1/12
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Tên thay thế halogen=
Số chỉ vị trí halogen - tên halogen (bỏ đuôi “ine” → “o”) + tên hydrocarbon
Đọc tên thay thế: CH3-CHCl-CH3
2-chloropropane
Chloroform
CHCl3
Carbọn tetrachloride
CCl4
Tên gốc chức=
Tên gốc hydrocarbon + halide
Methyl chloride
CH3Cl
Vinyl chloride
CH2=CH-Cl
3 dẫn xuất halogen ở điều kiện thường là chất khí:
CH3Cl, CH3Br, C2H5Cl
Tính chất vật lý các dẫn xuất halogen
Không tan trong nước
Dễ tan trong các dung môi hữu cơ
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao hơn các hydrocarbon
Có mấy tính chất hóa học của dẫn xuất halogen?
Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm OH
Phản ứng tách hydrogen halide
RX + NaOH → ROH + NaX
CH3CH2Br + NaOH → CH3CH2OH + NaBr
Quy tắc Zaitsev: Ưu tiên tách ra cùng nguyên tử hydrogen ở carbon bên cạnh bậc cao hơn tạo sản phẩm chính
CH3-CH2Cl → (C2H5OH, NaOH, t°) CH2=CH2 + HCl