Thẻ ghi nhớ: Summit 2 Unit 4 | Quizlet

5.0(1)
studied byStudied by 2 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/30

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:42 AM on 9/30/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

31 Terms

1
New cards

be disorganized

vô tổ chức

<p>vô tổ chức</p>
2
New cards

be a procrastinator

người hay chần chừ

<p>người hay chần chừ</p>
3
New cards

be negative

người tiêu cực

<p>người tiêu cực</p>
4
New cards

be oversensitive

quá nhạy cảm

<p>quá nhạy cảm</p>
5
New cards

be controlling

người kiểm soát

<p>người kiểm soát</p>
6
New cards

be hot-tempered

nóng tính

<p>nóng tính</p>
7
New cards

be a perfectionist

người cầu toàn

<p>người cầu toàn</p>
8
New cards

lose one's cool

mất bình tĩnh

<p>mất bình tĩnh</p>
9
New cards

set someone off

làm ai đó tức giận

<p>làm ai đó tức giận</p>
10
New cards

make a big issue out of something

làm lớn chuyện gì đó

<p>làm lớn chuyện gì đó</p>
11
New cards

tell someone off

la rầy ai đó

<p>la rầy ai đó</p>
12
New cards

bring something up

đề cập chuyện gì đó

<p>đề cập chuyện gì đó</p>
13
New cards

take something well

chịu cái gì đó tốt

<p>chịu cái gì đó tốt</p>
14
New cards

walk on eggshells

cẩn thận

<p>cẩn thận</p>
15
New cards

take it out on someone

trút giận lên ai đó

<p>trút giận lên ai đó</p>
16
New cards

pick up the pieces

trở lại cuộc sống bình thường

<p>trở lại cuộc sống bình thường</p>
17
New cards

on the contrary

ngược lại

<p>ngược lại</p>
18
New cards

missing a meeting

không đến họp được

<p>không đến họp được</p>
19
New cards

losing one's cool

mất bình tĩnh

<p>mất bình tĩnh</p>
20
New cards

being too critical

quá chỉ trích

<p>quá chỉ trích</p>
21
New cards

lose one's temper

mất bình tĩnh

<p>mất bình tĩnh</p>
22
New cards

have a fit

cơn giận

<p>cơn giận</p>
23
New cards

throw a temper tantrum

cơn giận

24
New cards

hit the roof

rất tức giận

<p>rất tức giận</p>
25
New cards

go ballistic

trở nên tức giận một cách mất kiểm soát, lý trí

<p>trở nên tức giận một cách mất kiểm soát, lý trí</p>
26
New cards

blow one's top

trở nên rất tức giận

<p>trở nên rất tức giận</p>
27
New cards

hold it in/keep it inside

kìm nén cảm xúc

<p>kìm nén cảm xúc</p>
28
New cards

let it go/shrug it off

để mọi chuyện trôi qua

<p>để mọi chuyện trôi qua</p>
29
New cards

let/blow off some steam

làm cái gì đó để giảm tức giận/căng thẳng

<p>làm cái gì đó để giảm tức giận/căng thẳng</p>
30
New cards

vent

lỗ thông gió, chia sẻ vấn đề với ai đó

<p>lỗ thông gió, chia sẻ vấn đề với ai đó</p>
31
New cards

lose one's temper

mất bình tĩnh

<p>mất bình tĩnh</p>