Idioms and collocations 5

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:24 AM on 11/14/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

go without saying

hiển nhiên

2
New cards

tobe all at sea

rất bối rối, lúng túng hoặc không hiểu một vấn đề gì đó

3
New cards

tobe/have a close shave

thoát chết trong gang tấc

4
New cards

go for a song 

bán rẻ

5
New cards

smell a rat

cảm thấy đáng ngi

6
New cards

live out of a suitcase

thường xuyên du lịch

7
New cards

pull one’s sock up

nỗ lực hơn

8
New cards

on a shoe-string

sống tiết kiệm

9
New cards

make quite a scene

gây náo loạn

10
New cards

come out of her shell

trở nên tự tin hơn

11
New cards

sleep on st 

suy nghĩ thêm 

12
New cards

give sb the slip

lẩn trốn, trốn thoát khéo léo

13
New cards

tobe the spitting image of sb

bản sao hoàn hảo của ai

14
New cards

get a memory like a sieve

người hay quên

15
New cards

stand in one’s way

cản trở

16
New cards

tobe a long shot

nỗ lực, tình huống khó thành công

17
New cards

pull a few strings 

sử dụng quyền lực, ảnh hưởng đến điều gì 

18
New cards

hit the sack

đi ngủ

19
New cards

spil the beans

tiết lộ

20
New cards

out of print

ko còn (sách)

21
New cards

past one’s prime 

già đi 

22
New cards

come to the point

đi vào vấn đề chính

23
New cards

off the point

= irrelevant

24
New cards

pop the question

cầu hôn ai đó

25
New cards

part and parcel of

phần cơ bản của cái gì

26
New cards

out of the frying pan into the fire 

tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa

27
New cards

a bitter pill to swallow

một sự thật, tình huống hoặc kết quả khó chấp nhận, gây buồn bã nhưng buộc phải đối mặt

28
New cards

face into place

trở nên rõ ràng

29
New cards

work to rule 

cứ quy tắc mà làm, làm y như thỏa thuận, không làm thêm giờ

30
New cards

on the rack

chịu đựng sự đau khổ, giày vặt

31
New cards

tobe in a rut

bị mắc kẹt trong một tình huống nhàm chán, lặp đi lặp lại và thiếu sự tiến bộ

32
New cards

it stands to reason

điều đó là hợp lý

33
New cards

put down roots

= settle down

34
New cards

know the ropes

biết rõ cách thức làm việc, quy trình hoặc kỹ năng cần thiết cho một công việc

35
New cards

at close quarters

36
New cards

cut sb to the quick

làm ai đó bị tổn thương sâu sắc về mặt cảm xúc

37
New cards

on the quiet

một cách bí mật

38
New cards

call it quits

= stop

39
New cards

open to debate

chưa được quyết định

40
New cards

beg the question

ko có lời giải thích/ chứng minh rõ ràng

41
New cards

tobe in a quandary

lúng túng, khó xử

42
New cards

an unknown quantity

ẩn số

43
New cards

a chip off the old block

cha nào con nấy

44
New cards

a wet blanket

người phá hoại niềm vui của người khác (vì anh ta âu sầu, tẻ nhạt, bi quan..)

45
New cards

big headed

tự cao tự đại

46
New cards

above board

minh bạch, hợp pháp

47
New cards

drive sb round the bend

khiến ai đó tức giận 

48
New cards

a bone of contention

điều mn không đồng ý/ tranh cãi về

49
New cards

rough and ready

nhanh chóng và hiệu quả

50
New cards

cool, calm and collected

bình tĩnh

51
New cards

cut a long story short

đi vào vấn đề chính 

52
New cards

pass the buck - buck-passing (n)

