Environmental and Climate change

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/123

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

124 Terms

1
New cards

(to) adapt to sth

thích ứng với cái gì

2
New cards

attribute sth to sth

coi cái gì là nguyên nhân kết quả

3
New cards

alarming = distressing

đáng báo động

4
New cards

man-made =artificial

nhân tạo

5
New cards

as a consequence of sth

là kết quả của

6
New cards

to put a ban on sth

cấm đoán , cấm điều gì đó

7
New cards

barren = arid

cằn cỗi

8
New cards

fruitful

tốt , màu mỡ

9
New cards

bode

báo trước

10
New cards

danger

mối nguy hiểm

11
New cards

to be in danger

bị nạn , lâm vào nguy hiểm

12
New cards

to be out of danger

thoát khỏi cảnh nguy hiểm

13
New cards

botcott

tẩy chay

14
New cards

chase

theo đuổi

15
New cards

callous

máu lạnh

16
New cards

comprehensive

bao quát , toàn diện

17
New cards

contaminated = polluted = toxic

nhiễm bẩn

18
New cards

die out

tuyệt chủng

19
New cards

degrade

làm suy thoát

20
New cards

imperil

gây nguy hiểm

21
New cards

burden

gánh nặng

22
New cards

cloning

sinh sản vô tính

23
New cards

decimate

tàn sát , sát hại nhiều

24
New cards

dismal

buồn thảm , tối tăm , ảm đạm

25
New cards

disturbance

sự nhiễu loạn

26
New cards

do/course sb harm

gây hại cho

27
New cards

do sb good

mang lại điều tốt đẹp

28
New cards

drive sth to the verge of

đẩy tới vực thẳm

29
New cards

exotic

ngoại lai , kỳ lạ

30
New cards

exploit

bốc lột , lợi dụng

31
New cards

escape from

trốn thoát

32
New cards

to have a narrow escape

trốn thoát trong gang tất

33
New cards

face up to

chấp thuận , thỏa hiệp , đương đầu

34
New cards

ferocious

dữ tợn , hung ác

35
New cards

gratification

sự hài lòng , thỏa mãn

36
New cards

give rise to = trigger off = bring out

gây ra

37
New cards

inundate

làm ngập lụt

38
New cards

ignite

bốc cháy , nhóm lửa vào

39
New cards

inconse quential = trivial

không quan trọng , vụn vặt , tầm thường

40
New cards

jeopardize = do harm to

gây nguy hiểm cho , làm hại

41
New cards

harness

khai thác

42
New cards

hunt = poach

săn bắn

43
New cards

looming

sẽ sớm xảy ra

44
New cards

make way for

nhường chỗ cho

45
New cards

magnitude

tầm quan trọng

46
New cards

notorious

lừng danh , khét tiếng , có tiếng xấu

47
New cards

organism

cơ thể , sinh vật

48
New cards

on the brink on sth

trên bờ vực

49
New cards

pose a threat to sb/sth under threat

đặt mối đe dọa lên ai đó / cái gì

50
New cards

at stake = at risk = in danger

có nguy cơ

51
New cards

perilously

hiểm nghèo , hiểm họa

52
New cards

prey on

săn bắt

53
New cards

proponent

những người ủng hộ

54
New cards

permise

giải quyết , tiền đề

55
New cards

pioneer

người tiên phong

56
New cards

purify

lọc , làm cho sạch

57
New cards

plunging

giảm đột ngột

58
New cards

replenish

bổ sung thêm

59
New cards

roam

đi lang thang

60
New cards

shred

xé nhỏ thành vụn

61
New cards

set fire to

đốt cháy

62
New cards

substantial

đáng kể đáng quan trọng

63
New cards

territory

lãnh thổ

64
New cards

thrive

thịnh vượng

65
New cards

wreak havoc on

tàn phá , ảnh hưởng tiêu cực

66
New cards

absorb

hấp thụ

67
New cards

alternative

sự lựa chọn

68
New cards

cliff

vách đá

69
New cards

claw

móng vuốt

70
New cards

crest

đỉnh nóc , chỏm , ngọn

71
New cards

crude oil

dầu thô

72
New cards

discharge = release

thải ra

73
New cards

emission

sự phát thải

74
New cards

ecology

sinh thái học

75
New cards

titanic = immerse = gigantic

to lớn , khổng lồ

76
New cards

erosion

sự xói mòn , ăn mòn

77
New cards

envolve

làm tiến triển , làm tiến hóa

78
New cards

famine

nạn đói kém

79
New cards

fertilizer

phân bón

80
New cards

flock

đàn

81
New cards

fine

phạt

82
New cards

compensate

đền bù 

83
New cards

illegitimate = unlawful = outlawed

bất hợp pháp

84
New cards

to make compost

trộn phân bón

85
New cards

make up

làm thành , cấu thành

86
New cards

parallel = in the same way

tương đương

87
New cards

pesticide

thuốc trừ sâu

88
New cards

poisonous

có độc

89
New cards

pollutant

chất ô nhiễm

90
New cards

reforestation

tái trồng trường

91
New cards

reconstruction

tái kiến thiết

92
New cards

rainfall

lượng mưa

93
New cards

run on sth

chạy bằng gì

94
New cards

stretch

một vùng đất , đoạn

95
New cards

tame

đã thuần hóa

96
New cards

wipe out

làm tuyệt chủng

97
New cards

accumulate

chất đống

98
New cards

catastrophic=disastrous=ruinous

thảm khốc , thê thảm

99
New cards

clear up

trời quang mây tạnh

100
New cards

deflect

làm lệch hướng