Bài 14: 취미

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/72

Last updated 1:21 PM on 2/20/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

73 Terms

1
New cards

축구

bóng đá

축구 경기가 끝날 거예요

Trận bóng đá sắp kết thúc

<p>bóng đá</p><p>축구 경기가 끝날 거예요</p><p>Trận bóng đá sắp kết thúc</p>
2
New cards

농구

bóng rổ

(v) 농구를 하다

일요일에 친구들과 같이 농구를 했어요.

Tôi đã chơi bóng rổ với các bạn vào CN

<p>bóng rổ</p><p>(v) 농구를 하다</p><p>일요일에 친구들과 같이 농구를 했어요.</p><p>Tôi đã chơi bóng rổ với các bạn vào CN</p>
3
New cards

배구

bóng chuyền

(v) 배구를 하다

배구를 해요

Chơi bóng chuyền

<p>bóng chuyền</p><p>(v) 배구를 하다</p><p>배구를 해요</p><p>Chơi bóng chuyền</p>
4
New cards

야구

bóng chày

(v) 야구를 치다

야구 경기를 보러 갈까요?

Đi xem thi đấu bóng chày nhé?

<p>bóng chày</p><p>(v) 야구를 치다</p><p>야구 경기를 보러 갈까요?</p><p>Đi xem thi đấu bóng chày nhé?</p>
5
New cards

족구

bóng chuyền (bằng bàn chân)

(v) 족구를 하다

족구를 해요

Chơi đá cầu mây

<p>bóng chuyền (bằng bàn chân)</p><p>(v) 족구를 하다</p><p>족구를 해요</p><p>Chơi đá cầu mây</p>
6
New cards

탁구

bóng bàn

오늘은 저녁에 탁구 시험이 있어요

Tối nay có trận thi đấu bóng bàn

<p>bóng bàn</p><p>오늘은 저녁에 탁구 시험이 있어요</p><p>Tối nay có trận thi đấu bóng bàn</p>
7
New cards

배드민턴

cầu lông

(v) 배드민턴 치다

배드민턴을 못 쳐요.

Tôi không thể chơi cầu lông

<p>cầu lông</p><p>(v) 배드민턴 치다</p><p>배드민턴을 못 쳐요.</p><p>Tôi không thể chơi cầu lông</p>
8
New cards

테니스

tennis

(v) 테니스를 치다

나는 그와 테니스를 쳤어요

Tôi đã chơi tennis với anh ấy

9
New cards

태권도

Taewondo

한국은 태권도의 메카입니다.

Hàn Quốc là cái nôi của Taekwondo

<p>Taewondo</p><p>한국은 태권도의 메카입니다.</p><p>Hàn Quốc là cái nôi của Taekwondo</p>
10
New cards

골프

golf

(v) 골프 치다

골프 치세요?

Anh có chơi đánh gôn không ạ?

<p>golf</p><p>(v) 골프 치다</p><p>골프 치세요?</p><p>Anh có chơi đánh gôn không ạ?</p>
11
New cards

스키

trượt tuyết (1 ván)

(v) 스키를 잘 타다

그녀는 스키를 잘 타요

Cô ấy chơi trượt tuyết rất giỏi

12
New cards

요가

yoga

(v) 요가를 하다

저는 보통 매일 밤 요가를 해요

Hằng ngày tôi thường tập yoga vào ban đêm

<p>yoga</p><p>(v) 요가를 하다</p><p>저는 보통 매일 밤 요가를 해요</p><p>Hằng ngày tôi thường tập yoga vào ban đêm</p>
13
New cards

마라톤

chạy maraton

그는 마라톤에서 이등으로 들어왔어요

Anh ta đã đạt hạng nhì trong cuộc đua maraton

<p>chạy maraton</p><p>그는 마라톤에서 이등으로 들어왔어요</p><p>Anh ta đã đạt hạng nhì trong cuộc đua maraton</p>
14
New cards

스케이트

trượt băng (2 ván, 2 giày)

(v) 스케이트를 타다

스케이트를 잘 못 타요

Tớ không biết trượt băng

<p>trượt băng (2 ván, 2 giày)</p><p>(v) 스케이트를 타다</p><p>스케이트를 잘 못 타요</p><p>Tớ không biết trượt băng</p>
15
New cards

볼링

bowling

(v) 볼링을 쳐다

난 볼링을 잘 못 쳐요

Tôi không giỏi ném bowling

<p>bowling</p><p>(v) 볼링을 쳐다</p><p>난 볼링을 잘 못 쳐요</p><p>Tôi không giỏi ném bowling</p>
16
New cards

