ws 71-75

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

54 Terms

1
New cards

ramification

(n) hệ quả, sự phân nhánh

2
New cards

rancor

(n) sự oán hận, thù hằn cay cú
mối thù sâu sắc, âm ỉ qua từng

3
New cards

rapacious

(a) tham lam
chỉ sự ham muốn, thường đi kèm với hành động cướp bóc hoặc trục lợi bất chính

4
New cards

rebuke

(v/n) khiển trách, chỉ trích nặng nề

phê bình thẳng thừng và gay gắt từ người có thẩm quyền cao hơn

5
New cards

rebut

(v) bác bỏ, phản bác, dùng lý lẽ, bằng chứng để chứng minh một luận điểm

6
New cards

recalcitrant

(a) ngoan cố, bướng bỉnh, chống đối chính quyền hoặc sự kiểm soát

7
New cards

recant

(v) công khai rút lại lời nói/ niềm tin thú nhận sai lầm

8
New cards

reciprocal

(a) có qua có lại, tương hỗ, lần nhau

diễn tả mối quan hệ tương hỗ qua lại

9
New cards

reclusive

(a) ẩn dật, xa lánh xã hội

lối sống như một ẩn sĩ

10
New cards

recluse

(n) người sống ẩn dật

11
New cards

recondite

(a) thâm thuý, khó hiểu, cao siêu

những kiến thức hoặc chủ đề chuyên sâu, nằm ngoài tầm hiểu biết của người bình thường

12
New cards

recrimination

(n) sự buộc tội ngược lại, sự đổ lỗi lẫn nhau

dùng ở số nhiều, đây là hành động trả đũa bằng lời nói

13
New cards

redolent

(a) thơm ngát, gợi nhớ đến

14
New cards

redundant

(a) dư thừa, rườm rà

15
New cards

refute

(v) bác bỏ, chứng minh là sai

không đơn giản như deny, refute là đưa ra bằng chứng hoặc lý lẽ để chứng minh một tuyên bố nào là k đúng

16
New cards

reiterate

(v) nhắc lại, lặp lại để nhấn mạnh

17
New cards

relegate

(v) đẩy xuống vị trí thấp hơn, cho xuống hạng

18
New cards

relentless

(a) tàn nhẫn, không ngừng nghỉ

có cả nghĩa tích cực, tiêu cực

19
New cards

relinquish

(v) từ bỏ, đầu hàng

hành động này thường diễn ra một cách miễn cưỡng

20
New cards

remonstrate

(v) phản đối, đưa ra lý lẽ để phản kháng

21
New cards

renaissance

(n) sự phục hưng, sự hồi sinh

22
New cards

renounce

(v) tuyên bố từ bỏ, từ mặt

relinquish thường là buông bỏ vật đang cầm, renounce mang tính chất trang trọng và công khai hơn

23
New cards

renunciation

(n) sự khước từ

24
New cards

reparation

(n) sự bồi thường, sự đền bù thiệt hại

bồi thường sau chiến tranh hoặc trong luật pháp

25
New cards

irreparable

(a) không thể cứu vãn, sửa chữa

26
New cards

repercussion

(n) hệ quả, tác động gián tiếp

giống như một gợn sóng lan toả, một hành động xảy ra kéo theo những ảnh hưởng không ngờ tới ở nhũng nơi khác

27
New cards

replenish

(v) làm đầy lại, bổ sung

nạp lại những gì đã bị dùng hết

28
New cards

replete

(a) đầy rẫy, tràn đầy

REPLETE WITH

29
New cards

reprehensible

(a) đáng bị chỉ trích, đáng bị lên án

dùng cho những hành vi sai trái về mặt đạo đức hoặc quy tắc xã hội

30
New cards

reprisal

(n) sự trả đũa

hành động ăn miếng trả miếng

31
New cards

reproach

(v) khiển trách kèm theo sự thất vọng, như kiểu cha mẹ mắng con

32
New cards

reprove

(v) phê bình nhẹ nhàng, nhắc nhở để sửa đổi

33
New cards

rebuke

(v) chỉ trích nặng nề, gay gắt

34
New cards

repudiate

(v) từ chối, bác bỏ, không thừa nhận

35
New cards

requisite

(a/n) cần thiết, thiết yếu

36
New cards

resolute

(a) kiên định, quyết đoán

37
New cards
38
New cards
39
New cards
40
New cards
41
New cards
42
New cards
43
New cards
44
New cards
45
New cards
46
New cards
47
New cards
48
New cards
49
New cards
50
New cards
51
New cards
52
New cards
53
New cards
54
New cards