Destination B2 - Unit 4 .(Hobbies, sports and games) (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/72

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 4:15 PM on 5/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

73 Terms

1
New cards

Pitch

sân cỏ (bóng đá, rugby

2
New cards

Track

đường chạy/đường đua

3
New cards

Court

sân (tennis, bóng rổ

4
New cards

Course

sân (golf) / khóa học

5
New cards

Ring

võ đài (boxing, vật)

6
New cards

Rink

sân băng

7
New cards

Win

thắng

8
New cards

Beat

đánh bại

9
New cards

Score

ghi điểm/tỉ số

10
New cards

Play

vở kịch / chơi

11
New cards

Game

trò chơi / trận đấu

12
New cards

Spectator

khán giả (tại sân vận động)

13
New cards

Viewer

người xem (qua truyền hình)

14
New cards

Umpire

trọng tài (tennis, cricket

15
New cards

Referee

trọng tài (bóng đá

16
New cards

Final

trận chung kết

17
New cards

Finale

phần kết thúc/đoạn cuối (buổi biểu diễn)

18
New cards

End

kết thúc (điểm dừng)

19
New cards

Ending

cái kết (của một câu chuyện, bộ phim)

20
New cards

Bat

gậy (bóng chày, bóng bàn)

21
New cards

Stick

gậy (khúc côn cầu)

22
New cards

Rod

cần câu

23
New cards

Racket

vợt (tennis, cầu lông)

24
New cards

Amateur

nghiệp dư

25
New cards

Professional

chuyên nghiệp

26
New cards

Sport

thể thao

27
New cards

Athletics

điền kinh

28
New cards

Interval

khoảng nghỉ (giữa các phần kịch/nhạc)

29
New cards

Half time

giờ nghỉ giải lao (giữa hai hiệp đấu)

30
New cards

Draw

trận hòa

31
New cards

Equal

ngang bằng

32
New cards

Competitor

người thi đấu/đối thủ cạnh tranh

33
New cards

Opponent

đối thủ (trong một trận đấu cụ thể)

34
New cards

Bring forward

dời lịch lên sớm hơn

35
New cards

Carry on

tiếp tục

36
New cards

Get round to

bắt đầu làm gì (sau khi đã dự định lâu)

37
New cards

Get up to

làm điều gì đó (thường là điều không nên)

38
New cards

Go in for

tham gia (cuộc thi); yêu thích

39
New cards

Go off

ngừng thích

40
New cards

Join in

tham gia vào

41
New cards

Knock out

đánh bại và loại khỏi cuộc chơi; làm bất tỉnh

42
New cards

Look out

cẩn thận

43
New cards

Pull out

rút lui khỏi một hoạt động

44
New cards

Put off

trì hoãn

45
New cards

Put up with

chịu đựng

46
New cards

Take to

bắt đầu một thói quen

47
New cards

Take up

bắt đầu (một sở thích, môn thể thao); chiếm (thời gian/không gian)

48
New cards

allowable

có thể chấp nhận được

49
New cards

associate

liên kết/kết giao

50
New cards

disassociate

tách rời/không liên quan

51
New cards

association

hiệp hội/sự liên kết

52
New cards

(un)associated

(không) liên quan

53
New cards

competitive(ly)

(một cách) đầy tính cạnh tranh

54
New cards

equip

trang bị

55
New cards

equipped

được trang bị

56
New cards

misfortune

sự rủi ro/bất hạnh

57
New cards

(un)fortunate(ly)

(thật không) may mắn

58
New cards

interest

sự quan tâm/lãi suất

59
New cards

knowledge

kiến thức

60
New cards

(un)knowledgeable

(không) có kiến thức/am hiểu

61
New cards

lose

mất/thua

62
New cards

lost

bị mất/lạc lối

63
New cards

loss

sự tổn thất/thua lỗ

64
New cards

maintenance

sự bảo trì/duy trì

65
New cards

medal

huy chương

66
New cards

medallist

người nhận huy chương

67
New cards

medallion

tấm huy chương lớn

68
New cards

oppose

phản đối

69
New cards

opposition

sự đối lập/phe đối lập

70
New cards

opposing

tương phản/đang đấu tranh

71
New cards

practice

sự luyện tập (danh từ)

72
New cards

(im)practical(ly)

(hầu như không) thực tế

73
New cards

retrain

đào tạo lại