1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
xiǎojiě
tiểu thư, cô, em (thường dùng để gọi nữ giới trẻ tuổi hoặc nhân viên phục vụ)
shīfu
sư phụ, thầy (cách gọi lịch sự đối với người có tay nghề, tài xế, thợ sửa chữa…)
qù
đi (biểu thị hành động di chuyển đến nơi khác)
nǎr / nǎli
đâu, ở đâu (đại từ nghi vấn về địa điểm,miền Bắc TQ hay dùng 哪儿, miền Nam hay dùng 哪里)
rénmín
nhân dân (người dân, quần chúng)
guǎngchǎng
quảng trường (không gian công cộng rộng lớn, nơi tụ tập)
zhīdào
biết (nhận thức được sự thật, thông tin)
le
rồi, đã (trợ từ ngữ khí; trong bài nhấn mạnh “sự thay đổi tình trạng” sau khi biết)
yuǎn
xa (khoảng cách dài)
jìn
gần (khoảng cách ngắn)
Rénmín Guǎngchǎng
Quảng trường Nhân dân (địa danh nổi tiếng ở trung tâm Thượng Hải)
小姐
xiǎojiě
师傅
shīfu
去
qù
哪儿 / 哪里
nǎr / nǎli
人民
rénmín
广场
guǎngchǎng
知道
zhīdào
了
le
远
yuǎn
近
jìn
人民广场
Rénmín Guǎngchǎng