조깅

chạy bộ

약 두 달 전부터 조깅을 시작했어요

Tôi bắt đầu chạy bộ từ khoảng 2 tháng trc

<p>chạy bộ</p><p>약 두 달 전부터 조깅을 시작했어요</p><p>Tôi bắt đầu chạy bộ từ khoảng 2 tháng trc</p>
17
New cards

수영

bơi lội

그사람은 수영을 잘한다

Anh ấy bơi giỏi

<p>bơi lội</p><p>그사람은 수영을 잘한다</p><p>Anh ấy bơi giỏi</p>
18
New cards

책 읽기, 독서

(n) đọc sách

나는 책읽를 좋아해요

Tôi thích đọc sách

체 취미는 독서입니다

Sở thích của tôi là đọc sách

<p>(n) đọc sách</p><p>나는 책읽를 좋아해요</p><p>Tôi thích đọc sách</p><p>체 취미는 독서입니다</p><p>Sở thích của tôi là đọc sách</p>
19
New cards

사진 찍기

(n) chụp ảnh

전 사진 찍는 것을 굄장히 좋아합니다

Tôi rất thích chụp ảnh

<p>(n) chụp ảnh</p><p>전 사진 찍는 것을 굄장히 좋아합니다</p><p>Tôi rất thích chụp ảnh</p>
20
New cards

그림 그리기

(n) vẽ tranh

(v) 그님 기르다

나는 그림 그리는 것을 좋아해요

Tôi thích vẽ tranh

<p>(n) vẽ tranh</p><p>(v) 그님 기르다</p><p>나는 그림 그리는 것을 좋아해요</p><p>Tôi thích vẽ tranh</p>
21
New cards

음악 감상(하기)

(n) nghe nhạc

나의 취미는 음악 감상이에요

Sở thích của tôi là thưởng thức âm nhạc

<p>(n) nghe nhạc</p><p>나의 취미는 음악 감상이에요</p><p>Sở thích của tôi là thưởng thức âm nhạc</p>
22
New cards

여행(하기)

(n) đi du lịch

여행 잘 다녀오세요

Chúc đi du lịch vui vẻ

<p>(n) đi du lịch</p><p>여행 잘 다녀오세요</p><p>Chúc đi du lịch vui vẻ</p>
23
New cards

운동(하기)

(n) tập thể thao

날씨가 추워져서 운동하기 싫어졌어요

Vì trời lạnh nên tôi ghét tập thể dục

<p>(n) tập thể thao</p><p>날씨가 추워져서 운동하기 싫어졌어요</p><p>Vì trời lạnh nên tôi ghét tập thể dục</p>
24
New cards

영화 보기

(n) xem phim

난 항상 영화 보기 전에 책을 읽어요.

Tôi luôn đọc sách trước khi xem phim

<p>(n) xem phim</p><p>난 항상 영화 보기 전에 책을 읽어요.</p><p>Tôi luôn đọc sách trước khi xem phim</p>
25
New cards

우표 수집/우표 모으기

(n) sưu tập tem

(v) 우표 모으다

내 취미는 우표 수집이에요

Sở thích của tôi là sưu tầm tem

<p>(n) sưu tập tem</p><p>(v) 우표 모으다</p><p>내 취미는 우표 수집이에요</p><p>Sở thích của tôi là sưu tầm tem</p>
26
New cards

컴퓨터 게임(하기)

(n) chơi trò chơi điện tử

컴퓨터가 너무 느려서 게임을 할 수가 없어요.

Máy tính quá chậm nên không thể chơi game được

<p>(n) chơi trò chơi điện tử</p><p>컴퓨터가 너무 느려서 게임을 할 수가 없어요.</p><p>Máy tính quá chậm nên không thể chơi game được</p>
27
New cards

항상,언제나

luôn luôn

나는 언제나 아침 7시에 일어나요

Lúc nào tôi cũng thức dậy lúc 7h sáng

<p>luôn luôn</p><p>나는 언제나 아침 7시에 일어나요</p><p>Lúc nào tôi cũng thức dậy lúc 7h sáng</p>
28
New cards

자주

thường xuyên

그는 수업 중에 자주 아요.

