1/16
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
e Tücke, -n
Nguy hiểm tiềm ẩn, cạm bẫy (Vd: Tücken der Technik)
s Warnsystem
Ein Warnsystem reagiert z.B. mit einem Signalton wenn etwas nicht stimmt oder eine Gefahr droht. Hệ thống báo động phản ứng ví dụ với âm thanh đặc trung khi một cái gì đó không chắc chắn hoặc một nguy hiểm diễn ra.
e Barrierefreiheit
Beschaffenheit, die den Zugang zu etw.ohne Hindernisse ermöglicht und es dadurch für Menschen mit Behinderungen oder Beeinträchtigungen ohne fremde Hilfe erreichbar und nutzbar macht (một tính chất, cái mà tạo điều kiện cho sự gia nhập và qua đó làm cho nó dễ tiếp cận, hữu dụng với những người khuyết tật, khiếm khuyết mà không cần sự trợ giúp bên ngoài )
die Verkehrssicherheit
Schutz, Geschütztsein vor den Gefahren und Risiken des öffentlichen Vekehrs (an toàn giao thông).
Vd: Maßnahmen, die der Verkehrssicherheit dienen, etwa Reparaturen an Schutzplanken, müssen […]kurzfristig durchgeführt werden. (Giải pháp, dành cho sự an toàn giao thông, gì đó như việc sửa chữa lan can, phải được thi hành ngắn hạn.
e Zugänglichkeit
Beschaffenheit, die es ermöglicht, einen Ort, ein Gebäude o. Ä. (ohne Einschränkungen) aufsuchen zu können; Erreichbarkeit. ( Tình trạng tạo điều kiện ghé vào một nơi, một toà nhà mà ko có sự cản trở, sự có thể tiếp cận được )
e Betriebsstörung = ohne/außer Betrieb
unerwartet eintretendes Ereignis, das einen Arbeitsablauf, Betriebsablauf, einen Produktionsprozess o. Ä. behindert oder zum Erliegen bringt ( Sự kiện bất ngờ xảy ra trong quy trình làm việc, trình tự vận hành, quy trình sản xuất, v.v. Ä. cản trở hoặc dẫn đến bế tắc)
aufleuchten
Nhấp nháy
mit den Augen blinken
Chớp mắt
Schick!
xịn vãi
Außenspiegel
gương chiếu hậu
überholen
vượt qua cái gì
vd:
Ich überhole gerne langsame Autos auf der Autobahn.→ Tôi thích vượt những chiếc xe chạy chậm trên đường cao tốc
erschrocken sein
sốc
neues Feature
đặc tính mới
sich an Akk gewöhnen
quen, thích nghi với gì đó
wie immer (Position 1)
như mọi khi
lästig
phiền phức
nachsehen
kiểm soát lại