1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
screen (v)
kiểm tra/ sàng lọc , che chắn, chiếu phim
shadow (v)
theo sát, theo dõi
susceptible (a)
nhạy cảm
receptive (a)
dễ tiếp thu
diplomacy (n)
sự tinh tế khi đối nhân xử thế, ngoại giao khéo léo
probation (n)
kì thử việc
acclimatise to (v)
thích nghi
assemble (v)
tập hợp
entry-level (n)
công việc thấp nhất trong công ty
thought - provoking (a)
đáng suy nghĩ
hostile (a)
có thái độ thù địch
conscientious (a)
tận tâm
desperate (a)
rất cần, tuyệt vọng
outgoing (a)
hòa đồng, hướng ngoại
gregarous (a)
thích giao du / hòa đồng
responsive (a)
phản ứng nhanh, nhạy bén
justified (a)
chính đáng
perk (n)
đặc quyền, đãi ngộ thêm
Ex: cà phê miễn phí
firm (n)
Một tổ chức kinh doanh,( đặc biệt là trong lĩnh vực luật, tài chính, tư vấn, kế toán.), thường là doanh nghiệp nhỏ,
ecstatic (a)
đê mê, ngây ngất
resourceful (a)
tháo vát
shortlist (v)
đưa vào danh sách rút gọn
vacancy (n)
vị trí còn trống
administer (n)
quản lí
dignity (n)
phẩm giá, sự đàng hoàng/trang nghiêm
comprehensive (a)
toàn diện
comprehensible (a)
có thể hiểu được
complimentary (a)
ca ngợi, miễn phí
complementary (a)
bổ sung cho nhau
credit (n)
sự công nhận
welfare (n)
phúc lợi chính thức, mang tính bảo trợ lâu dài
Ex: tiền bảo hiểm y tế
acquaintance (n)
người quen
single - minded (a)
chuyên tâm
gratifying (n)
hài lòng
strike a balance (v)
có được sự cân bằng
earn respect from sb
có được sự tôn trọng
acclimatise to st
thích nghi vs điều gì
learn the ropes
học việc
feel like a fish out of water
cảm thấy k thoải mái
be held in high esteem/regard
được tôn trọng
conduct oneself + adv/prep
cư xử ra sao
put sb at ease
khiến ai thoải mái
strike a deal (v)
đạt được thỏa thuận
receptive (a)
dễ dàng tiếp thu, sẵn sàng lắng nghe
stand a chance (v)
có cơ hội
specify (v)
chỉ rõ