Bảng từ ngày 9/6/2023

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/122

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:20 PM on 7/20/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

123 Terms

1
New cards
prestige
uy tín, thanh thế, uy thế.
2
New cards
harvest
\- việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả) (n)

\- gặt hái, thu hoạch (v)
3
New cards
congestion
sự đông nghịt, sự tắc nghẽn (đường sá...)..
4
New cards
crisis
sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng.
5
New cards
custom
phong tục, tục lệ, phong tục tập quán
6
New cards
navigate
\- lái (tàu, thuyền, máy bay...), điều hướng

\- đem thông qua, duyệt (thông tin).
7
New cards
necessitate
bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có.
8
New cards
inadequate
\- không đủ, thiếu

\- không tương xứng, không thoả đáng
9
New cards
debate
\- cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi. (n)

\- tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề...) (v)
10
New cards
muzzle
\- mõm (chó, cáo...), rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa). (n)

\- bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa...) (v)
11
New cards
lizard
\- câu đố, trò chơi (n)

\- sự bối rối, sự khó xử, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải. (n)

\- rối, khó xử. (v)
12
New cards
bargain
\- sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán, giao kèo mua bán. (n)

\- mặc cả, thương lượng, mua bán. (v)
13
New cards
campaign
chiến dịch, cuộc vận động
14
New cards
ascertain
biết chắc, xác định, tìm hiểu chắc chắn, làm sáng tỏ
15
New cards
complain
kêu ca, phàn nàn, oán trách
16
New cards
facilitate
làm dễ dàng, tạo điều kiện, giảm nhẹ.
17
New cards
fluctuate
dao động, thay đổi bất thường
18
New cards
ensure
bảo đảm, chắc chắn.
19
New cards
propose
\- đề nghị, đề xuất, đưa ra, tiến cử, đề cử

\- cầu hôn.
20
New cards
summarize
tóm tắt, tổng kết
21
New cards
centralize = concentrate
tập trung
22
New cards
illustrate
minh hoạ, làm rõ ý, in tranh ảnh (trên báo chí, sách).
23
New cards
sustainable
bền vững, có thể chống đỡ được, có thể chịu đựng được.
24
New cards
miserable
khốn khổ, đáng thương.
25
New cards
facility
\- điều kiện thuận lợi

\- cơ sở vật chất ( của một địa điểm, tòa nhà nơi có hoạt động nào đó đang diễn ra)
26
New cards
amenity
tiện nghi, sự dễ chịu, sự thú vị.
27
New cards
brisk
nhanh nhẹn, lanh lợi, hoạt động
28
New cards
entire
toàn bộ, toàn thể
29
New cards
expectation
sự mong chờ, sự ước tính, sự kì vọng.
30
New cards
anticipation
sự thấy trước, sự chờ đợi
31
New cards
inflow
dòng vào, dòng vốn, sự đổ xô của mọi người/thứ gì đến nơi nào đó.
32
New cards
rush
vội vàng, xông lên, lao vào
33
New cards
slum
\- khu nhà ổ chuột. (n)

- sống trong khu nhà ổ chuột (v)
34
New cards
sanitation
hệ thống vệ sinh.
35
New cards
decrease
giảm, giảm bớt, làm suy giảm
36
New cards
pressurize
gây sức ép, tạo áp lực.
37
New cards
hazard
\- mối nguy, nguy hiểm. (n)

\- liều, mạo hiểm (v)
38
New cards
ubstandard = inferior
dưới tiêu chuẩn, có phẩm chất thấp
39
New cards
oppose
chống đối, phản đối
40
New cards
epidemic
\- bệnh dịch. (n)

\- lan truyền như bệnh dịch (a)
41
New cards
sewage
chất thải, nước thải.
42
New cards
breakout = jailbreak
sự vượt ngục, sự trốn tù, sự vượt rào.
43
New cards
outbreak
sự bùng nổ, sự bùng phát.
44
New cards
comparatively
tương đối.
45
New cards
authority
\- uy quyền, quyền lực, quyền thế

\- người có thẩm quyền, chuyên gia.
46
New cards
numerous
đông, đông đảo, nhiều
47
New cards
appliance
thiết bị, dụng cụ (trong nhà)
48
New cards
equipment = gear
sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị
49
New cards
infrastructure
cơ sở hạ tầng (bao gồm hệ thống thiết yếu nói chung).
50
New cards
burden
\- gánh nặng, sức chở, trọng tải (n)

\- chất nặng lên, đè nặng lên. (v)
51
New cards
exploit
\- khai thác, khai khẩn, bóc lột, lợi dụng. (v)

\- kỳ công, thành tích chói lọi. (n)
52
New cards
absence
sự vắng mặt, sự nghỉ học, sự thiếu,
53
New cards
adequate
đầy đủ, thích hợp
54
New cards
medical
(thuộc) y học, y tế.
55
New cards
service
dịch vụ, sự phục vụ
56
New cards
disadvantage
sự bất lợi, thế bất lợi,
57
New cards
demerit
sự lầm lỗi, điều lầm lỗi, khuyết điểm.
58
New cards
digital
(thuộc) con số (từ 0 đến 9), kỹ thuật số.
59
New cards
preference
\- sự thiên vị, sự ưu tiên, quyền ưu tiên

