1/54
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
suggest Ving
gợi ý
admit Ving
thừa nhận
deny Ving
phủ nhận
avoid Ving
tránh
keep Ving
tiếp tục
enjoy/fancy Ving
yêu thích
spend Ving
dành thời gian, tiền bạc
mind Ving
phiền
practice Ving
luyện tập
recommend Ving
đề nghị, khuyến khích
can’t help Ving
không nhịn được
worth Ving
đáng giá
It’s no use = There’s no point in
vô ích
consider Ving
cân nhắc
look forward to Ving
mong chờ
advise Ving
khuyên
encourage Ving
khuyến khích
allow Ving
cho phép
hope to V
hi vọng
expect to V
mong đợi
want to
wish to
prefer to
mong muốn
intend to V
dự định
promise to V
hứa
decide to V
quyết định
seem to V
có vẻ như
manage to V
thành công làm gì
offer to V
đề nghị làm gì
refuse to V
từ chối làm gì
threaten to V
đe dọa
plan to V
lập kế hoạch
tend to V
có xu hướng
afford to V
có đủ khả năng
attempt to V
nỗ lực
encourage O to V
khuyến khích ai làm gì
advise O to V
khuyên ai làm gì
ask O to V
yêu cầu ai làm gì
tell O to V
bảo ai làm gì
persuade O to V
thuyết phục ai làm gì
remind O to V
nhắc nhở ai làm gì
require/order O to V
yêu cầu/ra lệnh ai làm gì
permit O to V
cho phép ai làm gì
enable/allow O to V
làm cho có thể/cho phép ai làm gì
help O to V
giúp ai làm gì
remember to V
nhớ phải làm gì
remember Ving
nhớ đã làm gì
forget to V
quên phải làm gì
forget Ving
quên đã làm gì
try to V
cố gắng làm gì
try Ving
thử làm gì
regret to V
tiếc phải làm gì
regret Ving
tiếc đã làm gì
stop to V
dừng để làm gì
stop Ving
dừng làm gì lại
mean Ving
có nghĩa là
mean to V
có ý định làm gì