Anh ta thường xuyên ngủ gục trong lớp

<p>thường xuyên</p><p>그는 수업 중에 자주 아요.</p><p>Anh ta thường xuyên ngủ gục trong lớp</p>
29
New cards

가끔

thỉnh thoảng

우리는 가끔 만납니다

Chúng tôi thỉnh thoảng gặp nhau

<p>thỉnh thoảng</p><p>우리는 가끔 만납니다</p><p>Chúng tôi thỉnh thoảng gặp nhau</p>
30
New cards

거의 안

hầu như không

거의 안 화장을 안 해요

Tôi gần như không trang điểm

<p>hầu như không</p><p>거의 안 화장을 안 해요</p><p>Tôi gần như không trang điểm</p>
31
New cards

전혀

hoàn toàn

그를 전혀 모릅니다/모라요

Tôi hoàn toàn không biết anh ta

<p>hoàn toàn</p><p>그를 전혀 모릅니다/모라요</p><p>Tôi hoàn toàn không biết anh ta</p>
32
New cards

잘하다

làm tốt

요리를 잘 해요

Nấu ăn giỏi

<p>làm tốt</p><p>요리를 잘 해요</p><p>Nấu ăn giỏi</p>
33
New cards

못하다

không giỏi >< 못 하다: không thể

수영 못해요

Tớ không bơi giỏi

<p>không giỏi &gt;&lt; 못 하다: không thể</p><p>수영 못해요</p><p>Tớ không bơi giỏi</p>
34
New cards

보통이다

bình thường

그녀는 키가 보통이에요

Cô ấy có chiều cao bình thường

<p>bình thường</p><p>그녀는 키가 보통이에요</p><p>Cô ấy có chiều cao bình thường</p>
35
New cards

조금 하다

làm được một chút

전 영어를 조금 할 수있어요

Tôi có thể nói được 1 chút tiếng anh

<p>làm được một chút</p><p>전 영어를 조금 할 수있어요</p><p>Tôi có thể nói được 1 chút tiếng anh</p>
36
New cards

가곡

ca khúc, bài hát

유진 씨는 특히 가곡을 잘 부릅니다

Yujin đặc biệt hát rất hay

<p>ca khúc, bài hát</p><p>유진 씨는 특히 가곡을 잘 부릅니다</p><p>Yujin đặc biệt hát rất hay</p>
37
New cards

가요

dân ca

가요를 부를 수 있어요

Tôi có thể hát dân ca

<p>dân ca</p><p>가요를 부를 수 있어요</p><p>Tôi có thể hát dân ca</p>
38
New cards

걱정하다

lo lắng

걱정하지 마세요

Đừng lo lắng!

<p>lo lắng</p><p>걱정하지 마세요</p><p>Đừng lo lắng!</p>
39
New cards

건강

sức khỏe

짬 음식은 건강에 안 좋아요

Thức ăn mặn không tốt cho sức khỏe

<p>sức khỏe</p><p>짬 음식은 건강에 안 좋아요</p><p>Thức ăn mặn không tốt cho sức khỏe</p>
40
New cards

걷다

đi bộ

걸어서 학교에 가요

Đi bộ đến trường

<p>đi bộ</p><p>걸어서 학교에 가요</p><p>Đi bộ đến trường</p>
41
New cards

경기

trận đấu

같이 농구 경기 한 판 할래요?

Chúng ta đấu với nhau một trận bóng rổ nhé?

<p>trận đấu</p><p>같이 농구 경기 한 판 할래요?</p><p>Chúng ta đấu với nhau một trận bóng rổ nhé?</p>
42
New cards

경치

cảnh trí, phong cảnh

그 산은 경치가 아름다워요

Ngọn núi đó phong cảnh thật đẹp

<p>cảnh trí, phong cảnh</p><p>그 산은 경치가 아름다워요</p><p>Ngọn núi đó phong cảnh thật đẹp</p>
43
New cards

고등학교

trường THPT

내 동생은 고등학교에 다니고 있어요

Em tôi đang học cấp 3

문법: V_고 있다: đang làm gì...(thì HTTD)

<p>trường THPT</p><p>내 동생은 고등학교에 다니고 있어요</p><p>Em tôi đang học cấp 3</p><p>문법: V_고 있다: đang làm gì...(thì HTTD)</p>
44
New cards

기초

cơ bản, cơ sở, nền móng

기초부터 공부하세요

Hãy học từ cơ bản

<p>cơ bản, cơ sở, nền móng</p><p>기초부터 공부하세요</p><p>Hãy học từ cơ bản</p>
45
New cards

도시락

cơm hộp

도시락을 먹어요

Ăn cơm hộp

<p>cơm hộp</p><p>도시락을 먹어요</p><p>Ăn cơm hộp</p>
46
New cards

동아리

CLB

동아리에 가입히셨나요?