đổ trách nhiệm hoặc đổ lỗi cho người khác thay vì tự mình giải quyết vấn đề

53
New cards

by hook or by crook = go to any length

bằng mọi cách

54
New cards

tobe at loggerheads

bất đồng quan điểm hoặc mâu thuẫn gay gắt với ai đó

55
New cards

pick up the bill

trả tiền, thanh toán hóa đơn cho dịch vụ hoặc sản phẩm mà ai đó đã sử dụng

56
New cards

stick the knife in

cố tình làm ai đó tổn thương khi họ đang ở thế yếu

57
New cards

bang one’s head against a brick wall

cố gắng làm điều gì đó vô ích, không thành công

58
New cards

hit sb where it hurt most

chạm đến điểm yếu của ai

59
New cards

look a gift horse in the mouth

không nên chê bai những món quà được tặng

60
New cards

tie oneself up in knots

lo lắng lúng túng

61
New cards

tobe man enough

đủ mạnh mẽ

62
New cards

a slime ball

kẻ khó ưa

63
New cards

there’s no peace for the wicked

người làm điều ác không bao giờ tìm thấy sự bình yên trong cuộc sống của mình

64
New cards

from time immemorial

từ thời xa xưa, từ rất lâu đời

65
New cards

an apple a day keeps the doctor away

duy trì lối sống khoẻ mạnh

66
New cards

stuff one's face

ăn rất nhiều và nhanh

67
New cards

give sb pause for thought

khiến ai đó suy nghĩ kỹ lưỡng

68
New cards

tobe thrilled to bits

= on cloud nine

69
New cards

get a (real) kick out of st

rất tận hưởng điều gì đó

70
New cards

do st for kicks 

làm một việc gì đó chỉ để cho vui dù hơi liều lĩnh 

71
New cards

jump for joy = tobe floating/ walking on air

nhảy cẫng lên vì vui sướng (điều đã xảy ra)

72
New cards

st makes one’s day

điều khiến ai đó vui vẻ

73
New cards

tobe out of sorts

không vui hoặc hơi ốm

74
New cards

tobe down in the dumps

buồn rầu, chán nản

75
New cards

grin and bear it

chấp nhận hoặc chịu đựng một tình huống khó khăn một cách kiên nhẫn và vui vẻ, thay vì phàn nàn

76
New cards

tobe a misery guts

kẻ hay than vãn, thường xuyên ko vui

77
New cards

sour grapes

thái độ chê bai, coi thường thứ mình không đạt được vì cay đắng và thất vọng

78
New cards

put a damper/dampener on st

làm cho một điều gì đó trở nên kém vui vẻ hoặc ít thú vị hơn

79
New cards

tobe fed up (to the back teeth)

rất chán nản, mệt mỏi và không thể chịu đựng được nữa

80
New cards

tobe at one’s wits’ end

cảm thấy bế tắc, cạn ý, hết cách

81
New cards

have it up to here

chán ngấy, đã chịu đựng hết mức

82
New cards

have/throw a fit = go off the deep end = go spare = do one’s nut = blow a fuse

nổi cơn thịnh nộ

83
New cards

someone’s blood is up

cảm thấy rất tức giận và sẵn sàng phản ứng mạnh mẽ

84
New cards

tobe after someone’s blood

theo đuổi ai đó với ý định gây hại

85
New cards

tobe out for blood

muốn trả thù

86
New cards

drive/send sb round the bend/ twist

gây bực mình, khó chịu tột độ cho ai đó

87
New cards

rub sb up the wrong way

làm trái ý ai khiến họ khó chịu

88
New cards

get/put someone’s back up = ruffle someone’s feathers

làm cho ai đó cảm thấy khó chịu

89
New cards

not be on speaking terms

tức nhau đến mức tránh mặt ko nói chuyện

90
New cards

give sb an earful = give sb a piece of one’s mind

rầy la, la mắng ai vì tức giận

Ex: The old lady gave the children an earful for nearly knocking her over

91
New cards

know st inside out

biết mọi thứ của cái gì

92
New cards

know one’s stuff (fields, majors,…)

có kiến thức sâu rộng về lĩnh vực gì

93
New cards

have a familiar ring to st 

= sound familiar 

94
New cards

ring a bell (names) >< not ring any bells with sb

= tobe on the tips of one’s tongue

95
New cards

have the faintest idea ~ have the foggiest idea

= really don’t know ~ absolutely don’t know at all

96
New cards

can’t for the life of sb

= can’t remember at all

97
New cards

put two and two together

suy luận, rút ra kết luận từ những thông tin có sẵn một cách logic

98
New cards

put st down to experience

rút kinh nghiệm từ sai lầm qk

99
New cards

give sb food for thought

ý tưởng hoặc thông tin đáng để suy ngẫm

100
New cards

got the message 

hiểu ra ý tứ

Explore top flashcards

CMS II Geriatrics: E2
Updated 289d ago
flashcards Flashcards (129)
ap gov
Updated 1020d ago
flashcards Flashcards (55)
Lec 15 Cancer
Updated 678d ago
flashcards Flashcards (22)
100 Infinitivos
Updated 184d ago
flashcards Flashcards (100)
CMS II Geriatrics: E2
Updated 289d ago
flashcards Flashcards (129)
ap gov
Updated 1020d ago
flashcards Flashcards (55)
Lec 15 Cancer
Updated 678d ago
flashcards Flashcards (22)
100 Infinitivos
Updated 184d ago
flashcards Flashcards (100)