Destination B2 - Unit 6

studied byStudied by 55 people
5.0(3)
get a hint
hint

Artifical (adj)

1 / 137

Tags and Description

English

9th

138 Terms

1

Artifical (adj)

Nhân tạo (flower, silk, sweetner, light, fertlizer)

<p>Nhân tạo (flower, silk, sweetner, light, fertlizer)</p>
New cards
2

False(adj)

Giả (teeth,information,beard,passport,smile)

<p>Giả (teeth,information,beard,passport,smile)</p>
New cards
3

Natural(adj)

Tự nhiên(natural resources)

<p>Tự nhiên(natural resources)</p>
New cards
4

Physical(adj)

Thuộc về thể chất,có thể cảm nhận và chạm vào được

<p>Thuộc về thể chất,có thể cảm nhận và chạm vào được</p>
New cards
5

True(adj)

Thật ,chính xác(a true story)

<p>Thật ,chính xác(a true story)</p>
New cards
6

Accurate (adj)

(ˈækjərət) Chính xác(description ,calculation, record,information,data)

<p>(ˈækjərət) Chính xác(description ,calculation, record,information,data)</p>
New cards
7

Method(n)

Phương pháp

<p>Phương pháp</p>
New cards
8

way

Cách,hướng

<p>Cách,hướng</p>
New cards
9

Engine(n)

(ˈendʒɪn) Động cơ

<p>(ˈendʒɪn) Động cơ</p>
New cards
10

Machine(n)

(məˈʃiːn]) Máy móc,thiết bị ,(tivi ,tủ lạnh )

<p>(məˈʃiːn]) Máy móc,thiết bị ,(tivi ,tủ lạnh )</p>
New cards
11

Motor(n)

Động cơ khiến máy hoạt động (phương tiện ,máy móc)

<p>Động cơ khiến máy hoạt động (phương tiện ,máy móc)</p>
New cards
12

Aim (n)

Mục tiêu ,mục đích

<p>Mục tiêu ,mục đích</p>
New cards
13

Cause(n)

Nguồn cơn,nguyên nhân)

<p>Nguồn cơn,nguyên nhân)</p>
New cards
14

reason

Lí do

<p>Lí do</p>
New cards
15

Estimate (v)

(ˈestɪmeɪt) Ước tính

<p>(ˈestɪmeɪt)  Ước tính</p>
New cards
16

Calculate(v)

Tính toán

<p>Tính toán</p>
New cards
17

Electric(adj)

(ɪˈlektrɪk) Thuộc về điện ,liên quan đến điện

<p>(ɪˈlektrɪk) Thuộc về điện ,liên quan đến điện</p>
New cards
18

Electronic(adj)

(ɪˌlekˈtrɒnɪk) Điện tử (chứa đựng những phần điện nhỏ như vi mạch) (electrical appliances,power,energy,equipment)

<p>(ɪˌlekˈtrɒnɪk)  Điện tử  (chứa đựng những phần điện nhỏ như vi mạch) (electrical appliances,power,energy,equipment)</p>
New cards
19

Invent(v)

Phát minh

<p>Phát minh</p>
New cards
20

Discover(v)

(dɪˈskʌvə(r)] Khám phá

<p>(dɪˈskʌvə(r)] Khám phá</p>
New cards
21

Research(n)

Nghiên cứu

<p>Nghiên cứu</p>
New cards
22

Experiment(n)

Thí nghiệm

<p>Thí nghiệm</p>
New cards
23

Experience(n)

Trải nghiệm,kinh nghiệm

<p>Trải nghiệm,kinh nghiệm</p>
New cards
24

Progress(n)

Tiến bộ ,tiến triển

<p>Tiến bộ ,tiến triển</p>
New cards
25

Development(n)

Sự phát triển (qua một giai đoạn)

<p>Sự phát triển (qua một giai đoạn)</p>
New cards
26

Modern (adj)

Hiện đại

<p>Hiện đại</p>
New cards
27

New

(adj) mới, mới mẻ, mới lạ

<p>(adj) mới, mới mẻ, mới lạ</p>
New cards
28

Industry(n)

Nền công nghiệp

<p>Nền công nghiệp</p>
New cards
29

Factory(n)

Nhà máy

<p>Nhà máy</p>
New cards
30

Award (n)

