1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
by in leaps an bounds
phát triển cực nhanh
come on = improve
tiến bộ, phát triển
st go to so’s head
cái gì đè nặng lên đầu
pull your socks up
nỗ lực cải thiện hơn
cor’ruption (n)
sự tham nhũng
dispose so to so/ st
khiến ai cảm thấy gì
dispose of so/ st
loại bỏ
give so a discount
giảm giá cho ai
take/ use the occasion
nhân cơ hội
‘welfare (n)
khoản trợ cấp
welfare benefits
phúc lợi xã hội
welfare of so
sức khỏe thể chất và tinh thần
doze off
ngủ thiếp đi, ngủ gật
stick up
dựng đứng, nhô lên
block up
chặn, gây cản trở, làm tắc nghẽn
hook up
kết nối
live out
sống bên ngoài
live on
sống bằng = chỉ ăn
take into account = take into consideration
xem xét kĩ lượng, tính đến
‘riot (n)
cuộc bạo loạn
stall (n)
sạp hàng, quầy hàng
cart (n)
xe đẩy, xe bò/ ngựa kéo
put an end to st
chấm dứt điều gì
con’secutive (n)
liên tiếp ko gián đoạn
over’look (v)
nhìn ra đâu đó
over’look (v) 2
bỏ qua, không chú ý đến
‘frankly (adv)
thẳng thắn
quite frankly
thành thật mà nói
lost cause
không còn hy vọng
a narrow escape = close call
thoát chết trong gang tấc
much as
mặc dù
drop the ball
mắc sai lầm ngớ ngẩn
not sleep a wink
trằn trọc, không ngủ được
drastic measure (n)
biện pháp quyết liệt
seized up
ngừng hoạt động, hỏng
wipe out
xóa sổ
specialize in
chuyên sâu về
owing to = on account of
bởi vì
as long as = so long as
miễn là, nếu
as though = as if
như thể là
take up st
theo đuổi điều gì
change horses in midstream
thay đổi giữa dòng