1/68
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Take sth for granted
Coi điều gì đó là điều hiển nhiên và không quý trọng

Decode
Giải mã

Hands-on
Mang tính thực hành

Down-to-earth
Thực tế

Symbiosis
Cộng sinh

Intellect
Trí tuệ

craftsmanship
Sự thạo nghề

Unconquered
Chưa được khai phá

Iterative
Lặp đi lặp lại

Augment
Tăng

Bump into
Vô tình gặp

top priority
ưu tiên hàng đầu

critical thinking
tư duy phản biện

logical decision-making
đưa ra quyết định sáng suốt

forte >< deficiency
điểm mạnh >< sự thiếu sót, khuyết điểm
to satisfy one's curiosity
thỏa mãn trí tò mò

to acquire better job prospect
có triển vọng nghề nghiệp tốt hơn
tertiary education
đại học, cao đẳng

educational reform
cải cách giáo dục

discipline (=majpr)
ngành học
to land a decent job
tìm được công việc tốt

holistic learning approach
phương pháp học toàn diện

exam-driven = test-oriented
học để thi
cram school
lò luyện thi

to impart
truyền thụ (kiến thức)

to pull an all-nighter
thức đêm để học

incompetent student
học sinh kém

theoretical
mang tính lý thuyết

vague
mơ hồ, không rõ ràng

to enhance employee' productivity
nâng cao năng suất của nhân viên
to subsidize
trợ cấp

high level of output
mức sản lượng cao

work-life balance
Cân bằng giữa công việc và cuộc sống

pay increment
Sự tăng lương

perk
Phúc lợi

financial reward
Thưởng tiền

incentive payment
Khoản thanh toán khuyến khích

job satisfaction
Sự hài lòng trong công việc

company budget
Quỹ công ty

performance appraisal
Đánh giá hiệu suất

redundancy
Sự sa thải (do thừa nhân lực)

a well-paid job
công việc được trả lương cao

to make a substantial income
kiếm thu nhập đáng kể
to get a promotion
được thăng chức

to move up the career ladder
thăng tiến trong công việc

hectic schedule
lịch trình bận rộn

Immerse oneself in sth
đắm mình vào cái gì

to stumble upon sth
tình cờ bắt gặp

Visual aesthetics
thẩm mỹ về hình ảnh

Incorporate
kết hợp, hợp nhất

Unanticipated job hazards
rủi ro bất ngờ trong công việc
Fabric construction
kết cấu vải

A profound understanding of sth
hiểu biết sâu rộng về một lĩnh vực nào đó
Have an eye for sth
có con mắt nghệ thuật

Detail-oriented
chú ý đến chi tiết

have a genuine passion for something
có đam mê thật sự

wondrous
kỳ lạ, phi thường

A decent/worthwhile/plum job
Công việc tốt, thỏa đáng
A high-powered job (n)
Công việc quan trọng

A lucrative career/job/position
Công việc/sự nghiệp sinh lời
A dead-end job
Công việc không thăng tiến

Career prospect
Triển vọng nghề nghiệp

Land/secure a job
Được nhận một công việc

One of the perks of the job
Một đặc quyền của công việc

be (highly) sought after (a)
được săn đón

up-and-coming profession
nghề nghiệp có triển vọng
to be stuck behind a desk
mắc kẹt trong công việc bàn giấy buồn chán

to be/get stuck in a rut
Mắc kẹt trong một công việc nhàm chán nhưng lại rất khó bỏ

to be cut out for sth
phù hợp, đủ khả năng cho công việc gì