Bạn đã gia nhập CLB chưa?

디지텔카메라 máy ảnh kỹ thuật số, digital camera

디자텔 카메라를 샀어요

Tôi đã mua máy ảnh kỹ thuật số

<p>CLB</p><p>동아리에 가입히셨나요?</p><p>Bạn đã gia nhập CLB chưa?</p><p>디지텔카메라 máy ảnh kỹ thuật số, digital camera</p><p>디자텔 카메라를 샀어요</p><p>Tôi đã mua máy ảnh kỹ thuật số</p>
47
New cards

만화책

truyện tranh

만화책을 읽는 것을 좋아해요

Tôi thích đọc truyện tranh

<p>truyện tranh</p><p>만화책을 읽는 것을 좋아해요</p><p>Tôi thích đọc truyện tranh</p>
48
New cards

묻다

hỏi/chôn cất

그럼 전화해서 물어봐

Vậy thì gọi điện hỏi thử xem

<p>hỏi/chôn cất</p><p>그럼 전화해서 물어봐</p><p>Vậy thì gọi điện hỏi thử xem</p>
49
New cards

믿다

tin, tin tưởng

불교를 믿어요

Tin vào đạo Phật

<p>tin, tin tưởng</p><p>불교를 믿어요</p><p>Tin vào đạo Phật</p>
50
New cards

사진을 찍다

chụp ảnh

전 사진 찍는 것을 좋아합니다

Tôi thích chụp ảnh

<p>chụp ảnh</p><p>전 사진 찍는 것을 좋아합니다</p><p>Tôi thích chụp ảnh</p>
51
New cards

소설책

tiểu thuyết

소설책을 읽는 것을 좋아해요

Tôi thích đọc tiểu thuyết

<p>tiểu thuyết</p><p>소설책을 읽는 것을 좋아해요</p><p>Tôi thích đọc tiểu thuyết</p>
52
New cards

아침마다

mỗi sáng

아침마다 소시지빵을 먹고 학교에 가요.

Mỗi sáng tôi ăn bánh mỳ kẹp xúc xích rồi đến trường

어휘: 소시지빵 bánh mỳ kẹp xúc xích

<p>mỗi sáng</p><p>아침마다 소시지빵을 먹고 학교에 가요.</p><p>Mỗi sáng tôi ăn bánh mỳ kẹp xúc xích rồi đến trường</p><p>어휘: 소시지빵 bánh mỳ kẹp xúc xích</p>
53
New cards

앞으로

sau này, phía trước

앞으로 어떤 계획이 있습니다?

Sau này bạn có kế hoạch gì?

<p>sau này, phía trước</p><p>앞으로 어떤 계획이 있습니다?</p><p>Sau này bạn có kế hoạch gì?</p>
54
New cards

어렵다

khó

영어배우기가 어렵습니다

Tiếng anh khó học

어휘: 영어배우기 việc học tiếng anh

<p>khó</p><p>영어배우기가 어렵습니다</p><p>Tiếng anh khó học</p><p>어휘: 영어배우기 việc học tiếng anh</p>
55
New cards

얼마나

bao nhiêu, bao lâu

집에서 학교까지 얼마나 걸려요?

Từ nhà đến trường mất bao lâu?

<p>bao nhiêu, bao lâu</p><p>집에서 학교까지 얼마나 걸려요?</p><p>Từ nhà đến trường mất bao lâu?</p>
56
New cards

오토바이

xe máy

오토바이가 무서워

Tôi sợ xe máy

<p>xe máy</p><p>오토바이가 무서워</p><p>Tôi sợ xe máy</p>
57
New cards

운전하다

lái xe

담신은 운전할 줄 하세요?

Anh biết lái xe không?

<p>lái xe</p><p>담신은 운전할 줄 하세요?</p><p>Anh biết lái xe không?</p>
58
New cards

유럽

Châu Âu

그는 지금 유럽 배난여행 중이에요.

