1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
absorb
– v – /əbˈzɔːb/ – hấp thụ
blast
– n / v – /blɑːst/ – vụ nổ; nổ, thổi mạnh
carbon dioxide
– n – /ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/ – khí cacbon điôxít (CO₂)
carbon footprint
– n – /ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ – dấu chân carbon (lượng khí thải carbon)
cause
– n / v – /kɔːz/ – nguyên nhân; gây ra
community
– n – /kəˈmjuːnəti/ – cộng đồng
concern
– n / v – /kənˈsɜːn/ – mối quan tâm; lo ngại
conservation
– n – /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ – sự bảo tồn
consumption
– n – /kənˈsʌmpʃn/ – sự tiêu thụ
contain
– v – /kənˈteɪn/ – chứa đựng
coral
– n – /ˈkɒrəl/ – san hô
device
– n – /dɪˈvaɪs/ – thiết bị
discuss
– v – /dɪˈskʌs/ – thảo luận
dugong
– n – /ˈdjuːɡɒŋ/ – bò biển
ecosystem
– n – /ˈiːkəʊsɪstəm/ – hệ sinh thái
eco-friendly
– adj – /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ – thân thiện với môi trường
endanger
– v – /ɪnˈdeɪndʒə(r)/ – gây nguy hiểm, đe dọa
endangered species
– n – /ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/ – loài có nguy cơ tuyệt chủng
environmental
– adj – /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ – (thuộc) môi trường
extinct
– adj – /ɪkˈstɪŋkt/ – tuyệt chủng
extinction
– n – /ɪkˈstɪŋkʃn/ – sự tuyệt chủng
face
– v – /feɪs/ – đối mặt
guard
– v / n – /ɡɑːd/ – bảo vệ; người bảo vệ
habitat
– n – /ˈhæbɪtæt/ – môi trường sống
litter
– n / v – /ˈlɪtə(r)/ – rác; xả rác
marine
– adj – /məˈriːn/ – (thuộc) biển
medicinal
– adj – /məˈdɪsɪnl/ – (thuộc) dược liệu, y học
mission
– n – /ˈmɪʃn/ – nhiệm vụ, sứ mệnh
non-living
– adj – /ˌnɒn ˈlɪvɪŋ/ – không sống (vô sinh)
oxygen
– n – /ˈɒksɪdʒən/ – ôxy