PPC (2) unit 6 (C1,C2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 5:26 PM on 8/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

35 Terms

1
New cards

Demand sth from sb

yêu cầu điều gì từ ai đó

2
New cards

Meet/satisfy a demand

đáp ứng, thỏa mãn nhu cầu

3
New cards

Make a demand

thực hiện yêu cầu

4
New cards

The demand for

nhu cầu về

5
New cards

In demand

có nhu cầu (có người mua)

6
New cards

On demand

có sẵn (khi được hỏi, yêu cầu

7
New cards

Have the energy to do

có năng lượng/nhiệt tình để làm

8
New cards

Lack the energy to do

thiếu năng lượng/động lực làm

9
New cards

Put/throw your energy into

bỏ công sức/thời gian vào việc

10
New cards

Nuclear energy

năng lượng hạt nhân

11
New cards

Source of energy

nguồn năng lượng

12
New cards

Energy needs

nhu cầu về năng lượng

13
New cards

Energy crisis

khủng hoảng năng lượng

14
New cards

Form an impression of

tạo ra ấn tượng, cảm xúc về

15
New cards

Take/assume the form of

dưới hình thức của

16
New cards

Fill in/out a form

điền vào đơn

17
New cards

In the form of

trong hình thức, dưới hình thức

18
New cards

In good/bad form

trong tình trạng tốt/xấu

19
New cards

Application form

đơn xin việc

20
New cards

Good (for sb) to do

tốt, có lợi để làm gì

21
New cards

A good deal + UC noun

rất nhiều (không đếm được)

22
New cards

A good many + C noun

rất nhiều (đếm được)

23
New cards

A good few

một số lượng kha khá

24
New cards

Good of sb to do

tốt cho ai để làm gì đó

25
New cards

For sb’s own good

vì lợi ích của ai

26
New cards

No good

không có lợi/không tốt

27
New cards

It’s no good doing

không ích gì, không có lợi để làm

28
New cards

Know (sth) about

hiểu biết về

29
New cards

Know sb/sth to be/do

biết ai đó làm gì đó

30
New cards

Know better (than to do sth)

biết rõ là không nên làm gì, đủ khôn ngoan/hiểu chuyện để không làm gì đó

31
New cards

Know better (than sb)

biết rõ hơn (vì có kinh nghiệm)

32
New cards

Get/come to know

dành thời gian tìm hiểu

33
New cards

Let sb know

cho ai biết

34
New cards

In the know

hiểu biết

35
New cards

Know-how

bí kíp kinh doanh, sản xuất