Collocations & Idioms

5.0(1)
studied byStudied by 1 person
5.0(1)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/137

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

138 Terms

1
New cards

tend to do sth

có xu hướng làm gì

2
New cards

make an effort

nỗ lực

3
New cards
bridge the gap
rút ngắn cách biệt
4
New cards
follow in one's footsteps
nối nghiệp ai
5
New cards

pose a risk/threat to sb/sth

đe dọa đến ai/cái gì

6
New cards
instil sth into sb
gieo vào, làm thấm nhuần điều gì trong ai
7
New cards
earn one's trust
lấy được lòng tin
8
New cards
resort to sth
phải dùng đến/buộc phải nhờ đến cái gì
9
New cards
do more harm than good
lợi bất cập hại
10
New cards
be at loggerheads with sb
bất hòa, mâu thuẫn với ai
11
New cards
keep up with
theo kịp cái gì
12
New cards
pave the way for sth
mở đường cho cái gì
13
New cards
raise awareness
nâng cao nhận thức
14
New cards
grapple with sth
vật lộn với cái gì
15
New cards
integrate sth with/into sth
tích hợp cái gì vào cái gì
16
New cards
take a step
thực hiện hành động
17
New cards
reliance on sb/sth
sự phụ thuộc vào ai/cái gì
18
New cards
call for sb/sth
kêu gọi ai/cái gì
19
New cards
be subject to sth
bị cái gì
20
New cards
the brink of sth
bờ vực bị gì
21
New cards
be at risk
gặp rủi ro, gặp nguy hiểm
22
New cards
mistake sth for sth
nhầm cái gì với cái gì
23
New cards
be to blame for sth
chịu trách nhiệm, là nguyên nhân gây ra cái gì
24
New cards
have difficulty doing sth
gặp khó khăn khi làm gì
25
New cards
attend to sth
chú ý tới điều gì
26
New cards
strike a balance
có được sự cân bằng
27
New cards
take over
tiếp quản, đảm nhiệm
28
New cards
stand a chance of doing sth
có cơ hội làm gì
29
New cards
under pressure
chịu áp lực
30
New cards
be receptive to sth
sẵn sàng đón nhận (ý tưởng, quan điểm,...)
31
New cards
earn respect from sb
có được sự tôn trọng từ ai
32
New cards

acclimatise to sth = adapt to sth

thích nghi với điều gì

33
New cards
learn the ropes
học việc
34
New cards
feel like a fish out of water
cảm thấy lạc loài
35
New cards
be held in high esteem/regard
được tôn trọng
36
New cards
collaborate with sb
hợp tác với ai
37
New cards
conduct oneself + adv/prep
cư xử ra sao
38
New cards
put sb at ease
khiến ai thoải mái
39
New cards
result in
dẫn tới
40
New cards
be capable of doing sth
có khả năng làm gì
41
New cards
be at stake
gặp nguy hiểm
42
New cards
enable sb to do sth
cho phép ai làm gì
43
New cards
raise concerns
dấy lên lo ngại
44
New cards
know no bounds
không giới hạn
45
New cards
compel sb to do sth
thúc đẩy, buộc ai làm gì
46
New cards
immerse oneself in sth
đắm mình vào thứ gì
47
New cards
have no choice but to do sth
không còn lựa chọn nào khác ngoài làm gì
48
New cards
relieve sb from sth
giải thoát ai khỏi điều gì
49
New cards
bear a striking resemblance to sth
giống đến đáng kinh ngạc thứ gì
50
New cards
(when) compared to sth
(khi) so với thứ gì
51
New cards
be on the rise
đang gia tăng
52
New cards
lift sb out of poverty
giúp ai thoát khỏi đói nghèo
53
New cards
approach to sth
phương pháp, cách tiếp cận đối với việc gì
54
New cards
in a bid to do sth
với nỗ lực để làm gì
55
New cards
be deprived of sth
bị thiếu thốn cái gì, bị mất cái gì
56
New cards
conform to = comply with
tuân thủ, làm theo
57
New cards
a pipe dream
giấc mơ xa vời, viển vông
58
New cards
get/have a handle on sb/sth
có cách giải quyết cho ai/cái gì
59
New cards
aim to do sth
nhằm mục đích làm gì
60
New cards
commitment to sth
cam kết với thứ gì
61
New cards
derive sth from sth
có được thứ gì từ đâu
62
New cards
be receptive to sth
dễ dàng tiếp thu điều gì
63
New cards
dedication to sth
cống hiến với điều gì
64
New cards
benefit from sth
hưởng lợi từ điều gì
65
New cards
seek to do sth
cố gắng làm gì
66
New cards
the confines of sth
giới hạn của thứ gì
67
New cards
fit into sth
phù hợp với điều gì
68
New cards
aspire to sth
khao khát điều gì
69
New cards
be adept at sth
giỏi, thành thạo việc gì
70
New cards
attach importance to sth
coi trọng việc gì
71
New cards
a walk of life
công việc, địa vị trong xã hội
72
New cards
do harm to sb/sth
gây hại cho ai/cái gì
73
New cards
risk of doing sth
rủi ro làm gì
74
New cards
lead a + adjective + life
có một cuộc sống ra sao
75
New cards
in close contact with sb
tiếp xúc gần với ai
76
New cards
underlying health condition
bệnh nền
77
New cards
focus on sth
tập trung vào cái gì
78
New cards
attribute sth to sth
quy cái gì là do cái gì
79
New cards
out of one's comfort zones
thoát ra khỏi vùng an toàn
80
New cards
deal with sb/sth
đối phó với ai/cái gì
81
New cards
carry a stigma
bị coi là điều đáng xấu hổ
82
New cards
open up
mở ra
83
New cards
take on
đảm nhiệm, tuyển thêm người
84
New cards
make a decision
đưa ra quyết định
85
New cards
opt for
lựa chọn
86
New cards
equip sb with sth
trang bị cho ai cái gì
87
New cards
embark on
bắt đầu, bắt tay vào
88
New cards
furnish sb with sth
cung cấp cho ai điều gì (1)
89
New cards
afford sb sth
cung cấp cho ai điều gì (2)
90
New cards
appeal to sb
hấp dẫn, thu hút ai đó
91
New cards
in response to sth
đáp ứng, đối phó với điều gì
92
New cards
be open to N/V-ing
sẵn sàng cho điều gì
93
New cards
in an attempt to do sth
trong nỗ lực làm gì
94
New cards
adhere to sth
tuân thủ
95
New cards
accuse sb of doing sth
cáo buộc ai làm gì
96
New cards
given that + clause
xét tới, vì điều gì
97
New cards
be susceptible to sth
dễ bị ảnh hưởng bởi điều gì xấu
98
New cards
be exposed to sth
được tiếp xúc với điều gì
99
New cards
devote oneself to doing sth
cống hiến bản thân để làm gì
100
New cards
pass away
qua đời