LEARNING AND THINKING : PHRASES , PATTERNS AND COLLOCATIONS ( PART 1 )

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/73

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:27 AM on 2/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

74 Terms

1
New cards

account for

giải thích cho = explain = justify/ chiếm …

2
New cards

give an account of

mô tả , giải thích , tưởng thuật lại một câu chuyện

3
New cards

take into account = fator in = take account of

cân nhắc , xem xét

4
New cards

on account of + N

bời vì

5
New cards

by all accounts

theo những gì mọi người nói

6
New cards

on one’s account

vì ai đó

7
New cards

associate sth with sth = connect = relate

liên kết

8
New cards

sth hang in the balance

sth có tương lai chưa chắc chăn , còn lửng lơ .

9
New cards

upset the balance = disrupt = unbalance

làm đảo lộn sự cân bằng .

10
New cards

alter the balance

thay đổi sự cân bằng

11
New cards

redress the balance = rectify = equalize

khôi phục sự cân bằng

12
New cards


overal = all things considered = on balance

cân nhắc kỹ lưỡng

13
New cards

off balance

mất cân bằng , ổn định / bối rối

14
New cards

basis for

nền tảng hoặc cơ sở cho một ý tưởng , lạp luaanuj hoặc quy trình

15
New cards

on a daily/temporary/etc basis

Được sử dụng để mô tả tần suất điều gì đó xảy ra hoặc

cách thức thực hiện điều gì đó

16
New cards

on the basis of/that

1/ - Lý do tại sao điều gì đó được thực hiện hoặc

xảy ra = based on = due to / 2/ Được sử dụng để

chỉ ra rằng điều gì đó là một sự thật hoặc lý do

17
New cards

express belief(s) = state beliefs = voice

beliefs

Bày tỏ hoặc

thể hiện những gì bạn tin

tưởng

18
New cards

belief in/that

1/ Niềm tin rằng điều gì đó là

thật hoặc đúng/2/ Sự chấp

nhận rằng một tuyên bố là

đúng hoặc điều gì đó tồn tại

19
New cards

contrary to popular belief= against common belief,

opposed to common opinion

Trái ngược với những gì mọi người thường tin tưởng

20
New cards

beyond belief = unbelievable, incredible

không thể tin được

21
New cards

popular/widely-held/widespread belief

Niềm tin hoặc quan điểm được nhiều người chia sẻ

22
New cards

firm/strong belief

Một niềm tin mạnh mẽ và không dễ bị thay đổi

23
New cards

growing belief

Một niềm tin đang ngày càng mạnh mẽ hoặc được

chấp nhận nhiều hơn

24
New cards

pick sb’s brain(s)

Hỏi ý kiến hoặc

thông tin từ ai đó có nhiều

kiến thức về một chủ đề

25
New cards

rack your brain(s)= think hard, ponder

Cố gắng suy nghĩ

rất kỹ, thường để nhớ lại

điều gì đó hoặc giải quyết

vấn đề

26
New cards

the brains behind

Người chịu trách nhiệm suy

nghĩ và tổ chức điều gì đó

27
New cards

brainless

Vô cùng ngu ngốc

hoặc dại dột, “mất não”

28
New cards

the brainchild (of)

sản phẩm trí tuệ của ai đó …

29
New cards

brainstorm

Thảo luận

hoặc họp với người khác để

đề xuất nhiều ý tưởng mới

cho sự phát triển

30
New cards

brainwash

tẩy não, nhồi sọ

31
New cards

brainwave

Một ý tưởng đột ngột, thông

minh/ Sóng não

32
New cards

bring something

to a conclusion

Kết thúc điều

gì đó, đặc biệt là bằng cách

hoàn thành phần cuối cùng)

