1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Entrance and Rules
Lối vào và nội quy
Look for posted rules regarding pet policies, camping restrictions, and wildlife interactions
Tìm các quy định liên quan đến thú cưng, cắm trại và tương tác với động vật hoang dã
Follow park's principles to preserve/conserve the natural environment
Tuân theo nguyên tắc của công viên để bảo tồn môi trường tự nhiên
environmental preservation/conservation
sự bảo tồn, bảo quản, giữ gìn môi trường
Littering in public places is illegal and can result in a heavy fine/a penalty
Xả rác nơi công cộng là bất hợp pháp và có thể bị phạt nặng
Dispose of your trash properly
Vứt rác đúng cách
Dispose of = discard = eliminate
loại bỏ, vứt bỏ
Offer various appealing activities such as hiking, kayaking or fishing
Cung cấp các hoạt động hấp dẫn như đi bộ đường dài, chèo thuyền kayak hoặc câu cá
Have playgrounds for children, walking trails, sports facilities and other recreational amenities
Có sân chơi cho trẻ, tuyến đường đi bộ, cơ sở vật chất về thể thao và cơ sở vật chất về giải trí khác
Join guided nature walks led by park rangers or educational programs concerning/regarding native plants and endangered species
Tham gia các chuyến đi bộ thiên nhiên có hướng dẫn được dẫn dắt bởi các kiểm lâm viên
hoặc các chương trình giáo dục về cây bản địa và về các chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng
Safety Precautions
Biện pháp đề phòng, phòng ngừa an toàn
Stay on marked trails when hiking or taking a leisurely walk
Đi đúng đường đã dc đánh dấu khi có những chuyến đi bộ thư giãn
Be fully prepared with appropriate footwear and clothing
Chuẩn bị đầy đủ giày dép và quần áo phù hợp
Be mindful of potential sudden shifts in the weather conditions
Chú ý đến sự thay đổi thời tiết đột ngột
unpredictable weather, unforeseen situations
thời tiết ko đoán trước được, tình huống bất ngờ
Expect = anticipate = predict = foresee = forecast
dự đoán, dự báo, mong đợi, mong chờ
Projected sales figures
số liệu doanh số dự kiến
Be mindful of = be aware of = be conscious of
chú ý đến
Inform/notify someone of your itinerary if you plan to explore remote/distant areas
Thông báo cho ai đó lịch trình của bạn nếu định khám phá vùng xa xôi
Inform/Notify SO of ST
thông báo cho ai về điều gì
Announce ST
thông báo về điều gì
It's mandatory/compulsory for all overnight stays that visitors have to apply for a camping permit in advance
Việc xin giấy phép cắm trại trước là bắt buộc cho khách ở lại qua đêm
Failure to apply for a camping permit may result in removal from the campsite
Không xin giấy phép có thể bị buộc rời khỏi khu cắm trại
Failure to do ST = Not to do ST
không làm điều gì
Removing rare plants and feeding animals sometimes is strictly illegal
Việc hái cây quý hiếm và cho động vật ăn là vi phạm nghiêm trọng
be strictly prohibited
bị cấm nghiêm ngặt
Seasonal Considerations
Cân nhắc theo mùa
Park experiences can vary greatly with the seasons such as flower blooms in Spring and skiing spots during Winter
Trải nghiệm ở công viên thay đổi đáng kể theo mùa, như hoa nở vào mùa xuân và địa điểm trượt tuyết vào mùa đông
Vary greatly = vary significantly/considerably/substantially
thay đổi nhiều, thay đổi một cách đáng kể
Check for seasonal closure or special events
Kiểm tra việc đóng cửa theo mùa hoặc sự kiện đặc biệt