1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
fair (n) /feə(r)/
hội chợ
useful (adj) /ˈjuːsfl/
hữu ích
entrance exam (n) /ˈentrəns ɪɡˈzæm/
kỳ thi đầu vào
academic (adj) /ˌækəˈdemɪk/
thuộc về học thuật, liên quan tới học tập
vocational (adj) /vəʊˈkeɪʃənl/
thuộc về đào tạo nghề
sensible (adj) /ˈsensəbl/
khôn ngoan
school-leaver (n) /ˈskuːl liːvə(r)/
học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
higher education (n) /ˌhaɪər edʒuˈkeɪʃn/
giáo dục đại học
qualification (n) /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/
trình độ chuyên môn, văn bằng
graduation (n) /ˌɡrædʒuˈeɪʃn/
lễ tốt nghiệp
pursue (v) /pəˈsjuː/
theo đuổi
practical (adj) /ˈpræktɪkl/
thực tế
formal (adj) /ˈfɔːml/
chính quy, có hệ thống
degree (n) /dɪˈɡriː/
bằng đại học/cao đẳng
independently (adv) /ˌɪndɪˈpendəntli/
độc lập, không phụ thuộc
advantage (n) /ədˈvɑːntɪdʒ/
lợi thế
career (n) /kəˈrɪə(r)/
sự nghiệp
trade (n) /treɪd/
nghề cần kỹ năng thực hành (thường là được đào tạo nghề, không cần học đại học)
gain (v) /ɡeɪn/
có được
apprenticeship (n) /əˈprentɪʃɪp/
thời gian học việc
hands-on (adj) /ˌhændz ˈɒn/
thực hành, thực tiễn
wage (n) /weɪdʒ/
tiền công
graduate (n) /ˈɡrædʒuət/
sinh viên đã tốt nghiệp
institution (n) /ˌɪnstɪˈtjuːʃn/
cơ sở đào tạo
professional (adj) /prəˈfeʃənl/
chuyên nghiệp
duration (n) /djuˈreɪʃn/
thời lượng
last (v) /lɑːst/
kéo dài
sixth-form college (n) /ˈsɪksθ fɔːm kɒlɪdʒ/
trường dành cho học sinh 16–19 tuổi chuẩn bị vào đại học
bachelor’s degree (n) /ˈbætʃələz dɪɡriː/
bằng cử nhân
master’s degree (n) /ˈmɑːstəz dɪɡriː/
bằng thạc sĩ
doctorate (n) /ˈdɒktərət/
bằng tiến sĩ
mechanic (n) /məˈkænɪk/
thợ cơ khí
manage to do something (phrase)
thành công làm được điều gì khó
cover one’s living costs (phrase)
trang trải chi phí sinh hoạt
earn a salary (phrase)
kiếm lương