1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
detract from sth
làm giảm, lu mờ gtri, vẻ đẹp, tầm qtr
be down on one’s luck
gặp xui, có ít tiền
failing that
nếu ko thi, đưa ra lựa chọn t2
tick off
khiển trách, mắng mỏ
fob off
đánh trống lảng, lừa gạt ai = lý do ko đúng
grow on
dần thích j hơn mỗi ngày
take to sth/ sb
bắt đầu thích, có thói quen làm j
liken to sth/ sb
giống vs, ví như
in that case
trong TH đó, qh nguyên nhân -kq
depose
phế truất, hạ bệ
famous last words
lời mỉa mai khi ai đó quá tự tin but làm sai
you live and learn
học hỏi đc cái mới, từ sai lầm, kinh nghiệm
continuous
liên tục, ko ngắt quãng
continual
lặp ik lặp lại, gây khó chịu
take something with a pinch of salt
ko tìn hoàn toàn, tiếp nhận j 1 cách hoài nghi
in the interest of sth
vì lợi ích, bv quyền lợi của
scrimp and save
tiết kiệm, sống tằn tiện
scrounge
xin xỏ, ăn mày
scavenge
lục lọi, tk đồ bỏ ik
scour
lục lọi, tk
pass for
được chấp nhận như một người hoặc vật khác
dead duck
thất bại hoàn toàn, rõ ràng
off and on
ko liên tục, lúc có lúc ko
there and then
ngay lập tức
to and fro
ik qua lịa, tới lui
do with
cần, muốn s/d j
repressive
hà khắc, áp bức
prohibitive
too expensive
exclusive
độc quyền, dành riêng
a crying shame
điều đáng tiếc
consist in sth
cốt ở, qtr ở
take sth on
đảm nhận, gánh vác