Đề 3-4-5

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 10:55 PM on 9/21/22
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

65 Terms

1
New cards
apolitical
phi chính trị
phi chính trị
2
New cards
have a card up one's sleeve
nắm giữu con át chủ bài có thể tận dụng lúc nguy cấp
nắm giữu con át chủ bài có thể tận dụng lúc nguy cấp
3
New cards
tobe between the devil and the deep blue sea
trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
4
New cards
remain faithful to
trung thành bất chấp
trung thành bất chấp
5
New cards
tobe obliged to sb for ving
vô cùng biết ơn, cảm kích ai đó vì đã làm gì
6
New cards
tobe obliged if
tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn có thể ( Dùng khi muốn nhờ vả lịch sự), bạn có thể giúp
7
New cards
reciprocate sb with sth
đáp lại
đáp lại
8
New cards
retaliate against
trả đũa, chống trả
trả đũa, chống trả
9
New cards
rebuff
cự tuyệt, khước từ, từ chối
cự tuyệt, khước từ, từ chối
10
New cards
give priority to
ưu tiên việc gì
ưu tiên việc gì
11
New cards
take priority over
được ưu tiên hơn, được xem là quan trọng hơn
được ưu tiên hơn, được xem là quan trọng hơn
12
New cards
imposition
sự áp đặt, gánh nặng
sự áp đặt, gánh nặng
13
New cards
treat oneself to sth
tự thưởng
tự thưởng
14
New cards
treat sb with kid gloves
quá nuông chiều, rất mực dịu dàng với ai
quá nuông chiều, rất mực dịu dàng với ai
15
New cards
put a damper on
làm mất vui, cụt hứng
làm mất vui, cụt hứng
16
New cards
put on a brave face
giả vờ như mình ổn, tỏ ra can đảm và tự tin = laugh off
giả vờ như mình ổn, tỏ ra can đảm và tự tin = laugh off
17
New cards
dent
vết lõm(n), Làm nhụt chí, nản lòng (v)
vết lõm(n), Làm nhụt chí, nản lòng (v)
18
New cards
a huge backlog of
một lượng lớn sth ứ đọng, chưa đc giải quyết
một lượng lớn sth ứ đọng, chưa đc giải quyết
19
New cards
intelligible to
dễ hiểu
20
New cards
velocity
vận tốc, tốc độ
vận tốc, tốc độ
21
New cards
by and by
chẳng bao lâu nữa, trong chốc lát, lát nữa
22
New cards
it grieves sb that
khiến ai đó cảm thấy buồn khi
23
New cards
grieve for
thấy buồn về
thấy buồn về
24
New cards
nurse a grievance against
có mối căm thù ai, ghét ai đó
có mối căm thù ai, ghét ai đó
25
New cards
investiture
lễ phong tước
lễ phong tước
26
New cards
hypersensitive
Dễ bị ảnh hưởng, đa cảm
Dễ bị ảnh hưởng, đa cảm
27
New cards
versatile
linh hoạt, đa năng, đa tài, tháo vát/ không kiên định dễ thay lòng>< unwavering
linh hoạt, đa năng, đa tài, tháo vát/ không kiên định dễ thay lòng>< unwavering
28
New cards
a repository/reservoir/ treasure trove of sth
một kho tàng khổng lồ sth
29
New cards
repository
kho, chỗ chứa= warehouse
kho, chỗ chứa= warehouse
30
New cards
copious
phong phú, dồi dào, đa dạng= bounteous, multitudinous
phong phú, dồi dào, đa dạng= bounteous, multitudinous
31
New cards
drone on
nói đi nói lại sth đến chán ngấy= go on about
nói đi nói lại sth đến chán ngấy= go on about
32
New cards
vociferous/ clamorous/ strident
ầm ĩ, ồn ào, đinh tai nhức óc
