Lektion 5

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/16

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

17 Terms

1
New cards

e Tücke, -n

Nguy hiểm tiềm ẩn, cạm bẫy (Vd: Tücken der Technik)

2
New cards

s Warnsystem

Ein Warnsystem reagiert z.B. mit einem Signalton wenn etwas nicht stimmt oder eine Gefahr droht. Hệ thống báo động phản ứng ví dụ với âm thanh đặc trung khi một cái gì đó không chắc chắn hoặc một nguy hiểm diễn ra.

3
New cards

e Barrierefreiheit

Beschaffenheit, die den Zugang zu etw.ohne Hindernisse ermöglicht und es dadurch für Menschen mit Behinderungen oder Beeinträchtigungen ohne fremde Hilfe erreichbar und nutzbar macht (một tính chất, cái mà tạo điều kiện cho sự gia nhập và qua đó làm cho nó dễ tiếp cận, hữu dụng với những người khuyết tật, khiếm khuyết mà không cần sự trợ giúp bên ngoài )

4
New cards

die Verkehrssicherheit

Schutz, Geschütztsein vor den Gefahren und Risiken des öffentlichen Vekehrs (an toàn giao thông).

Vd: Maßnahmen, die der Verkehrssicherheit dienen, etwa Reparaturen an Schutzplanken, müssen […]kurzfristig durchgeführt werden. (Giải pháp, dành cho sự an toàn giao thông, gì đó như việc sửa chữa lan can, phải được thi hành ngắn hạn.

5
New cards

e Zugänglichkeit

Beschaffenheit, die es ermöglicht, einen Ort, ein Gebäude o. Ä. (ohne Einschränkungen) aufsuchen zu können; Erreichbarkeit. ( Tình trạng tạo điều kiện ghé vào một nơi, một toà nhà mà ko có sự cản trở, sự có thể tiếp cận được )

6
New cards

e Betriebsstörung = ohne/außer Betrieb

unerwartet eintretendes Ereignis, das einen Arbeitsablauf, Betriebsablauf, einen Produktionsprozess o. Ä. behindert oder zum Erliegen bringt ( Sự kiện bất ngờ xảy ra trong quy trình làm việc, trình tự vận hành, quy trình sản xuất, v.v. Ä. cản trở hoặc dẫn đến bế tắc)

7
New cards

aufleuchten

Nhấp nháy

8
New cards

mit den Augen blinken

Chớp mắt

9
New cards

Schick!

xịn vãi

10
New cards

Außenspiegel

gương chiếu hậu

11
New cards

überholen

vượt qua cái gì
vd:
Ich
überhole gerne langsame Autos auf der Autobahn.→ Tôi thích vượt những chiếc xe chạy chậm trên đường cao tốc

12
New cards

erschrocken sein

sốc

13
New cards

neues Feature

đặc tính mới

14
New cards

sich an Akk gewöhnen

quen, thích nghi với gì đó

15
New cards

wie immer (Position 1)

như mọi khi

16
New cards

lästig

phiền phức

17
New cards

nachsehen

kiểm soát lại