1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Probability Concepts
Khái niệm về xác suất
Addition rule for probabilities
Quy tắc cộng xác suất
Quy tắc tính xác suất mà ít nhất một
trong hai sự kiện độc lập xảy ra
Arbitrage
Kinh doanh chênh lệch giá
Việc kiếm lợi bằng việc mua chứng
khoán, tiền tệ hay tài sản với giá thấp tại
một thị trường và bán với giá cao tại thị
trường khác
Complement
Phần bù của một biến cố
Biến cố A là một phần bù của biến cố B
với không gian mẫu S nếu và chỉ nếu A
và B bao gồm tất cả các kết quả của S, A
và B không có kết quả chung
Conditional expected value
Kỳ vọng có điều kiện
Giá trị kỳ vọng của một sự kiện đã nêu
cho rằng một sự kiện khác đã xảy ra
Conditional probability
Xác suất có điều kiện
Xác suất của một biến cố A nào đó, biết
rằng một biến cố B khác xảy ra
Conditional variance
Phương sai có điều kiện
Phương sai của một biến ngẫu nhiên với
giá trị của một hoặc nhiều biến khác
Correlation
Hệ số tương quan
Một chỉ số đo lường của một số loại
tương quan, nghĩa là mối liên hệ thống
kê giữa hai biến số
Covariance
Hiệp phương sai
Hiệp phương sai là độ đo sự biến thiên
cùng nhau của hai biến ngẫu nhiên
Covariance matrix
Ma trận hiệp phương sai
Ma trận hiệp phương sai của tập hợp m
biến ngẫu nhiên là một ma trận vuông
hạng, trong đó các phần tử nằm trên
đường chéo lần lượt là phương sai
tương ứng của các biến này, trong khi
các phần tử còn lại là các hiệp phương
sai của đôi một hai biến ngẫu nhiên khác
nhau trong tập hợp
Dutch Book Theorem
Định lý Sách Hà Lan
Một lý thuyết xác suất quy định rằng các
cơ hội lợi nhuận sẽ xuất hiện khi các xác
suất không nhất quán được giả định
trong một bối cảnh nhất định và vi phạm
ước tính Bayes
Empirical probability
Xác suất thực nghiệm
Tỷ lệ số lượng kết quả trong đó một sự
kiện được chỉ định xảy ra trên tổng số
thử nghiệm, không phải trong một
không gian mẫu lý thuyết mà trong một
thử nghiệm thực tế
Event
Biến cố
Một biến cố là một tập các kết quả đầu
ra mà tương ứng với nó người ta sẽ gán
kèm với một số thực
Independent events
Biến cố độc lập
Hai biến cố được gọi là độc lập với nhau
nếu việc xảy ra hay không xảy ra của
biến cố này không làm ảnh hưởng tới
xác suất xảy ra của biến cố kia
Joint probability
Xác suất chung
Xác suất mà hai sự kiện cùng xảy ra cùng
thời điểm
Joint probability function
Phân phối xác suất chung
Với các biến ngẫu nhiên, được xác định
trên một không gian xác suất, phân phối
xác suất chung là phân phối xác suất
đưa ra xác suất rằng mỗi lần rơi trong
bất kỳ phạm vi cụ thể hoặc tập hợp giá
trị riêng biệt nào được chỉ định cho biến
đó
Likelihood function
Hàm khả năng
Hàm khả năng biểu thị mức độ có thể
xảy ra của một tập hợp quan sát nhất
định đối với các giá trị khác nhau của các
tham số thống kê
Marginal probability
Phân phối biên
Phân phối biên của một tập hợp con của
tập hợp các biến ngẫu nhiên là phân
phối xác suất của các biến có trong tập
hợp con
Multiplication rule for probabilities
Quy tắc nhân xác suất
Quy tắc chỉ ra rằng xác suất xảy ra đồng
thời của hai sự kiện độc lập được tính
theo tích của xác suất hai sự kiện xảy ra
riêng lẻ
Objective probability
Xác suất khách quan
Tần suất xuất hiện của một sự kiện nhất
định. Xác suất khách quan bao gồm xác
suất “biết trước” (tiên nghiệm) và xác
suất “biết sau” (hậu nghiệm). Xác suất
biết trước là xác suất có thể tính được
bằng kiến thức có trước
Pair arbitrage trade
Giao dịch buôn bán chứng khoán theo cặp
Giao dịch hai cổ phiếu liên quan chặt
chẽ liên quan đến việc bán khống một và
mua một cổ phiếu khác
Permutation
Hoán vị
Trong tập hợp X gồm n phần tử phân
biệt (n ≥ 0). Mỗi cách sắp xếp n phần tử
của X theo một thứ tự nào đó được gọi
là một hoán vị của n phần tử
Posterior probability
Xác suất hậu nghiệm
Xác suất hậu nghiệm của một biến cố
ngẫu nhiên hoặc một mệnh đề không
chắc chắn là xác suất có điều kiện mà nó
nhận được khi một bằng chứng có liên
quan được xét đến
Random variable
Biến ngẫu nhiên
Một thuật ngữ được dùng trong toán
học và thống kê. ... Biến ngẫu nhiên là
một hàm toán học với đặc điểm: nó gán
một giá trị bằng số cho kết quả của một
phép thử ngẫu nhiên
Subjective probability
Xác suất chủ quan
Nhận thức về kết quả xảy ra. Nó phụ
thuộc vào kỳ vọng, sở thích, kinh nghiệm
và sự đánh giá về tương lai của người ra
quyết định
Total probability rule
Quy tắc tổng xác suất
Một quy tắc cơ bản liên quan đến xác
suất cận biên với xác suất có điều kiện.
Nó biểu thị tổng xác suất của một kết
quả có thể được nhận ra thông qua một
số sự kiện riêng biệt do đó có tên
Tree diagram
Sơ đồ cây
Sơ đồ cây có thể đại diện cho một loạt
các sự kiện độc lập hoặc xác suất có điều
kiện. Mỗi nút trên sơ đồ đại diện cho
một sự kiện và được liên kết với xác suất
của sự kiện đó