ầm ĩ, ồn ào, đinh tai nhức óc
33
New cards
shy of sth
gần kề, cận kề, còn thiếu = close at hand
34
New cards
faint heart never won fair lady
phải cố gắng, dũng cảm theo đuổi mà người mình yêu/ điều mình mơ ước
phải cố gắng, dũng cảm theo đuổi mà người mình yêu/ điều mình mơ ước
35
New cards
not have the faintest idea
Không biết, không hiểu chút gì về cái gì
Không biết, không hiểu chút gì về cái gì
36
New cards
break even
hòa vốn
hòa vốn
37
New cards
have a spring in one's step
nhảy chân sáo vì đang vui sướng, phấn khích
nhảy chân sáo vì đang vui sướng, phấn khích
38
New cards
spring to one's feet
Đứng phắt dậy
Đứng phắt dậy
39
New cards
spring into action
nhanh chóng bắt tay vào làm việc
nhanh chóng bắt tay vào làm việc
40
New cards
benevolent/ philanthropic
nhân ái, từ bi, lương thiện
nhân ái, từ bi, lương thiện
41
New cards
penultimate
Áp chót
Áp chót
42
New cards
have an affair with sb
ngoại tình với ai
ngoại tình với ai
43
New cards
monotonous/ tedious
đơn điệu, buồn tẻ, nhạt nhẽo, đơn sắc
đơn điệu, buồn tẻ, nhạt nhẽo, đơn sắc
44
New cards
hammer away at
gắng sức làm gì
gắng sức làm gì
45
New cards
hit the wrong/right note
làm gì k phù hợp với hoàn cảnh/ thành công, đi đúng hướng, làm điều gì phù hợp với tình huống
làm gì k phù hợp với hoàn cảnh/ thành công, đi đúng hướng, làm điều gì phù hợp với tình huống
46
New cards
probing
mang tính thăm dò
mang tính thăm dò
47
New cards
engage sb in conversation
nói chuyện với ai
nói chuyện với ai
48
New cards
tobe tinged with+ feelings
đượm vẻ cảm xúc, có hơi
49
New cards
a tinge/ tinges of
nhuốm màu. có màu nhẹ
nhuốm màu. có màu nhẹ
50
New cards
predicament= the plight of sb
tình trạng khó xử, tình thế khó xử/ cảnh ngộ
51
New cards
sweep to power
lên nắm quyền
lên nắm quyền
52
New cards
allocate sth to sb/ for sth
phân phát, phân bổ, chỉ định dùng cho
phân phát, phân bổ, chỉ định dùng cho
53
New cards
subsist on
tồn tại= live on
tồn tại= live on
54
New cards
subsist
còn hiệu lực
55
New cards
so much so that
to some extent that ( đến nỗi mà)
to some extent that ( đến nỗi mà)
56
New cards
defraud sb of sth
lừa đảo ai
lừa đảo ai
57
New cards
indefensible
không thể bào chữa được
không thể bào chữa được
58
New cards
pour oil on troubled water
cố gắng xoa dịu sự bất đồng, làm nguôi giận= clean the air
cố gắng xoa dịu sự bất đồng, làm nguôi giận= clean the air
59
New cards
until the cows come home
trong một khoảng thời gian dài= quite a time
60
New cards
obstinacy
sự bướng bỉnh
sự bướng bỉnh
61
New cards
tobe a monument to
là thành quả gặt hái được, là kết quả rõ ràng của sth
62
New cards
monumental
vĩ đại, đồ sộ, phi thường
vĩ đại, đồ sộ, phi thường
63
New cards
credulous
nhẹ dạ, cả tin
nhẹ dạ, cả tin
64
New cards
testify to sth/ that
làm nhân chứng/ chứng minh, chứng tỏ, là bằng chứng cho thấy
làm nhân chứng/ chứng minh, chứng tỏ, là bằng chứng cho thấy
65
New cards
make/put a dent in sth
giảm bớt sth= take a bite out of sth/ reduce in size ; tiến bộ cải thiện rất ít