1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Look out a window
nhìn ra ngoài cửa sổ (v)
Take an item out of a refrigerator
lấy một món ra khỏi tủ lạnh (v)
Take an item out of a fridge
lấy một món ra khỏi tủ lạnh (v)
Grab a handful of carrots
lấy một nắm cà rốt (v)
Put some items in a bag
cho một số món vào túi (v)
Tie a shoe
buộc dây giày (v)
Wear a hat
đội mũ (v)
Stand near a park bench
đứng gần ghế băng công viên (v)
Carry a computer up some stairs
mang máy tính lên cầu thang (v)
Set a clock
chỉnh đồng hồ (v)
Reach for a box
với lấy một cái hộp (v)
Post some information
đăng thông tin (v)
Hand some food to the man
đưa thức ăn cho người đàn ông (v)
Twist some wire
xoắn dây kim loại (v)
Prune a bush next to a building
tỉa bụi cây cạnh tòa nhà (v)
Lift a block
nhấc một khối lên (v)
Spread cement with a shovel
trát xi măng bằng xẻng (v)
Face a desk
quay mặt về phía bàn (v)
Hold a jacket
cầm áo khoác (v)
Drawer
ngăn kéo (n)
Cabinet
tủ (n)
Leave something open
để cái gì đó mở (v)
Folders
bìa hồ sơ (n)
Place on top of a file cabinet
đặt lên trên tủ hồ sơ (v)
Cups have been lined up on shelves
các cốc đã được xếp thành hàng trên kệ (câu)
A fruit basket has been emptied
giỏ hoa quả đã được làm rỗng (câu)
Pots
nồi/chậu (n)
Fill something with water
đổ đầy nước vào cái gì đó (v)
Be spilled on the counter
bị đổ ra quầy (v)