33
New cards

come to/arrive

at/reach a

conclusion

Đưa ra quyết

định kỹ càng

34
New cards

jump/leap to conclusion= rush to judgment, decide

prematurely

kết luận quá nhanh vội vàng

35
New cards

conclusion of

Phần cuối cùng của một cái

gì đó

36
New cards

logical

conclusion

Một quyết định hoặc

phán đoán dựa trên lý luận

hợp lý từ các sự thật

37
New cards

foregone

conclusion

Kết quả mà ai

cũng rõ ngay cả trước khi nó

xảy ra

38
New cards

take into consideration = consider,

take into account

Cân nhắc điều gì

đó khi đưa ra quyết định

hoặc phán đoán

39
New cards

give

consideration to

Suy nghĩ kỹ lưỡng

về điều gì đó

40
New cards

show

consideration for sb

Suy nghĩ và

quan tâm đến cảm xúc và

nhu cầu của người khác

41
New cards

under

consideration

Đang được xem

xét hoặc thảo luận

42
New cards

for somebody’s

consideration

Được đưa ra cho

ai đó để họ có thể suy nghĩ

kỹ lưỡng về nó

43
New cards

out of

consideration for

Vì … đang nghĩ

đến cảm xúc hoặc nhu cầu

của ai đó

44
New cards

have your

doubts about

Không chắc chắn hoặc hoài

nghi về điều gì đó

45
New cards

cast doubt on

Gây ra sự nghi ngờ

46
New cards

raise doubts

Gây ra sự hoài nghi

47
New cards

in doubt

Không chắc chắn hoặc

không rõ ràng

48
New cards

doubt as

to/about

Sự không chắc chắn hoặc

thiếu tin tưởng về điều gì đó

49
New cards

beyond (any)

doubt = undeniably ,unquestionably

Không còn nghi

ngờ; chắc chắn hoặc rõ

ràng

50
New cards

(a) reasonable

doubt

nghi ngờ hợp lý ( để thẩm ohans quyết định )

51
New cards

without a doubt = certainly, absolutely

không thể nghi ngờ

52
New cards

open to doubt

Không chắc

chắn, có thể bị nghi ngờ

53
New cards

dream

of/about/that

Tưởng tượng hoặc suy nghĩ

về điều gì đó mà bạn muốn

xảy ra

54
New cards

beyond your

wildest dreams - unimaginable, incredible

Nhiều hơn

những gì bạn từng tưởng

tượng hoặc hy vọng

55
New cards

a dream come

true

Giấc mơ

thành hiện thực

56
New cards

in your dreams

Dùng để nói một

cách mỉa mai rằng điều gì

đó khó có khả năng xảy ra

57
New cards

like a dream

hoạt động

trơn tru, thành công

58
New cards

in focus

Rõ ràng và

dễ nhìn thấy; điều chỉnh tốt,

dễ lấy nét (nhiếp ảnh)

59
New cards

out of focus

Mờ, không rõ

ràng, nhòe (nhiếp ảnh)

60
New cards

focus group

Một nhóm nhỏ

người được yêu cầu thảo

luận và đưa ra ý kiến về

một chủ đề cụ thể, đặc biệt

trong nghiên cứu thị trường

61
New cards

main/primary/major focus

Trọng tâm chính

62
New cards

have/give the

impression that

Khiến ai đó có một

niềm tin hoặc cảm giác cụ

thể

63
New cards

have/give the

false impression

that

Khiến ai đó tin

vào điều gì đó không đúng

sự thật

64
New cards

do an impression

(of)

Bắt

chước giọng nói hoặc hành

vi của ai vui

65
New cards

create/make an

impression (on

sb)

Khiến ai đó chú ý và

ngưỡng mộ bạn

66
New cards

under the

impression that first impressions

tưởng rằng (thường

sai)

67
New cards

make a mental

note (of/about)

Cố gắng đặc

biệt để ghi nhớ điều gì đó

trong tâm trí

68
New cards

mental

arithmetic

Tính nhẩm

69
New cards

mental illness

bệnh tâm lý

70
New cards

mental age

Mức

độ phát triển trí tuệ được đo

bằng các bài kiểm tra trí

thông minh

71
New cards

slip your mind

Quên điều gì đó; không nghĩ

đến điều gì đó

72
New cards

cross your mind

Thoáng hiện lên trong tâm

trí, nghĩ đến

73
New cards

have/bear in

mind

nhớ, xem xét kỹ

(trước khi quyết định(

74
New cards

have a one-track

mind

Chỉ suy nghĩ về một

điều cụ thể và không nghĩ

đến điều gì khác.