1/72
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
축구
bóng đá
축구 경기가 끝날 거예요
Trận bóng đá sắp kết thúc

농구
bóng rổ
(v) 농구를 하다
일요일에 친구들과 같이 농구를 했어요.
Tôi đã chơi bóng rổ với các bạn vào CN

배구
bóng chuyền
(v) 배구를 하다
배구를 해요
Chơi bóng chuyền

야구
bóng chày
(v) 야구를 치다
야구 경기를 보러 갈까요?
Đi xem thi đấu bóng chày nhé?

족구
bóng chuyền (bằng bàn chân)
(v) 족구를 하다
족구를 해요
Chơi đá cầu mây

탁구
bóng bàn
오늘은 저녁에 탁구 시험이 있어요
Tối nay có trận thi đấu bóng bàn

배드민턴
cầu lông
(v) 배드민턴 치다
배드민턴을 못 쳐요.
Tôi không thể chơi cầu lông

테니스
tennis
(v) 테니스를 치다
나는 그와 테니스를 쳤어요
Tôi đã chơi tennis với anh ấy
태권도
Taewondo
한국은 태권도의 메카입니다.
Hàn Quốc là cái nôi của Taekwondo

골프
golf
(v) 골프 치다
골프 치세요?
Anh có chơi đánh gôn không ạ?

스키
trượt tuyết (1 ván)
(v) 스키를 잘 타다
그녀는 스키를 잘 타요
Cô ấy chơi trượt tuyết rất giỏi
요가
yoga
(v) 요가를 하다
저는 보통 매일 밤 요가를 해요
Hằng ngày tôi thường tập yoga vào ban đêm

마라톤
chạy maraton
그는 마라톤에서 이등으로 들어왔어요
Anh ta đã đạt hạng nhì trong cuộc đua maraton

스케이트
trượt băng (2 ván, 2 giày)
(v) 스케이트를 타다
스케이트를 잘 못 타요
Tớ không biết trượt băng

볼링
bowling
(v) 볼링을 쳐다
난 볼링을 잘 못 쳐요
Tôi không giỏi ném bowling

조깅
chạy bộ
약 두 달 전부터 조깅을 시작했어요
Tôi bắt đầu chạy bộ từ khoảng 2 tháng trc

수영
bơi lội
그사람은 수영을 잘한다
Anh ấy bơi giỏi

책 읽기, 독서
(n) đọc sách
나는 책읽를 좋아해요
Tôi thích đọc sách
체 취미는 독서입니다
Sở thích của tôi là đọc sách

사진 찍기
(n) chụp ảnh
전 사진 찍는 것을 굄장히 좋아합니다
Tôi rất thích chụp ảnh

그림 그리기
(n) vẽ tranh
(v) 그님 기르다
나는 그림 그리는 것을 좋아해요
Tôi thích vẽ tranh

음악 감상(하기)
(n) nghe nhạc
나의 취미는 음악 감상이에요
Sở thích của tôi là thưởng thức âm nhạc

여행(하기)
(n) đi du lịch
여행 잘 다녀오세요
Chúc đi du lịch vui vẻ

운동(하기)
(n) tập thể thao
날씨가 추워져서 운동하기 싫어졌어요
Vì trời lạnh nên tôi ghét tập thể dục

영화 보기
(n) xem phim
난 항상 영화 보기 전에 책을 읽어요.
Tôi luôn đọc sách trước khi xem phim

우표 수집/우표 모으기
(n) sưu tập tem
(v) 우표 모으다
내 취미는 우표 수집이에요
Sở thích của tôi là sưu tầm tem

컴퓨터 게임(하기)
(n) chơi trò chơi điện tử
컴퓨터가 너무 느려서 게임을 할 수가 없어요.
Máy tính quá chậm nên không thể chơi game được

항상,언제나
luôn luôn
나는 언제나 아침 7시에 일어나요
Lúc nào tôi cũng thức dậy lúc 7h sáng

자주
thường xuyên
그는 수업 중에 자주 아요.
Anh ta thường xuyên ngủ gục trong lớp

가끔
thỉnh thoảng
우리는 가끔 만납니다
Chúng tôi thỉnh thoảng gặp nhau

거의 안
hầu như không
거의 안 화장을 안 해요
Tôi gần như không trang điểm

전혀
hoàn toàn
그를 전혀 모릅니다/모라요
Tôi hoàn toàn không biết anh ta

잘하다
làm tốt
요리를 잘 해요
Nấu ăn giỏi

못하다
không giỏi >< 못 하다: không thể
수영 못해요
Tớ không bơi giỏi

보통이다
bình thường
그녀는 키가 보통이에요
Cô ấy có chiều cao bình thường

조금 하다
làm được một chút
전 영어를 조금 할 수있어요
Tôi có thể nói được 1 chút tiếng anh

가곡
ca khúc, bài hát
유진 씨는 특히 가곡을 잘 부릅니다
Yujin đặc biệt hát rất hay

가요
dân ca
가요를 부를 수 있어요
Tôi có thể hát dân ca

걱정하다
lo lắng
걱정하지 마세요
Đừng lo lắng!