Giải thưởng(cuộc thi)

<p>Giải thưởng(cuộc thi)</p>
New cards
31

reward(n)

Phần thưởng(khi làm được một việc giúp người khác)

<p>Phần thưởng(khi làm được một việc giúp người khác)</p>
New cards
32

Handsome reward

Phần thưởng hậu hĩnh

<p>Phần thưởng hậu hĩnh</p>
New cards
33

Take place(phr)

Diễn ra

<p>Diễn ra</p>
New cards
34

Occur(v)

Xảy ra

<p>Xảy ra</p>
New cards
35

Break down

Dừng làm việc ,dừng hoạt động(hỏng, suy sụp)

<p>Dừng làm việc ,dừng hoạt động(hỏng, suy sụp)</p>
New cards
36

Carry out

Tiến hành (thí nghiệm)

<p>Tiến hành (thí nghiệm)</p>
New cards
37

come off = succeed

Thành công

<p>Thành công</p>
New cards
38

develop

Phát triển và thành công

<p>Phát triển và thành công</p>
New cards
39

Come up with

Nghĩ ra 1 ý tưởng,một kế hoạch

<p>Nghĩ ra 1 ý tưởng,một kế hoạch</p>
New cards
40

Cut off

Cắt hoàn toàn

<p>Cắt hoàn toàn</p>
New cards
41

Find out

Tìm ra thông tin

<p>Tìm ra thông tin</p>
New cards
42

Give off

Thải ra,toả ra(hơi nhiệt)

<p>Thải ra,toả ra(hơi nhiệt)</p>
New cards
43

Narrow down

Giảm tải,thu hẹp(số lượng,khả năng)

<p>Giảm tải,thu hẹp(số lượng,khả năng)</p>
New cards
44

Plug in

Cắm vào nguồn điện

<p>Cắm vào nguồn điện</p>
New cards
45

Put through

Kết nối điện thoại

<p>Kết nối điện thoại</p>
New cards
46

Turn into

Thay đổi thành thứ gì khác

<p>Thay đổi thành thứ gì khác</p>
New cards
47

Turn off

Tắt thiết bị điện

<p>Tắt thiết bị điện</p>
New cards
48

Work out

Tìm ra giải pháp

<p>Tìm ra giải pháp</p>
New cards
49

Make an attempt at sth /doing/to do

Cố gắng làm việc gì

<p>Cố gắng làm việc gì</p>
New cards
50

Attempt to do

Cố làm gì

New cards
51

In an attempt to do

Cố làm gì

New cards
52

On average

Trên trung bình

New cards
53

In the beginning

Lúc đầu

<p>Lúc đầu</p>
New cards
54

at the beginning of sth

Ở phần đầu

New cards
55

Beginning with

Bắt đầu với

New cards
56

At /on the bottom (of sth)

Từ dưới đáy

<p>Từ dưới đáy</p>
New cards
57

Be/find /look for ... the cause of sth

Là/tìm/tìm kiếm nguyên nhân của cái gì

New cards
58

Come to/reach the conclusion (that)

Tiến tới kết luận

<p>Tiến tới kết luận</p>
New cards
59

In conclusion= to summarize

Cuối cùng,tổng kết lại

<p>Cuối cùng,tổng kết lại</p>
New cards
60

Do/perform/carry out an experiment (on sth)

Làm/biểu diễn/tiến hành 1 thí nghiệm

New cards
61

Experiment with sth/doing

Thí nghiệm với cái gì

<p>Thí nghiệm với cái gì</p>
New cards
62

In fact

thực tế là

<p>thực tế là</p>
New cards
63

As a matter of fact

Sự thật là

New cards
64

The fact (of the matter)is that

Thực tế của vấn đề gì đó là

New cards
65

Face the fact

Đối mặt với sự thật

New cards
66

With the introduction of sth

Với sự giới thiệu của

New cards
67

An introduction to sth/sb

Sơ lược về

<p>Sơ lược về</p>
New cards
68

Make/receive/get a phone call

Thực hiện/nhận 1 cuộc gọi

<p>Thực hiện/nhận 1 cuộc gọi</p>
New cards
69

Take a photo of sth/sb

Chụp ảnh

<p>Chụp ảnh</p>
New cards
70

Do reseach (on /into sth)

