1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
かんたん[な]
đơn giản

ちかい
gần

とおい
xa

はやい
速い(chỉ tốc độ) 早い(chỉ thời gian) nhanh, sớm

おそい
chậm, muộn

おおい
nhiều [người]
![<p>nhiều [người]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/347fe8b9-dc11-4fe0-9e48-26e54eeef691.jpg)
すくない
ít [người]
![<p>ít [người]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/a410aa41-8504-43b4-9cd0-7073c82d30e9.jpg)
あたたかい
暖かい(thời tiết) 温かい(chỉ nhiệt độ) ấm

すずしい
mát

あまい
ngọt

からい
cay

にがい
đắng

しおからい
mặn

すっぱい
chua

おもい
nặng

かるい
nhẹ

いい
thích, chọn, dùng [cà phê]
![<p>thích, chọn, dùng [cà phê]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/0768f1ae-ad13-435d-9702-2ad656c38103.jpg)
きせつ
mùa

はる
mùa xuân

なつ
mùa hè

あき
mùa thu

ふゆ
mùa đông

てんき
thời tiết

あめ
mưa

ゆき
tuyết

くもり
có mây

ホテル
khách sạn

くうこう
sân bay

うみ
biển

せかい
thế giới

パーティー
tiệc

(お)まつり
lễ hội

しけん
kỳ thi, bài thi

すきやき
sukiyaki (món thịt bò nấu rau)

さしみ
sashimi (món gỏi cá sống)

(お)すし
sushi

てんぷら
tempura (món hải sản và rau chiên tẩm bột)

いけばな
nghệ thuật cắm hoa (〜を します:cắm hoa )

もみじ
lá đỏ

どちら
cái nào

どちらも
cả hai

ずっと
hơn hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa 2 đối tượng), suốt

はじめて
lần đầu tiên

ただいま
tôi về rồi đây (dùng để nói khi về đến nhà)

おかえりなさい
anh/chị đã về rồi đấy à? (dùn để nói khi ai đó mới về đến nhà)

すごいですね
ghê quá nhỉ/ hay quá nhỉ

でも
nhưng

つかれました
tôi mệt rồi

ぎおんまつり
Lễ hội Gi-ôn (lễ hội nổi tiếng nhất kyoto)

シンガポール
singapore

ホンコン
Hồng Kông