\- sở thích, sự thích hơn, sự ưa hơn.
60
New cards
discrimination
sự phân biệt, sự đối xử phân biệt, kỳ thị
61
New cards
inn
quán trọ, khách sạn nhỏ, ký túc xá của sinh viên
62
New cards
regulation
điều quy định, quy tắc, điều lệ
63
New cards
mischief
trò nghịch ngợm, trò láu cá
64
New cards
misbehaviour
hành vi sai trái, hạnh kiểm xấu,
65
New cards
mischievous
tinh nghịch, tinh quá
66
New cards
misunderstanding
sự hiểu lầm, sự bất hoà.
67
New cards
spot
\- dấu, đốm, vết, vết đen, nơi, chốn. (n)

\- làm bẩn, làm lốm đốm, đặt vào chỗ (v)

\- phát hiện, nhận ra, phát hiện ra. (v)

\- trả tiền ngay, trao ngay khi bán, giao dịch ngay khi bán. (v)
68
New cards
correspond
trao đổi thư tín
69
New cards
investigate
điều tra, nghiên cứu.
70
New cards
gratitude = thankfulness
lòng biết ơn, sự nhớ ơn
71
New cards
response
sự đáp lại, sự hưởng ứng
72
New cards
ordeal
sự thử thách, sự thử tội, sự thử.
73
New cards
due to + N
do cái gì.
74
New cards
make a change/changes
đổi mới, thay đổi
75
New cards
in expectation of
với kì vọng/ với mong đợi …
76
New cards
in anticipation of
để lường trước, để dành trước việc gì (trong tương lai).
77
New cards
in danger of
có nguy cơ, bị nạn, bị lâm vào tình trạng nguy hiểm.
78
New cards
in view of
xét về điều gì
79
New cards
give rise to
gây ra điều gì, mang đến điều gì, khởi sự điều gì
80
New cards
result in
gây ra
81
New cards
result from
xuất phát từ, nguyên nhân từ đâu
82
New cards
break into
\- bắt đầu làm gì

\- đột nhập vào (để trộm cắp).
83
New cards
heavily/densly populated
dân cư đông đúc
84
New cards
thinly/sparsely populated
dân cư thưa thớt
85
New cards
engage in sth
tham gia vào cái gì.
86
New cards
take in sb
\- cho ai đó ở nhờ

\- lừa dối ai đó,

\- đưa ai vào đồn cảnh sát.
87
New cards
take in st
\- hoàn toàn hiểu được nghĩa và tầm quan trọng của cái gì

\- bao gồm cái gì

\- nhận tiền từ việc bán hàng
88
New cards
access to sb/ st
truy cập, tiếp cận ai/ cái gì.
89
New cards
force sb to do st
bắt ép ai đó làm gì
90
New cards
readily available
có sẵn
91
New cards
come up with
nảy ra ý tưởng, suy nghĩ, ai đó nghĩ đến một cái tên.
92
New cards
content with st
bằng lòng, hài lòng với cái gì
93
New cards
get into
\- trở nên hứng thú

\- trúng cử, được chọn

\- dính vào (thứ gì đó xấu)

\- đi vào một nơi

\- mặc vừa, làm gì đó vừa
94
New cards
need to do st
cần làm gì.
95
New cards
make use of st
tận dụng, lợi dụng cái gì.
96
New cards
seize the opportunity to do st
nắm lấy cơ hội làm gì.
97
New cards
distribute to
phân phối, phân phát, sắp xếp, xếp loại cái gì.
98
New cards
relocate to somewhere
chuyển đến một nơi nào đó mới.
99
New cards
apply to
nộp đơn xin, xin vào đâu
100
New cards
reach to st
đạt đến cái gì, đến nơi nào đó.

Explore top flashcards

YCJA study guide
Updated 242d ago
flashcards Flashcards (36)
Pulmonology E1: ABGs
Updated 429d ago
flashcards Flashcards (42)
4080 Midterm
Updated 1062d ago
flashcards Flashcards (62)
Health Science
Updated 1085d ago
flashcards Flashcards (48)
Spanish 3 Unit 2-2
Updated 1070d ago
flashcards Flashcards (74)
Unit 5: Hereditary
Updated 1040d ago
flashcards Flashcards (62)
YCJA study guide
Updated 242d ago
flashcards Flashcards (36)
Pulmonology E1: ABGs
Updated 429d ago
flashcards Flashcards (42)
4080 Midterm
Updated 1062d ago
flashcards Flashcards (62)
Health Science
Updated 1085d ago
flashcards Flashcards (48)
Spanish 3 Unit 2-2
Updated 1070d ago
flashcards Flashcards (74)
Unit 5: Hereditary
Updated 1040d ago
flashcards Flashcards (62)