Anh ấy đang đi du lịch bụi ở châu Âu

어휘: 배난여행 du lịch bụi

<p>Châu Âu</p><p>그는 지금 유럽 배난여행 중이에요.</p><p>Anh ấy đang đi du lịch bụi ở châu Âu</p><p>어휘: 배난여행 du lịch bụi</p>
59
New cards

자막

phụ đề

이 영화는 베트남어 자막이 있어요

Phim này có phụ đề tiếng Việt

<p>phụ đề</p><p>이 영화는 베트남어 자막이 있어요</p><p>Phim này có phụ đề tiếng Việt</p>
60
New cards

주로

chủ yếu

저는 여름에 주로 여행을 갑니다

Tôi chủ yếu đi du lịch vào mùa hè

<p>chủ yếu</p><p>저는 여름에 주로 여행을 갑니다</p><p>Tôi chủ yếu đi du lịch vào mùa hè</p>
61
New cards

정도

mức độ, khoảng

비행시간은 4시간 정도 걸릴 예정입니다.

Thời gian bay dự kiến khoảng 4 tiếng

어휘: 비행시간 Thời gian bay

<p>mức độ, khoảng</p><p>비행시간은 4시간 정도 걸릴 예정입니다.</p><p>Thời gian bay dự kiến khoảng 4 tiếng</p><p>어휘: 비행시간 Thời gian bay</p>
62
New cards

준비물

đồ chuẩn bị

준비물을 자주 잊어버려요

Tôi thường hay quên đồ dùng vật dụng cần chuẩn bị

어휘: 잊어버려요 quên

<p>đồ chuẩn bị</p><p>준비물을 자주 잊어버려요</p><p>Tôi thường hay quên đồ dùng vật dụng cần chuẩn bị</p><p>어휘: 잊어버려요 quên</p>
63
New cards

채팅하다

chat

인터넷은 자주하지만, 채팅은 안 해요

Tôi thường vào mạng Internet nhưng không chat

<p>chat</p><p>인터넷은 자주하지만, 채팅은 안 해요</p><p>Tôi thường vào mạng Internet nhưng không chat</p>
64
New cards

취미

thú vui, sở thích

당신의 취미는 무엇입니까?

Sở thích của bạn là gì?

<p>thú vui, sở thích</p><p>당신의 취미는 무엇입니까?</p><p>Sở thích của bạn là gì?</p>
65
New cards

치다

đánh, chơi (đàn)

(v) 탁구를 치다

탁구를 쳐요

Đánh bóng bàn

66
New cards

타다

đi (xe), cưỡi (ngựa)

택시에 타요: Lên xe taxi

말을 타요: Cưỡi ngựa

67
New cards

통역하다

thông dịch

토역 좀 해 주시갰어요?

Bạn vui lòng thông dịch giúp tôi được không?

<p>thông dịch</p><p>토역 좀 해 주시갰어요?</p><p>Bạn vui lòng thông dịch giúp tôi được không?</p>
68
New cards

특히

đặc biệt

저는 특히 사과를 좋아해요.

Tôi đặc biệt thích táo

<p>đặc biệt</p><p>저는 특히 사과를 좋아해요.</p><p>Tôi đặc biệt thích táo</p>
69
New cards

피아노

piano

(v) 피아노 치다

피아노를 쳐요

Chơi đàn pinao

<p>piano</p><p>(v) 피아노 치다</p><p>피아노를 쳐요</p><p>Chơi đàn pinao</p>
70
New cards

하늘

bầu trời

하늘은 구름 한 점 없이 맑아요

Trời trong xanh không một gợn mây

<p>bầu trời</p><p>하늘은 구름 한 점 없이 맑아요</p><p>Trời trong xanh không một gợn mây</p>
71
New cards

한글

chữ Hanguel

세종다왕은 1446년에 한글을 반포했어요

Vua Sejong đã ban bố chữ Hanguel vào năm 1446

<p>chữ Hanguel</p><p>세종다왕은 1446년에 한글을 반포했어요</p><p>Vua Sejong đã ban bố chữ Hanguel vào năm 1446</p>
72
New cards

해외여행

du lịch nước ngoài

2년 전부터 해외여행을 했어요.

Tôi đi du lịch nước ngoài vào 2 năm trước

문법: 부터...까지: Từ...đến (chỉ thời gian, có thể dụng một trong 2 hoặc cả 2)

<p>du lịch nước ngoài</p><p>2년 전부터 해외여행을 했어요.</p><p>Tôi đi du lịch nước ngoài vào 2 năm trước</p><p>문법: 부터...까지: Từ...đến (chỉ thời gian, có thể dụng một trong 2 hoặc cả 2)</p>
73
New cards

혼자

một mình

제가 하노이에 혼자 살아요.

Tôi sống ở hà nội một mình

<p>một mình</p><p>제가 하노이에 혼자 살아요.</p><p>Tôi sống ở hà nội một mình</p>