1/59
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
niece
(N) cháu gái
nephew
(N) cháu trai
groom
(N) chú rể
funeral
(N) đám tang
thumb
(N) ngón tay cái
side
(N) xương sườn
waist
(N) eo
hip
(N) hông
symbol
(N) ký hiệu, biểu tượng
tie
(N) cà vạt
tights
(N) quần tất
height
(N) chiều cao
weight
(N) cân nặng
good-looking
(Adj) ưa nhìn, đẹp trai/xinh đẹp
average-looking
(Adj) có ngoại hình bình thường
middle-aged
(Adj) trung niên
elderly
(Adj) cao tuổi
medium height
(N kép) chiều cao trung bình
illness
(N) bệnh tật
aspirin
(N) thuốc aspirin
sneeze
(V/N) hắt hơi
asthma
(N) bệnh hen suyễn
hay fever
(N kép) dị ứng phấn hoa
tropical countries
(N kép) các nước nhiệt đới
malaria
(N) bệnh sốt rét
cholera
(N) bệnh tả
traffic fumes
(N kép) khói xe, khí thải giao thông
sunshine
(N) ánh nắng mặt trời
upset
(Adj) buồn, khó chịu
sunbathing
(N) tắm nắng
sightseeing
(N) tham quan thắng cảnh
plural
(N/Adj) số nhiều
informal
(Adj) thân mật, không trang trọng
cheers
(Thán từ) cảm ơn; chúc mừng
doorway
(N) lối ra vào, cửa ra vào
blocking
(V) chặn, cản trở
in addition
(Cụm từ) ngoài ra
approximately
(Adv) khoảng, xấp xỉ
anyway
(Adv) dù sao đi nữa
subject
(N) chủ đề; môn học
false friend
(N kép) từ dễ gây nhầm lẫn, bạn giả
agree
(V) đồng ý
pity
(N) sự tiếc nuối; điều đáng tiếc
look out!
(Câu cảm thán) coi chừng!
buzz off
(V) biến đi!
growl
(V/N) gầm gừ
squash
(V) đè bẹp, nghiền nát
yell
(V/N) la hét
smash
(V) đập vỡ, phá tan
six-day scout camp
(N kép) trại hướng đạo sinh sáu ngày
insisted
(V) khăng khăng, nhất quyết
divided into
(V) được chia thành
monument
(N) tượng đài, di tích
daytime
(N) ban ngày
ordinary
(Adj) bình thường
period
(N) giai đoạn, thời kỳ
external
(Adj) bên ngoài, thuộc bên ngoài
attitude
(N) tâm trạng, thái độ, quan điểm
Fund
(N) Nguồn tài chính hoặc quỹ được dùng để hỗ trợ 1 hoạt động