giữa kì 1 2324

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/132

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:26 AM on 10/30/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

133 Terms

1
New cards

show one's disgust for something

tỏ vẻ ghê tởm cái gì

2
New cards

side of

Khía cạnh, bên cạnh.

3
New cards

out of range

ngoài phạm vi

4
New cards

range from

phạm vi từ

5
New cards

trunk

(n) thân cây, vòi voi, thân người, rương, thân xe

6
New cards

the boot(shoe) is on the other foot

tình thế đã đảo ngược

7
New cards

put the boot in

sát muối vào vết thương

8
New cards

boot up

khởi động, bật máy tính

9
New cards

close down

phá sản , đóng cửa nhà máy

10
New cards

close shave

thoát chết trong gang tấc

11
New cards

code of practice

quy tắc hành nghề

12
New cards

code of behaviour

quy tắc ứng xử

13
New cards

source code

Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)

14
New cards

even as

ngay cả khi

15
New cards

cliff face

mặt vách đứng

16
New cards

face someone

đối mặt ai đó

17
New cards

to file sth

phân loại, xếp tài liệu vào tủ, ngăn kéo; nộp/đệ (đơn...)

18
New cards

File (along/ into/ through.. etc) (v)

đi thành hàng

19
New cards

two left feet

Đôi chân lúng túng khi nhảy

20
New cards

give the game away

tiết lộ bí mật

21
New cards

serious consideration

xem xét nghiêm túc

22
New cards

to bear a (striking) resemblance

cực kì giống với ai đó

23
New cards

to bear a grudge against

có ác cảm với ai

24
New cards

bear left/right

rẽ trái/phải

25
New cards

keep clear of

tránh xa

26
New cards

all clear

đảm bảo mọi thứ rõ ràng, ổn

27
New cards

on the spot

ngay lập tức

28
New cards

Move heaven and earth to do something

Làm mọi thứ bạn có thể để, xoay sở đủ trò

29
New cards

move in

dọn (nhà) đến

30
New cards

ubiquitous

(adj)có mặt ở khắp mọi nơi

Ex: For example, Coca cola is now almost ubiquitous

31
New cards

be shrouded in mystery/secrecy

chôn vùi trong bí mật

32
New cards

acronym

từ viết tắt

33
New cards

put forward

đề nghị, gợi ý (= suggest)

34
New cards

stalwart

người trung thành

35
New cards

steadfast

(adj) kiên định, trước sau như một

36
New cards

resilient

kiên cường

37
New cards

derelict

bị bỏ rơi, vô chủ

38
New cards

Pilgrimage

cuộc hành hương

39
New cards

cavernous

(adj) hang, rỗng bên trong, bên trong có không gian rộng

40
New cards

clinging to

bám vào

41
New cards

Table talk

câu chuyện trong bữa ăn

42
New cards

assert authority

khẳng định uy quyền

43
New cards

take the plunge

liều lĩnh

44
New cards

plumb the depths of sth

chìm sâu trong thứ gì tiêu cực, tồi tệ

45
New cards

in fits and starts

thất thường, đứt quãng

46
New cards

drive a wedge between

Chia rẽ ai, điều gì, khiến hai bên chống đối nhau

47
New cards

basket case

thất thường hoặc hoảng loạn

48
New cards

tingle

(n) sự ngứa ran

49
New cards

to weather something

sống sót, thoát khỏi, khắc phục

50
New cards

spate

sự ùn lên, sự dồn lên nhanh và đột ngột (của một công việc.)

51
New cards

transience

sự tạm thời

52
New cards

Hipocrisy

đạo đức giả

53
New cards

demise

cái chết

54
New cards

addendum

n. phụ lục, phần thêm vào

55
New cards

majorette

(n) người nữ dẫn đầu 1 ban nhạc diễu hành (hoạt náo viên)

56
New cards

unasuming

khiêm tốn

57
New cards

changeover

sự chuyển đổi, thay đổi toàn diện

58
New cards

Underemployment

tình trạng thiếu việc làm

59
New cards

counterattack

phản công

60
New cards

notwitstanding

mặc dù, = despite

61
New cards

transitory

nhất thời, tạm thời

62
New cards

phraseology

ngữ cú; cách nói, cách viết

63
New cards

pin sth down to

xác định rõ

64
New cards

shed light on

làm sáng tỏ, làm rõ ràng

65
New cards

get into the swing of

thích nghi với

66
New cards

play second fiddle

đóng vai phụ, ở thế yếu hơn hay vị trí kém hơn so với ai

67
New cards

out of the blue

Bất ngờ, bất thình lình

68
New cards

heavy drinker

Người nghiện rượu nặng

69
New cards

take amiss

Buồn bực, mất lòng, phật ý

70
New cards

get to grips with

Bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)

71
New cards

grudgingly agree

miễn cưỡng đồng ý

72
New cards

detour

đi đường vòng

73
New cards

abort

phá thai, bỏ dở, ngừng

74
New cards

raising red flags

cảnh báo

75
New cards

raking over ashes

nghĩ đi nghĩ lại, nghiền ngẫm

76
New cards

firing on all cylinders

Làm việc hết công suất, dốc hết sức có thể

77
New cards

to pack heat

mang theo súng (hàng nóng)

78
New cards

draw a line under sth

đặt dấu chấm hết cho cái gì

79
New cards

post-truth

biểu thị những tình huống mà những sự thật khách quan có ít ảnh hưởng hơn so với những niềm tin cá nhân hay cảm xúc

80
New cards

indefatigable

không biết mệt mỏi

81
New cards

inexorable

không lay chuyển được

82
New cards

peverting the course of justice

cản trở, làm sai lệch tiến trình xét xử của toà án

83
New cards

abstemious

tiết chế, có điều độ

84
New cards

deleterious

có hại, độc

85
New cards

amorphous

vô định hình

86
New cards

deciduous

rụng lá hàng năm

87
New cards

disinterested

vô tư, không vụ lợi

88
New cards

arbitrator

trọng tài

89
New cards

a flicker of emotion

cảm xúc thoáng qua

90
New cards

the odds are against

không có khả năng

91
New cards

breach of contract

vi phạm hợp đồng

92
New cards

decrepit

( adj) già yếu, lụ khụ

93
New cards

oppressive

ngột ngạt, áp bức

94
New cards

crystalize

kết tinh

95
New cards

gainful

có lợi

96
New cards

estrangement

sự ghẻ lạnh

97
New cards

washout

thất bại

98
New cards

ahistorical

phi lịch sử

99
New cards

idyllic

bình dị, thôn dã

100
New cards

speculate on

suy đoán

Explore top flashcards