1/74
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
考察。
Kǎochá
kiểm tra
诸位
zhūwèi
các vị; các ngài
四处
sìchù
khắp nơi; xung quanh; tứ xứ
他四处寻找丢失的钥匙。
tā sìchù xúnzhǎo diūshī de yàoshi.
Anh tìm chiếc chìa khóa bị mất khắp nơi.
私下关系
Sīxià guānxì
mối quan hệ cá nhân
呼名
hūmíng
gọi tên; gọi tên một người hoặc một vật cụ thể
场合
chǎnghé
nơi; dịp; hoàn cảnh; trường hợp; tình huống; ca
在正式场合下 trong các tình huống trang trọng
稳妥
wěntuǒ
ổn thoả;
谦逊
qiānxùn
khiêm tốn; khiêm nhường
潜规则
qiánguīzé
luật ngầm; quy tắc ngầm
尴尬
gāngà
lúng túng; khó xử
千万+要/不要/别
qiān wàn
tuyệt đối ….
给自己挖坑
Wā kēng
tự đào hố chôn mình
提高。。。素养
职业素养
sùyǎng
tố chất; phẩm hạnh; phẩm chất
跨国公司
kuàguó
đa quốc gia; xuyên quốc gia
社交平台
shèjiāo píngtái
mạng xã hội; nền tảng mạng xã hội
内行
nèiháng
sành sỏi; thạo việc; tinh thông; thành thạo
先进
工艺
gōngyì
công nghệ; kỹ thuật; bách nghệ
展示室
zhǎnshì shì
phòng trưng bày; phòng triển lãm
从事
cóngshì
làm; làm việc; tham gia; theo đuổi
实力
shílì
thực lực
样品
yàngpǐn
hàng mẫu
达到客户质量的要求
meet the quality enquirements of the customers
接洽
jiēqià
trao đổi; bàn bạc; thảo luận; giao thiệp
请你明天去接洽一下供应商。
qǐng nǐ míngtiān qù jiēqià yīxià gōngyìngshāng.
Bạn vui lòng ngày mai tới trao đổi với nhà cung cấp.
谈判
tánpàn
đàm phán; thương lượng
收集对方的信息
shōují
thu thập; thu gom; tập hợp; sưu tầm; đúc kết; thu góp
夸奖 (n,v)
kuājiǎng
khen; ca ngợi; khen ngợi
不卑不亢
bùbēibùkàng
đúng mức; thoả đáng; đúng đắn; đúng mực (không tự ti cũng không kiêu ngạo)
让步
nhuong bo
知己知彼
zhījǐzhībǐ
biết người biết ta
提出的要求很具体
jùtǐ
cụ thể
意向
yìxiàng
ý đồ; ý định; ý hướng; dự định; mục đích
引发=导致
yǐnfā
gợi ra; gây ra; khơi ra; khiến cho
焦虑
jiāolǜ
lo nghĩ; lo âu; lo lắng; hồi hộp
消失
xiāoshī
tan biến; biến mất
助理
zhùlǐ
trợ giúp; giúp đỡ; trợ lý
仿佛
fǎngfú
tựa như; giống như; như thể
蒸发
zhēngfā
bốc hơi
仿佛人间蒸发一样
như thể bốc hơi khỏi thế giới
上面
shàngmiàn
mặt; phương diện
任何上面的事情
盛行
shèngxíng
phổ biến; ưa chuộng; thịnh hành;
(刚)出炉
chūlú
她的新书终于出炉了
tā de xīnshū zhōngyú chūlú le.
Cuốn sách của cô ấy cuối cùng cũng được xuất bản rồi.
离谱
lípǔ
quá đáng; vô lý; phi lý, bất ngờ
需求
xūqiú
nhu cầu
竟然
jìngrán
mà; lại; vậy mà; thế mà; không ngờ; thế mà lại
行情
hángqíng
thị trường tài chính; tình hình thị trường; giá cả thị trường
起薪
Qǐ xīn
Lương khởi điểm
应届生
yīngjiè shēng.
Sinh viên mới tốt nghiệp
稀奇
xīqí
hiếm gặp; kỳ lạ; hiếm lạ
揭秘
jiēmì
bật mí
核心
héxīn
mấu chốt; cốt lõi; trọng tâm; hạt nhân
核心团队 héxīn tuánduì Đội ngũ nòng cốt
渠道
qúdào
. kênh; mương máng
kênh thông tin
我们通过不同的渠道收集信息
wǒmen tōngguò bùtóng qúdào shōují xìnxī.
Chúng tôi thu thập thông tin thông qua các kênh khác nhau.
顶尖
dǐngjiān
đỉnh cao; hàng đầu
点赞
diǎnzàn
ấn like;
收藏
shōucáng
lưu lại
精准
jīngzhǔn
chính xác; chuẩn xác
发帖
fātiě
đăng bài
反馈
fǎnkuì
phản hồi
圈子
quānzi
giới; lĩnh vực; khuôn khổ:
他在这个圈子里工作多年。
tā zài zhège quānzi lǐ gōngzuò duōnián.
Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực này nhiều năm.
phạm vi; vòng tròn
扩大社交圈子 kuòdà shèjiāo quānzi.
ở rộng vòng tròn quan hệ
逻辑
luójí
luận lý; tư duy
盲投简历
Máng tóu
gửi CV hàng loạt 1 cách bừa bãi
猎头
liètóu
chuyên viên tuyển dụng
筛选文件
筛选 CV
shāixuǎn
lọc; chọn lọc; sàng lọc
委托
wěituō
ủy thác
她委托助手来负责。
tā wěituō zhùshǒu lái fùzé.
Cô ấy ủy thác cho trợ lý xử lý.
有底数的人
dǐshù
kế hoạch dự định; số dự định; dự định
基于
jīyú
dựa vào; dựa trên; căn cứ vào
决策基于公司内部的讨论
juécè jīyú gōngsī nèibù de tǎolùn.
Quyết định dựa trên thảo luận nội bộ của công ty.
区间
qūjiān
khoảng; khoảng dao động; khoảng biến động
合理的区间
温度保持在20-25度区间。
wēndù bǎochí zài 20-25 dù qūjiān.
Nhiệt độ duy trì trong khoảng 20-25°C
实战
shízhàn
thực tế
中国实战能力
师范
shīfafn
Sư phạm
粉丝
fěnsī
fan
列表
lièbiǎo
danh sách
绝大多数
jué dà duōshù
phần lớn; đại đa số; tuyệt đại đa số
薪水
xīnshuǐ
lương; tiền lương; mức lương; thù lao; tiền công
美容
měiróng
thẩm mỹ
行情
hángqíng
thị trường tài chính; tình hình thị trường; giá cả thị trường