Thực hiện nghiên cứu

<p>Thực hiện nghiên cứu</p>
New cards
71

Cause sth(to do)

Li do khiến ai/cái gì làm gì

New cards
72

Consider sth /doing

Cân nhắc làm gì

<p>Cân nhắc làm gì</p>
New cards
73

Consider if/whether

Nếu /liệu rằng

New cards
74

Consider sb for sth

Cân nhắc ai vào chức vụ gì

New cards
75

Consider it/stranger ...(for sb to do)

Thấy nó như thế nào

New cards
76

Consider it +adj

Cảm thấy nó ntn

New cards
77

Discussion about

Thảo luận về

<p>Thảo luận về</p>
New cards
78

Discuss sth/doing (with sb)

Thảo luận

New cards
79

Explain that

Giải thích rằng

<p>Giải thích rằng</p>
New cards
80

Explain sth(to sb)

Giải thích cái gì cho ai

New cards
81

Intend to do /doing

Dự định làm gì

<p>Dự định làm gì</p>
New cards
82

Know (about)sth/doing

Biết về cái gì

<p>Biết về cái gì</p>
New cards
83

Know of sb

Biết về ai

New cards
84

Be known as sth

to be called: được biết đến như là

Dictionary example:

California is also known as the Sunshine State.

<p>to be called: được biết đến như là</p><p>Dictionary example:</p><p>California is also known as the Sunshine State.</p>
New cards
85

Look at/for sth/sb

Nhìn vào/ tìm kiếm cái gì

<p>Nhìn vào/ tìm kiếm cái gì</p>
New cards
86

Look forward to sth /doing

Mong đợi ai /cái gì

<p>Mong đợi ai /cái gì</p>
New cards
87

Manage to do

Xoay sở

New cards
88

Plan sth

Lên kế hoạch

<p>Lên kế hoạch</p>
New cards
89

Plan to do

Định làm

New cards
90

Possible (for sth) to do

Có khả năng làm gì

<p>Có khả năng làm gì</p>
New cards
91

Find sth possible

Tìm ra khả năng

New cards
92

Result of sth/doing

Kết quả của

<p>Kết quả của</p>
New cards
93

Result in sth

Dẫn tới ,gây ra

New cards
94

Result in(your) doing

Gây ra

New cards
95

Result from sth/doing

Bắt nguồn từ

New cards
96

As a result of sth

Bởi vì cái gì

New cards
97

Wonder about sth/doing

Băn khoăn về cái gì

New cards
98

Wonder if/whether/why

Tự hỏi rằng/liệu /vì sao

New cards
99

Appear (v)

(əˈpɪə(r)) Hiện, hiện ra, xuất hiện

<p>(əˈpɪə(r)) Hiện,  hiện ra, xuất hiện</p>
New cards
100

Appearance(n)

(əˈpɪərəns) Hình dạng,ngoại hình

New cards

Explore top notes

note Note
studied byStudied by 53 people
Updated ... ago
5.0 Stars(4)
note Note
studied byStudied by 52 people
Updated ... ago
4.5 Stars(4)
note Note
studied byStudied by 54 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
note Note
studied byStudied by 174 people
Updated ... ago
5.0 Stars(2)
note Note
studied byStudied by 128 people
Updated ... ago
5.0 Stars(2)
note Note
studied byStudied by 70 people
Updated ... ago
5.0 Stars(4)
note Note
studied byStudied by 4 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
note Note
studied byStudied by 2771 people
Updated ... ago
4.8 Stars(9)

Explore top flashcards

flashcards Flashcard924 terms
studied byStudied by 6 people
Updated ... ago
4.0 Stars(2)
flashcards Flashcard333 terms
studied byStudied by 18 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
flashcards Flashcard24 terms
studied byStudied by 13 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
flashcards Flashcard64 terms
studied byStudied by 14 people
Updated ... ago
5.0 Stars(2)
flashcards Flashcard27 terms
studied byStudied by 6 people
Updated ... ago
5.0 Stars(3)
flashcards Flashcard47 terms
studied byStudied by 3 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
flashcards Flashcard65 terms
studied byStudied by 25 people
Updated ... ago
5.0 Stars(2)
flashcards Flashcard79 terms
studied byStudied by 14 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)