1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
きります
cắt

おくります
gửi

あげます
cho, tặng

かします
Cho vay, cho mượn

かります
mượn, vay

おしえます
Dạy, chỉ bảo

ならいます
học tập

でんわをかけます
gọi [điện thoại]
![<p>gọi [điện thoại]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/8266abd4-8a0b-48e9-9723-e1eeda8ae8f7.png)
て
bàn tay (手)

はし
đũa

スプーン
thìa

ナイフ
con dao

フォーク
cái dĩa

はさみ
cái kéo

ファクス
máy fax

ワープロ
máy đánh chữ

パソコン
Máy tính cá nhân

パンチ
cái đục lỗ

ホッチキス
cái dập ghim

セロテープ
băng dính

けしゴム
cục tẩy

かみ
giấy

はな
hoa

シャツ
áo sơ mi

プレゼント
quà tặng, tặng phẩm

にもつ
đồ đạc, hành lý

おかね
tiền

きっぷ
vé

クリスマス
Giáng sinh

ちち
bố (dùng khi nói về bố mình)

はは
mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)

おとうさん
bố (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình)

おかあさん
Mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình)

もう
đã, rồi
まだ
chưa
これから
từ bây giờ, sau đây

すてきですね
[~] hay nhỉ./ đẹp nhỉ.
![<p>[~] hay nhỉ./ đẹp nhỉ.</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/4b950286-404b-455c-801f-e94f971e94d8.jpg)
ごめんください
Xin lỗi, có ai ở nhà không?

いらっしゃい
Rất hoan nghênh anh/chị đã đến chơi./ Chào mừng anh/chị đã đến chơi.

どうぞおあがりください。
Mời anh/chị vào.

しつれいします
Xin phép tôi vào./ Xin phép ~. (dùng khi bước vào nhà của người khác)

いかがですか?
anh chị dùng ~, có được không? (dùng khi mời ai đó cái gì)

いただきます
Mời anh/chị dùng ~. (cách nói dùng trước khi ăn hoặc uống)

りょこう
du lịch, chuyến du lịch (~をします: đi du lịch)

おみやげ
quà lưu niệm

ごちそうさまでした
Xin cảm ơn vì đã chiêu đãi (* dùng sau khi ăn uống)

スペイン
spain

メール

ねんがじょう
thiệp mừng năm mới

もらいます
nhận (từ ai đó)

ケータイ
điện thoại di động
