1/60
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
稳定
/wěndìng/ (stable) ổn định

待遇
/dàiyù/ đãi ngộ

发愁
/fāchóu/ lo lắng, buồn phiền

平静
/píngjìng/ yên lặng yên ả

帆船
/fānchuán/ thuyền buồm

撞
/zhuàng/ đụng, va chạm
撞开"世界之门"
Mở ra cánh cửa thế giới
艘
/sōu/ (m) chiếc, con (dùng cho tàu, thuyền)
航行
đi, vận chuyển /hang2xing2/
积蓄
/jīxù/ (n) tiền để dành ; (v) dành dụm
二手
/èrshǒu/ (adj) second
彩虹
[cǎihóng] Cầu vồng
包括
/bāokuò/ bao gồm
疯
/fēng/ điên
辞职
/cízhí/ từ chức
驾驶
/jiàshǐ/ điểu khiển (các PT giao thông)
轮流
/lúnliú / thay phiên nhau
钓鱼
/diào yú/ Câu cá
顿
/dùn/ pause, measure word for meals
海鲜
hǎixiān hải sản
傍晚
/bàng wǎn/ sẩm tối
舒适
/shū shì/ (cozy; snug) dễ chịu, thoải mái
干活儿
gàn huó er (v) làm việc,lao động
盼望
pànwàng (v.o) mong mỏi, trông chờ
陆地
/lùdì/ (n) lục địa, đất liền
各自
Từng người
勿
/wu4/ chớ, đừng (dùng trong câu mệnh lệnh) 中国有句老话可上山勿下海
时刻 shíkè thời khắc, thời gian
着火
/zháohuǒ/ (v) bốc cháy, cháy
漏
/lòu/ (n) rò rỉ nước
雷
/Lei2/ (n) sấm 他们最怕雷电交加的时刻
随时
/suíshí/ (n) bất cứ lúc nào 随时有可能被下一道闪电击到
闪电
/shǎndiàn/ (n) tia chớp
击
/jī/ (v) đánh
拥抱
/yōng/ bào ôm, cái ôm
海里
/hǎilǐ/ (m) hải lý
台阶
/táijiē/ (n) bậc thềm
未来
Tương lai
时代
/shídài/ thời kỳ, thời đại
翟峰
Zhai2feng1
澳洲
/àozhōu/ (n) Châu Úc
新西兰
New zealand
轮流驾船
Thay phiên điều khiển thuyền
轮流休息
Thay phiên nghỉ ngơi
轮流照看
Thay phiên chăm sóc
盼望好消息
Mong chờ tin tốt
盼望过年
Mong chờ tết
盼望成功
Mong chờ thành công
稳定的工作
Công việc ổn định
稳定的生活
Cuộc sống ổn định
稳定的关系
Quan hệ ổn định
稳定的收入
Thu nhập ổn định
平静的海面
Mặt biển yên lặng
平静的心情
Tậm trạng yên lặng
平静的生活
Cuộc sống yên ổn
为生活发愁
Lo âu cuộc vì sống
为工作发愁
Vì công việc lo âu
为考试发愁
Vì thi cử lo âu
紧紧地拥抱
Ôm chặt