1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
ramification
(n) hệ quả, sự phân nhánh
rancor
(n) sự oán hận, thù hằn cay cú
mối thù sâu sắc, âm ỉ qua từng
rapacious
(a) tham lam
chỉ sự ham muốn, thường đi kèm với hành động cướp bóc hoặc trục lợi bất chính
rebuke
(v/n) khiển trách, chỉ trích nặng nề
phê bình thẳng thừng và gay gắt từ người có thẩm quyền cao hơn
rebut
(v) bác bỏ, phản bác, dùng lý lẽ, bằng chứng để chứng minh một luận điểm
recalcitrant
(a) ngoan cố, bướng bỉnh, chống đối chính quyền hoặc sự kiểm soát
recant
(v) công khai rút lại lời nói/ niềm tin thú nhận sai lầm
reciprocal
(a) có qua có lại, tương hỗ, lần nhau
diễn tả mối quan hệ tương hỗ qua lại
reclusive
(a) ẩn dật, xa lánh xã hội
lối sống như một ẩn sĩ
recluse
(n) người sống ẩn dật
recondite
(a) thâm thuý, khó hiểu, cao siêu
những kiến thức hoặc chủ đề chuyên sâu, nằm ngoài tầm hiểu biết của người bình thường
recrimination
(n) sự buộc tội ngược lại, sự đổ lỗi lẫn nhau
dùng ở số nhiều, đây là hành động trả đũa bằng lời nói
redolent
(a) thơm ngát, gợi nhớ đến
redundant
(a) dư thừa, rườm rà
refute
(v) bác bỏ, chứng minh là sai
không đơn giản như deny, refute là đưa ra bằng chứng hoặc lý lẽ để chứng minh một tuyên bố nào là k đúng
reiterate
(v) nhắc lại, lặp lại để nhấn mạnh
relegate
(v) đẩy xuống vị trí thấp hơn, cho xuống hạng
relentless
(a) tàn nhẫn, không ngừng nghỉ
có cả nghĩa tích cực, tiêu cực
relinquish
(v) từ bỏ, đầu hàng
hành động này thường diễn ra một cách miễn cưỡng
remonstrate
(v) phản đối, đưa ra lý lẽ để phản kháng
renaissance
(n) sự phục hưng, sự hồi sinh
renounce
(v) tuyên bố từ bỏ, từ mặt
relinquish thường là buông bỏ vật đang cầm, renounce mang tính chất trang trọng và công khai hơn
renunciation
(n) sự khước từ
reparation
(n) sự bồi thường, sự đền bù thiệt hại
bồi thường sau chiến tranh hoặc trong luật pháp
irreparable
(a) không thể cứu vãn, sửa chữa
repercussion
(n) hệ quả, tác động gián tiếp
giống như một gợn sóng lan toả, một hành động xảy ra kéo theo những ảnh hưởng không ngờ tới ở nhũng nơi khác
replenish
(v) làm đầy lại, bổ sung
nạp lại những gì đã bị dùng hết
replete
(a) đầy rẫy, tràn đầy
REPLETE WITH
reprehensible
(a) đáng bị chỉ trích, đáng bị lên án
dùng cho những hành vi sai trái về mặt đạo đức hoặc quy tắc xã hội
reprisal
(n) sự trả đũa
hành động ăn miếng trả miếng
reproach
(v) khiển trách kèm theo sự thất vọng, như kiểu cha mẹ mắng con
reprove
(v) phê bình nhẹ nhàng, nhắc nhở để sửa đổi
rebuke
(v) chỉ trích nặng nề, gay gắt
repudiate
(v) từ chối, bác bỏ, không thừa nhận
requisite
(a/n) cần thiết, thiết yếu
resolute
(a) kiên định, quyết đoán