1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
一 (yī)
1 gạch
二 (èr)
2 gạch
三 (sān)
3 gạch
儿 (ér)
Nhi đồng (儿) chân chạy rất nhanh
匹 (pǐ)
Đếm con (匹) vật trong tủ đựng (匚) xem có mấy chân (儿)
四 (sì)
Người vây quanh (囗) chân (儿) chạy bốn (四) phía
西 (xī)
1 (一) trong 4 (四) phía là phía Tây (西)
酒 (jiǔ)
Ủ men với nước (氵) tới giờ Dậu (酉) sẽ thành rượu (酒)
五 (wǔ)
Leo từ Tầng (T) 1 (一) đến tầng 5 (五)
伍 (wǔ)
Người (亻) + ngũ (五) = Đội ngũ (伍)
七 (qī)
Giống số 7 ngược
巾 (jīn)
Giống hình cái khăn
十 (shí)
Gạch ngang (一) gạch dọc (丨) ra số 10 (thập)
千 (qiān)
Thêm 1 phẩy (丿) vào số 10 (thập) là ra 1000 (ngàn)
干 (gān, gàn)
Bất kỳ 1 (nhất) thứ gì phơi 10 (thập) ngày cũng khô (can)
于 (yú)
Vào lúc (vu) 2 (nhị) giờ nhất quyết (quyết) thức dậy
土 (tǔ)
Có 10 (thập) + 1 (nhất) mảnh đất (thổ)
士 (shì)
Sĩ (sĩ) ngược với thổ (thổ)
玉 (yù)
Vua (vương) là chủ (chủ) viên ngọc (ngọc)
国 (guó)
Vây quanh (vi) bảo vệ viên ngọc (ngọc) quý của quốc gia (quốc)
宝 (bǎo)
Dưới mái nhà (miên) viên ngọc (ngọc) chính là bảo bối quý giá (bảo)
莹 (yíng)
Cô Thảo (thảo) trùm khăn (mịch) lên viên ngọc (ngọc) trong suốt (huỳnh)
全 (quán)
Người (nhân) làm vua (vương) phải giỏi toàn (toàn) diện
拴 (shuān)
Tay (thủ) toàn (toàn) dùng để buộc (xuyến)
栓 (shuān)
Cây (mộc) toàn (toàn) dùng làm chốt (xuyến)
金 (jīn)
Người (nhân) làm vua (vương) có 8 (bát) túi tiền vàng (kim)