UNIT 18: EDUCATION AND LEARNING

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/116

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 3:22 PM on 7/26/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

117 Terms

1
New cards

take an exam

làm bài kiểm tra

2
New cards

pass an exam

thi đỗ

3
New cards

read

đọc

4
New cards

study

n., v. /'stʌdi/ sự học tập, sự nghiên cứu; học tập, nghiên cứu

5
New cards

test

(ai((v) bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra

6
New cards

exam

kỳ thi, kiểm tra

7
New cards

primary school

trường tiểu học

8
New cards

secondary school

Trường cấp 2

9
New cards

high school

trường cấp 3

10
New cards

colleague

(n) đồng nghiệp, đồng sự

11
New cards

classmate

(n) Bạn cùng lớp, bạn học

12
New cards

prefect

lớp trưởng, huynh trưởng, quận trưởng

13
New cards

pupil

học sinh

14
New cards

student

sinh viên

15
New cards

qualification

bằng cấp

16
New cards

qualities

phẩm chất, chất lượng

17
New cards

count

đếm

18
New cards

measure

đo lường

19
New cards

degree

bằng cấp

20
New cards

certificate

chứng chỉ

21
New cards

results

kết quả

22
New cards

speak to sb about sth

nói với ai về gì

23
New cards

talk

nói chuyện

24
New cards

lesson

bài học

25
New cards

subject

môn học

26
New cards

achieve

đạt được

27
New cards

reach

(v) đến, đi đến, tới

28
New cards

task

nhiệm vụ

29
New cards

effort

nỗ lực

30
New cards

know

v. /nou/ biết

31
New cards

recognise

nhận ra

32
New cards

teach

dạy

33
New cards

learn

v. / lə:n/ học, nghiên cứu

34
New cards

catch on

= understand: hiểu

35
New cards

come round to

bị thuyết phục để đổi ý

36
New cards

cross out

gạch bỏ

37
New cards

dawn on

hiểu ra, ngộ ra

38
New cards

deal with

giải quyết

39
New cards

drop out of

bỏ học

40
New cards

get at

cố gắng để nói ra suy nghĩ, cảm xúc của mình

41
New cards

get on with

keep on = get on = go on = tiếp tục

42
New cards

give in

nhượng bộ, bỏ cuộc. đầu hàng

43
New cards

keep up with

theo kịp

44
New cards

sail through

thành công dễ dàng

45
New cards

set out

giải thích, làm cho rõ ràng và dễ hiểu

46
New cards

think over

nghĩ kĩ

47
New cards

pay attention to somebody/something

chú ý tới ai/ cái gì

48
New cards

attract someone's attention

thu hút sự chú ý của ai

49
New cards

have/take a break from something

có một quãng nghỉ/ dừng lại khỏi cái gì

50
New cards

draw someone's attention to something

thu hút sự chú ý của ai

51
New cards

lunch break

nghỉ trưa

52
New cards

tea break

tiệc trà

53
New cards

commercial break

thời gian quảng cáo

54
New cards

give someone a break

cho ai kì nghỉ/ tạm dừng một thời gian

55
New cards

have a discussion with someone about/on something

có cuộc thảo luận với ai về điều gì

56
New cards

fail an exam

thi trượt

57
New cards

sit an exam

tham gia 1 kì thi

58
New cards

do your homework

làm bài tập về nhà

59
New cards

have homework to do

có bài tập về nhà để làm

60
New cards

question an idea

nghi vấn một ý tưởng

61
New cards

have an idea

có ý tưởng

62
New cards

bright idea

một ý tưởng sáng suốt

63
New cards

go to/have a lesson

tham gia một khóa học

64
New cards

double lesson

2 tiết liên tục

65
New cards

learn your lesson

có được bài học của riêng mình

66
New cards

teach someone a lesson

dạy cho ai 1 bài học

67
New cards

make up your mind about something

suy nghĩ rõ ràng về điều gì/ quyết định về 1 việc gì đó

68
New cards

bear something in mind

khắc cốt ghi tâm cái gì

69
New cards

in two minds about something

đang đắn đo, phân vân về điều gì

70
New cards

change your mind about sth

thay đổi ý định

71
New cards

cross your mind

thoáng nghĩ trong đầu

72
New cards

I don't mind if

tôi không phiền nếu

73
New cards

in my opinion

theo quan điểm của tôi

74
New cards

give/express your opinion about something

bày tỏ quan điểm về điêu gì

75
New cards

have/hold an opinion about something

có quan điểm

76
New cards

pass sth ( over) to sb

truyền cái gì cho ai

77
New cards

pass a building

đi qua 1 tòa nhà

78
New cards

see/take sb’s point (about sth)

đồng ý, tán thành với ai

79
New cards

see the point in/of sth

hiểu được tác dụng / quan điểm về việc gì

80
New cards

There is no point in doing something

không có ích khi làm gì

81
New cards

make a point of doing

luôn luôn làm gì (thói quen)

82
New cards

make sense of sth

hiểu được điều gì

83
New cards

it makes sense to do

có ý nghĩa / hợp lý khi làm gì

84
New cards

sense of humour

khiếu hài hước

85
New cards

make/accept a suggestion

đưa ra/ chấp nhận lời gợi ý

86
New cards

able to do

có khả năng làm gì

87
New cards

admire sb for sth

khâm phục ai về việc gì

88
New cards

boast of/about sth

nói về cái gì một cách đầy tự hào/ khoe khoang

89
New cards

capable of

có khả năng

90
New cards

congratulate sb on sth

chúc mùng ai về cái gì

91
New cards

fail to do

thất bại

92
New cards

hope to do

hy vọng để làm gì

93
New cards

learn about

học về

94
New cards

learn to do

học làm gì

95
New cards

learn by doing

học qua việc làm

96
New cards

settle for/on sth

chấp nhận

97
New cards

similar to

tương tự

98
New cards

succeed in

thành công trong

99
New cards

suitable for

phù hợp với

100
New cards

suitable to do

thích hợp để làm việc gì

Explore top flashcards