Test 34

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/124

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:05 PM on 5/12/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

125 Terms

1
New cards

gift

danh từ quà tặng

2
New cards

jewellery

danh từ đồ trang sức

3
New cards

confess to ving

cụm động từ thú nhận đã làm gì

4
New cards

money-oriented

tính từ coi trọng tiền bạc, hướng đến tiền bạc

5
New cards

anyone else

đại từ bất kỳ ai khác

6
New cards

for the purpose of

giới từ vì mục đích

7
New cards

as a consequence of

giới từ do hậu quả của

8
New cards

for the sake of

giới từ vì lợi ích của, vì

9
New cards

by means of

giới từ bằng phương tiện, bằng cách

10
New cards

forward

trạng từ/tính từ/động từ phía trước, tiến lên/ở phía trước/chuyển tiếp, gửi đi

11
New cards

informant

danh từ người cung cấp thông tin, người chỉ điểm

12
New cards

participant

danh từ người tham gia

13
New cards

applicant

danh từ người nộp đơn, ứng viên

14
New cards

consultant

danh từ người tư vấn

15
New cards

necessity

danh từ sự cần thiết, điều cần thiết

16
New cards

let alone

liên từ huống chi là, nói chi đến

17
New cards

tobacco

danh từ thuốc lá

18
New cards

be associated with

cụm động từ có liên quan đến

19
New cards

originate from

cụm động từ bắt nguồn từ, có nguồn gốc từ

20
New cards

boast about

cụm động từ khoe khoang về

21
New cards

praise

động từ/danh từ khen ngợi/sự khen ngợi

22
New cards

compliment

động từ/danh từ khen, ca ngợi/lời khen

23
New cards

congratulate sb on ving

cụm động từ chúc mừng ai đó về việc gì

24
New cards

in the absence of

giới từ khi vắng mặt, thiếu vắng

25
New cards

be in no mood to v/for ving

cụm động từ không có tâm trạng để làm gì

26
New cards

sick and tired

tính từ chán ngấy, mệt mỏi

27
New cards

sick to death

tính từ cực kỳ chán ghét

28
New cards

have enough

cụm động từ có đủ

29
New cards

be on the verge of ving

cụm động từ trên bờ vực của việc gì

30
New cards

kill time

cụm động từ giết thời gian

31
New cards

admit sb to/into sth

cụm động từ nhận ai vào đâu

32
New cards

make allowances for sb

cụm động từ chiếu cố, du di cho ai

33
New cards

take effect

cụm động từ có hiệu lực

34
New cards

take action

cụm động từ hành động

35
New cards

come up with

cụm động từ nghĩ ra, nảy ra

36
New cards

put up with

cụm động từ chịu đựng

37
New cards

keep pace with

cụm động từ theo kịp với

38
New cards

make way for

cụm động từ nhường đường cho

39
New cards

kind-hearted

tính từ tốt bụng

40
New cards

narrow-minded

tính từ hẹp hòi, nhỏ nhen

41
New cards

open-minded

tính từ cởi mở

42
New cards

absent-minded

tính từ đãng trí, hay quên

43
New cards

point of view

danh từ quan điểm

44
New cards

make no difference to/with

cụm động từ không có gì khác biệt đối với

45
New cards

referee

danh từ trọng tài

46
New cards

day in and day out

trạng từ ngày này qua ngày khác

47
New cards

the number of + N

cụm danh từ số lượng (cụ thể)

48
New cards

a number of + N

cụm danh từ một số lượng (nhiều)

49
New cards

agony

danh từ sự đau đớn tột cùng, nỗi thống khổ

50
New cards

be in great pain

cụm động từ rất đau đớn

51
New cards

suffering

danh từ sự đau khổ, nỗi đau

52
New cards

fiber

danh từ chất xơ

53
New cards

recycle

động từ tái chế

54
New cards

isolation

danh từ sự cô lập, sự cách ly

55
New cards

epidemic

danh từ bệnh dịch

56
New cards

malaria

danh từ bệnh sốt rét

57
New cards

mixture

danh từ hỗn hợp

58
New cards

feedback

danh từ phản hồi, ý kiến phản hồi

59
New cards

reunion

danh từ sự sum họp, cuộc hội ngộ

60
New cards

either sth or sth

liên từ hoặc cái này hoặc cái kia

61
New cards

neither sth nor sth

liên từ không cái này cũng không cái kia

62
New cards

alike

tính từ/trạng từ giống nhau, tương tự/một cách giống nhau

63
New cards

before/after ving

giới từ trước/sau khi làm gì

64
New cards

contribute to

cụm động từ đóng góp vào

65
New cards

put in for

cụm động từ nộp đơn xin

66
New cards

die out

cụm động từ tuyệt chủng, chết dần chết mòn

67
New cards

die of

cụm động từ chết vì (bệnh tật, đói, rét...)

68
New cards

die from

cụm động từ chết vì (tai nạn, vết thương...)

69
New cards

machinery

danh từ máy móc, thiết bị

70
New cards

fertilizer

danh từ phân bón

71
New cards

pesticide

danh từ thuốc trừ sâu

72
New cards

regimen

danh từ chế độ (ăn uống, tập luyện...)

73
New cards

organic

tính từ hữu cơ

74
New cards

manure

danh từ phân chuồng

75
New cards

alternative

tính từ/danh từ thay thế/sự thay thế, lựa chọn khác

76
New cards

rely on

cụm động từ dựa vào, tin cậy vào

77
New cards

predator

danh từ động vật ăn thịt

78
New cards

yield

động từ/danh từ sản xuất, mang lại/sản lượng

79
New cards

favorably

trạng từ thuận lợi, ưu ái

80
New cards

alteration

danh từ sự thay đổi, sự sửa đổi

81
New cards

alternate

tính từ/động từ xen kẽ, luân phiên/xen kẽ, luân phiên

82
New cards

alternation

danh từ sự xen kẽ, sự luân phiên

83
New cards

instead/in place of

giới từ thay vì

84
New cards

in favor of

giới từ ủng hộ

85
New cards

on account of

giới từ bởi vì, do

86
New cards

resource

danh từ tài nguyên

87
New cards

source

danh từ nguồn

88
New cards

in fact

trạng từ thực tế là, trên thực tế

89
New cards

suit

động từ/danh từ phù hợp/bộ quần áo (veston), đơn kiện

90
New cards

etiquette

danh từ phép lịch sự, quy tắc ứng xử

91
New cards

proper

tính từ đúng đắn, thích hợp

92
New cards

commonly

trạng từ thông thường, phổ biến

93
New cards

sensitivity

danh từ sự nhạy cảm

94
New cards

rustic

tính từ mộc mạc, thôn dã

95
New cards

tuck sth into

cụm động từ nhét cái gì vào

96
New cards

sophisticated

tính từ tinh vi, phức tạp, sành điệu

97
New cards

demonstrate

động từ chứng minh, thể hiện

98
New cards

manner

danh từ cách thức, kiểu dáng, thái độ

99
New cards

indiscriminately

trạng từ bừa bãi, không phân biệt

100
New cards

draw conclusion

cụm động từ rút ra kết luận