1/104
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
hotly debated issue
vấn đề gây tranh cãi dữ dội
fondness (n)
sự yêu thích
tend (v)
chăm sóc
have sth under one’s belt
ai đó có được cái gì đó
black and blue
bầm tím
entitle sb to sth
giúp ai có được cái gì đó
impertinent (a)
xấc xược
impromptu (v)
không chuẩn bị trước
shooting pains
đau nhói
a burning issue
1 vấn đề nóng
audacity (a)
sự cả gan
overshadow (v)
làm lu mờ
through thick and thin
thậm chí/ cho dù trong lúc khó khăn
come to a head
đến lúc cao trào;
làn cho tình hình căng thẳng hơn
for the high jump
có thể bị phạt
provoke (v)
gây ra
exude anger
bộc lộ sự giận dữ
expunge (v)
xóa bỏ
extricate oneself from sth
tách bản thân khỏi cái gì đó
eternally (adv)
luôn luôn
incessant (a)
liên tục
(never stopping, esp in an annoying or unpleasant way)
constant (a)
liên tục, không dứt
ongoing (a)
đang diễn ra
grave concern
sự lo ngại sâu sắc
rise to the challenge
có khả năng đối phó với thử thách
cramp one’s style
cản trở (sự tự do của) ai
be cracked up to be
được đồn là
of little consequence
không là vấn đề
in relation to
khi so sánh với
s1 be copied from s2
s2 được sao chép từ s2
thanks all the same
dù sao cũng cảm ơn
be up in the air
không chắc chắn
big-headed (a)
tự phụ
over the moon
vui sướng
jump out of the frying pan into the fire
rơi vào tình huống khác tồi tệ hơn
run riot
quậy phá
be of/have no fixed abode/address
vô gia cư
hold in abeyance
hõan lại
cast aspersions on
vu khống/bôi nhọ ai; gieo rắc nghi ngờ
pick one’s brain
xin ý kiến
evade questions
né tránh những câu hỏi
shirk duty
trốn tránh trách nhiệm
valid (a)
hợp lí
authentic (a)
tính xác thực, chân thực
genuine concern
sự quan tâm chân thành
attendant upon
liên quan tới
intrusion into private life
xâm phạm đời sống riêng tư
interference (n)
sự xen vào, sự can thiệp vào
invasion of privacy
xâm phạm sự riêng tư
infringement of copyright
vi phạm bản quyền
conscientious (a)
chu đáo, tận tâm
pedantic (a)
soi mói (chuyện nhỏ nhặt)
laborious task
công việc vất vả
at your beck and call
hoàn toàn chịu sự sai khiến của ai đó
proceeds (a)
tiền thu được
awkward questions
câu hỏi hóc búa
dispel notion
từ bỏ suy nghĩ
annihilate a city
tiêu diệt thành phố
aspiring (a)
có khát khao
leadership qualities
phẩm chất lãnh đạo
average reader
một người đọc bình thường
be raised on
được giáo dục chủ yếu từ; được tiếp xúc nhiều với
incompatible (a) with
không hòa hợp với
inconsistent (a) with
không khớp với
incongrous (a)
không phù hợp
subsequent (a)
ngay sau đó
exhaustive (a)
thấu đáo, đủ moi khía cạnh
an exalted position
vị trí cao
time-honoured fashion
theo cách truyền thống
see eye to eye
đồng tình
at loggerheads with
bất hòa với
on tenterhooks
sốt ruột (~onpinsandneedles)
in conflict with
xung đột với
at odds with
xung đột, mâu thuẩn
run counter to
đi ngược lại
be reduced to tears
khóc
belittle (v)
xem nhẹ, hạ thấp
smatterring (n)
một ít kiến thức
a strict vegeterian
người ăn chay trường
a staunch supporter
người ủng hộ trung thành
a devout Catholic
người sùng đạo Thiên chúa
a firm believer
người tin tưởng tuyệt đối
know sth backwards
biết rõ tường tận
conservant (a)
thông thạo, hiểu rõ
an unmitigated disaster
hoàn toàn là một thảm họa
consummate skill
kĩ năng tốt
compulsive (a)
nhất thời
exorbitant (a)
đắt tiền
allay fear
xua đi nỗi sợ
avert (a)
ngăn chặn
unworkable (a)
không thể vận hành
insurmountable (a)
không thể vượt qua
impenetrable (a)
không thể hiểu được
incorrigible criminal (a)
tên tội phạm không thể cải tạo
exacerbate (v)
làm trầm trọng thêm
lay stress on
nhấn mạnh
in a dilemma
trong tình huống khó xử, tiến thoái lưỡng nan
a good command of
có kiến thức tốt
impermeable (a)
không thấm nước
implausible (a)
khó tin, không hợp lí/khả quan