건강
sức khỏe
짬 음식은 건강에 안 좋아요
Thức ăn mặn không tốt cho sức khỏe

걷다
đi bộ
걸어서 학교에 가요
Đi bộ đến trường

경기
trận đấu
같이 농구 경기 한 판 할래요?
Chúng ta đấu với nhau một trận bóng rổ nhé?

경치
cảnh trí, phong cảnh
그 산은 경치가 아름다워요
Ngọn núi đó phong cảnh thật đẹp

고등학교
trường THPT
내 동생은 고등학교에 다니고 있어요
Em tôi đang học cấp 3
문법: V_고 있다: đang làm gì...(thì HTTD)

기초
cơ bản, cơ sở, nền móng
기초부터 공부하세요
Hãy học từ cơ bản

도시락
cơm hộp
도시락을 먹어요
Ăn cơm hộp

동아리
CLB
동아리에 가입히셨나요?
Bạn đã gia nhập CLB chưa?
디지텔카메라 máy ảnh kỹ thuật số, digital camera
디자텔 카메라를 샀어요
Tôi đã mua máy ảnh kỹ thuật số

만화책
truyện tranh
만화책을 읽는 것을 좋아해요
Tôi thích đọc truyện tranh

묻다
hỏi/chôn cất
그럼 전화해서 물어봐
Vậy thì gọi điện hỏi thử xem

믿다
tin, tin tưởng
불교를 믿어요
Tin vào đạo Phật

사진을 찍다
chụp ảnh
전 사진 찍는 것을 좋아합니다
Tôi thích chụp ảnh

소설책
tiểu thuyết
소설책을 읽는 것을 좋아해요
Tôi thích đọc tiểu thuyết

아침마다
mỗi sáng
아침마다 소시지빵을 먹고 학교에 가요.
Mỗi sáng tôi ăn bánh mỳ kẹp xúc xích rồi đến trường
어휘: 소시지빵 bánh mỳ kẹp xúc xích

앞으로
sau này, phía trước
앞으로 어떤 계획이 있습니다?
Sau này bạn có kế hoạch gì?

어렵다
khó
영어배우기가 어렵습니다
Tiếng anh khó học
어휘: 영어배우기 việc học tiếng anh

얼마나
bao nhiêu, bao lâu
집에서 학교까지 얼마나 걸려요?
Từ nhà đến trường mất bao lâu?

오토바이
xe máy
오토바이가 무서워
Tôi sợ xe máy

운전하다
lái xe
담신은 운전할 줄 하세요?
Anh biết lái xe không?

유럽
Châu Âu
그는 지금 유럽 배난여행 중이에요.
Anh ấy đang đi du lịch bụi ở châu Âu
어휘: 배난여행 du lịch bụi

자막
phụ đề
이 영화는 베트남어 자막이 있어요
Phim này có phụ đề tiếng Việt

주로
chủ yếu
저는 여름에 주로 여행을 갑니다
Tôi chủ yếu đi du lịch vào mùa hè

정도
mức độ, khoảng
비행시간은 4시간 정도 걸릴 예정입니다.
Thời gian bay dự kiến khoảng 4 tiếng
어휘: 비행시간 Thời gian bay

준비물
đồ chuẩn bị
준비물을 자주 잊어버려요
Tôi thường hay quên đồ dùng vật dụng cần chuẩn bị
어휘: 잊어버려요 quên

채팅하다
chat
인터넷은 자주하지만, 채팅은 안 해요
Tôi thường vào mạng Internet nhưng không chat

취미
thú vui, sở thích
당신의 취미는 무엇입니까?
Sở thích của bạn là gì?

치다
đánh, chơi (đàn)
(v) 탁구를 치다
탁구를 쳐요
Đánh bóng bàn
타다
đi (xe), cưỡi (ngựa)
택시에 타요: Lên xe taxi
말을 타요: Cưỡi ngựa
통역하다
thông dịch
토역 좀 해 주시갰어요?
Bạn vui lòng thông dịch giúp tôi được không?

특히
đặc biệt
저는 특히 사과를 좋아해요.
Tôi đặc biệt thích táo

피아노
piano
(v) 피아노 치다
피아노를 쳐요
Chơi đàn pinao

하늘
bầu trời
하늘은 구름 한 점 없이 맑아요
Trời trong xanh không một gợn mây

한글
chữ Hanguel
세종다왕은 1446년에 한글을 반포했어요
Vua Sejong đã ban bố chữ Hanguel vào năm 1446

해외여행
du lịch nước ngoài
2년 전부터 해외여행을 했어요.
Tôi đi du lịch nước ngoài vào 2 năm trước
문법: 부터...까지: Từ...đến (chỉ thời gian, có thể dụng một trong 2 hoặc cả 2)

혼자
một mình
제가 하노이에 혼자 살아요.
Tôi sống ở hà nội một mình
