1/73
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
account for
giải thích cho = explain = justify/ chiếm …
give an account of
mô tả , giải thích , tưởng thuật lại một câu chuyện
take into account = fator in = take account of
cân nhắc , xem xét
on account of + N
bời vì
by all accounts
theo những gì mọi người nói
on one’s account
vì ai đó
associate sth with sth = connect = relate
liên kết
sth hang in the balance
sth có tương lai chưa chắc chăn , còn lửng lơ .
upset the balance = disrupt = unbalance
làm đảo lộn sự cân bằng .
alter the balance
thay đổi sự cân bằng
redress the balance = rectify = equalize
khôi phục sự cân bằng
overal = all things considered = on balance
cân nhắc kỹ lưỡng
off balance
mất cân bằng , ổn định / bối rối
basis for
nền tảng hoặc cơ sở cho một ý tưởng , lạp luaanuj hoặc quy trình
on a daily/temporary/etc basis
Được sử dụng để mô tả tần suất điều gì đó xảy ra hoặc
cách thức thực hiện điều gì đó
on the basis of/that
1/ - Lý do tại sao điều gì đó được thực hiện hoặc
xảy ra = based on = due to / 2/ Được sử dụng để
chỉ ra rằng điều gì đó là một sự thật hoặc lý do
express belief(s) = state beliefs = voice
beliefs
Bày tỏ hoặc
thể hiện những gì bạn tin
tưởng
belief in/that
1/ Niềm tin rằng điều gì đó là
thật hoặc đúng/2/ Sự chấp
nhận rằng một tuyên bố là
đúng hoặc điều gì đó tồn tại
contrary to popular belief= against common belief,
opposed to common opinion
Trái ngược với những gì mọi người thường tin tưởng
beyond belief = unbelievable, incredible
không thể tin được
popular/widely-held/widespread belief
Niềm tin hoặc quan điểm được nhiều người chia sẻ
firm/strong belief
Một niềm tin mạnh mẽ và không dễ bị thay đổi
growing belief
Một niềm tin đang ngày càng mạnh mẽ hoặc được
chấp nhận nhiều hơn
pick sb’s brain(s)
Hỏi ý kiến hoặc
thông tin từ ai đó có nhiều
kiến thức về một chủ đề
rack your brain(s)= think hard, ponder
Cố gắng suy nghĩ
rất kỹ, thường để nhớ lại
điều gì đó hoặc giải quyết
vấn đề
the brains behind
Người chịu trách nhiệm suy
nghĩ và tổ chức điều gì đó
brainless
Vô cùng ngu ngốc
hoặc dại dột, “mất não”
the brainchild (of)
sản phẩm trí tuệ của ai đó …
brainstorm
Thảo luận
hoặc họp với người khác để
đề xuất nhiều ý tưởng mới
cho sự phát triển
brainwash
tẩy não, nhồi sọ
brainwave
Một ý tưởng đột ngột, thông
minh/ Sóng não
bring something
to a conclusion
Kết thúc điều
gì đó, đặc biệt là bằng cách
hoàn thành phần cuối cùng)
come to/arrive
at/reach a
conclusion
Đưa ra quyết
định kỹ càng
jump/leap to conclusion= rush to judgment, decide
prematurely
kết luận quá nhanh vội vàng
conclusion of
Phần cuối cùng của một cái
gì đó
logical
conclusion
Một quyết định hoặc
phán đoán dựa trên lý luận
hợp lý từ các sự thật
foregone
conclusion
Kết quả mà ai
cũng rõ ngay cả trước khi nó
xảy ra
take into consideration = consider,
take into account
Cân nhắc điều gì
đó khi đưa ra quyết định
hoặc phán đoán
give
consideration to
Suy nghĩ kỹ lưỡng
về điều gì đó
show
consideration for sb
Suy nghĩ và
quan tâm đến cảm xúc và
nhu cầu của người khác
under
consideration
Đang được xem
xét hoặc thảo luận
for somebody’s
consideration
Được đưa ra cho
ai đó để họ có thể suy nghĩ
kỹ lưỡng về nó
out of
consideration for
Vì … đang nghĩ
đến cảm xúc hoặc nhu cầu
của ai đó
have your
doubts about
Không chắc chắn hoặc hoài
nghi về điều gì đó
cast doubt on
Gây ra sự nghi ngờ
raise doubts
Gây ra sự hoài nghi
in doubt
Không chắc chắn hoặc
không rõ ràng
doubt as
to/about
Sự không chắc chắn hoặc
thiếu tin tưởng về điều gì đó
beyond (any)
doubt = undeniably ,unquestionably
Không còn nghi
ngờ; chắc chắn hoặc rõ
ràng
(a) reasonable
doubt
nghi ngờ hợp lý ( để thẩm ohans quyết định )
without a doubt = certainly, absolutely
không thể nghi ngờ
open to doubt
Không chắc
chắn, có thể bị nghi ngờ
dream
of/about/that
Tưởng tượng hoặc suy nghĩ
về điều gì đó mà bạn muốn
xảy ra
beyond your
wildest dreams - unimaginable, incredible
Nhiều hơn
những gì bạn từng tưởng
tượng hoặc hy vọng
a dream come
true
Giấc mơ
thành hiện thực
in your dreams
Dùng để nói một
cách mỉa mai rằng điều gì
đó khó có khả năng xảy ra
like a dream
hoạt động
trơn tru, thành công
in focus
Rõ ràng và
dễ nhìn thấy; điều chỉnh tốt,
dễ lấy nét (nhiếp ảnh)
out of focus
Mờ, không rõ
ràng, nhòe (nhiếp ảnh)
focus group
Một nhóm nhỏ
người được yêu cầu thảo
luận và đưa ra ý kiến về
một chủ đề cụ thể, đặc biệt
trong nghiên cứu thị trường
main/primary/major focus
Trọng tâm chính
have/give the
impression that
Khiến ai đó có một
niềm tin hoặc cảm giác cụ
thể
have/give the
false impression
that
Khiến ai đó tin
vào điều gì đó không đúng
sự thật
do an impression
(of)
Bắt
chước giọng nói hoặc hành
vi của ai vui
create/make an
impression (on
sb)
Khiến ai đó chú ý và
ngưỡng mộ bạn
under the
impression that first impressions
tưởng rằng (thường
sai)
make a mental
note (of/about)
Cố gắng đặc
biệt để ghi nhớ điều gì đó
trong tâm trí
mental
arithmetic
Tính nhẩm
mental illness
bệnh tâm lý
mental age
Mức
độ phát triển trí tuệ được đo
bằng các bài kiểm tra trí
thông minh
slip your mind
Quên điều gì đó; không nghĩ
đến điều gì đó
cross your mind
Thoáng hiện lên trong tâm
trí, nghĩ đến
have/bear in
mind
nhớ, xem xét kỹ
(trước khi quyết định(
have a one-track
mind
Chỉ suy nghĩ về một
điều cụ thể và không nghĩ
đến điều gì khác.