1/34
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Demand sth from sb
yêu cầu điều gì từ ai đó
Meet/satisfy a demand
đáp ứng, thỏa mãn nhu cầu
Make a demand
thực hiện yêu cầu
The demand for
nhu cầu về
In demand
có nhu cầu (có người mua)
On demand
có sẵn (khi được hỏi, yêu cầu
Have the energy to do
có năng lượng/nhiệt tình để làm
Lack the energy to do
thiếu năng lượng/động lực làm
Put/throw your energy into
bỏ công sức/thời gian vào việc
Nuclear energy
năng lượng hạt nhân
Source of energy
nguồn năng lượng
Energy needs
nhu cầu về năng lượng
Energy crisis
khủng hoảng năng lượng
Form an impression of
tạo ra ấn tượng, cảm xúc về
Take/assume the form of
dưới hình thức của
Fill in/out a form
điền vào đơn
In the form of
trong hình thức, dưới hình thức
In good/bad form
trong tình trạng tốt/xấu
Application form
đơn xin việc
Good (for sb) to do
tốt, có lợi để làm gì
A good deal + UC noun
rất nhiều (không đếm được)
A good many + C noun
rất nhiều (đếm được)
A good few
một số lượng kha khá
Good of sb to do
tốt cho ai để làm gì đó
For sb’s own good
vì lợi ích của ai
No good
không có lợi/không tốt
It’s no good doing
không ích gì, không có lợi để làm
Know (sth) about
hiểu biết về
Know sb/sth to be/do
biết ai đó làm gì đó
Know better (than to do sth)
biết rõ là không nên làm gì, đủ khôn ngoan/hiểu chuyện để không làm gì đó
Know better (than sb)
biết rõ hơn (vì có kinh nghiệm)
Get/come to know
dành thời gian tìm hiểu
Let sb know
cho ai biết
In the know
hiểu biết
Know-how
bí kíp kinh doanh, sản xuất