1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
prosperity (n)
thịnh vượng
preservation (n)
bảo tồn
MEDC
More economically developed country
LEDC
Less economically developed country
loan (n)
khoản vay
enable (v)
cho phép, tạo điều kiện
enable somebody to do something
giúp ai đó
exploit (v)
khai thác
resources (n)
tài nguyên
construction (n)
xây dựng
GDP
Gross domestic product: tổng sản phẩm quốc nội
environmentalist (n)
nhà môi trường học
oppose (v)
phản đối
deplete (v)
giảm bớt, cạn kiệt, suy giảm
natural gas (n)
khí tự nhiên
amazon jungle (n)
rừng rậm Amazone
make an attempt to do something (v)
nỗ lực làm điều gì đó
importer (n)
nhà nhập khẩu
exporter (n)
nhà xuất khẩu
reserve (n)
trữ lượng
pipeline (n)
đường ống dẫn
energy-hungry (adj)
thiếu năng lượng
IDB
Inter-American development Bank
opponent (n)
người phản đối
threaten (v)
đe doạ
tribe (n)
bộ tộc
rare species (n)
các loài quý hiếm
rainforest (n)
rừng mưa nhiệt đới
export terminal (n)
cảng xuất khẩu
marine reserve (n)
khu bảo tồn
defender (n)
người ủng hộ, người bảo vệ
minimise (v)
giảm thiểu
the greens
environmentalists
force somebody to do something (v)
buộc ai đó phải làm gì
take precaution (v)
đề phòng
consortium (n)
tập đoàn liên kết
go ahead (phrasal verb)
tiến hành, tiếp tục
consern about (n)
mối quan ngại về
fuel (n)
chất đốt, nhiên liệu
fuel (v)
làm trầm trọng thêm tình hình
contract (n)
bản hợp đồng bằng văn bản
contract (v)
giao việc cho nhà cung cấp
project (n)
dự án
project (v)
tính toán chi phí của một cái gì đó
plant (n)
nhà máy, khu công nghiệp
plant (v)
trồng (cây) xuống đất
loan (v)
cho vay tạm thời
consern (v)
liên quan đến, ảnh hưởng đến
gas field (n)
mỏ khí đốt