Unit 4_ ‘pinyin to def’ [compulsory]

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/21

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:52 AM on 8/4/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

22 Terms

1
New cards

xiǎojiě

tiểu thư, cô, em (thường dùng để gọi nữ giới trẻ tuổi hoặc nhân viên phục vụ)

2
New cards

shīfu

sư phụ, thầy (cách gọi lịch sự đối với người có tay nghề, tài xế, thợ sửa chữa…)

3
New cards

đi (biểu thị hành động di chuyển đến nơi khác)

4
New cards

nǎr / nǎli

đâu, ở đâu (đại từ nghi vấn về địa điểm,miền Bắc TQ hay dùng 哪儿, miền Nam hay dùng 哪里)

5
New cards

rénmín

nhân dân (người dân, quần chúng)

6
New cards

guǎngchǎng

quảng trường (không gian công cộng rộng lớn, nơi tụ tập)

7
New cards

zhīdào

biết (nhận thức được sự thật, thông tin)

8
New cards

le

rồi, đã (trợ từ ngữ khí; trong bài nhấn mạnh “sự thay đổi tình trạng” sau khi biết)

9
New cards

yuǎn

xa (khoảng cách dài)

10
New cards

jìn

gần (khoảng cách ngắn)

11
New cards

Rénmín Guǎngchǎng

Quảng trường Nhân dân (địa danh nổi tiếng ở trung tâm Thượng Hải)

12
New cards

小姐

xiǎojiě

13
New cards

师傅

shīfu

14
New cards

15
New cards

哪儿 / 哪里

nǎr / nǎli

16
New cards

人民

rénmín

17
New cards

广场

guǎngchǎng

18
New cards

知道

zhīdào

19
New cards

le

20
New cards

yuǎn

21
New cards

jìn

22
New cards

人民广场

Rénmín Guǎngchǎng