B1
PHẦN 1: KHỞI ĐỘNG - NHẬN DIỆN MẶT CHỮ (TRẮC NGHIỆM)
Hãy chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau:
Câu 1: Chữ Hán nào dưới đây mang nghĩa là "Mười" (số 10)?
A. 千
B. 十
C. 干
D. 于
Câu 2: Chữ 土 (Thổ) khác chữ 士 (Sĩ) ở điểm nào?
A. Chữ Thổ nét gạch dưới dài hơn nét trên.
B. Chữ Sĩ nét gạch dưới dài hơn nét trên.
C. Chữ Thổ có thêm một dấu chấm.
D. Hai chữ này viết giống hệt nhau.
Câu 3: Pinyin của chữ 酒 (Tửu - Rượu) là gì?
A. xī
B. jiǔ
C. jīn
D. qiān
Câu 4: Đâu là chữ "Quốc" (trong Quốc gia)?
A. 玉
B. 宝
C. 国
D. 全
Câu 5: Chữ nào dưới đây có nghĩa là "Con ngựa, con la" (Lượng từ)?
A. 四 (sì)
B. 匹 (pǐ)
C. 西 (xī)
D. 儿 (ér)
PHẦN 2: PHÂN BIỆT TỪ DỄ NHẦM LẪN (QUAN TRỌNG)
Các nhóm từ này rất giống nhau, hãy điền chữ Hán thích hợp vào chỗ trống bên cạnh nghĩa tiếng Việt:
Nhóm 1: 干 - 千 - 于
________ (Thiên - Nghìn, 1000)
________ (Vu - Ở, tại, vào lúc)
________ (Can - Khô, cạn, làm)
Nhóm 2: 土 - 士
4. ________ (Sĩ - Binh sĩ, kẻ sĩ)
5. ________ (Thổ - Đất)
Nhóm 3: 五 - 伍
6. ________ (Ngũ - Số 5)
7. ________ (Ngũ - Đội ngũ, quân đội)
Nhóm 4: 拴 - 栓 - 全
8. ________ (Toàn - Tất cả, toàn bộ)
9. ________ (Thuyên - Buộc, trói)
10. _______ (Xuyên - Cái chốt, then cài)
PHẦN 3: NỐI TỪ VÀ GHÉP NGHĨA
Hãy nối từ ở cột A với nghĩa Hán Việt/Tiếng Việt tương ứng ở cột B:
Cột A (Chữ Hán) | Cột B (Nghĩa) |
1. 西 | a. Bảo (Bảo bối, quý giá) |
2. 金 | b. Nhi (Trẻ em, con cái) |
3. 巾 | c. Tây (Phía Tây) |
4. 宝 | d. Oánh (Trong suốt, óng ánh) |
5. 莹 | e. Cân (Cái khăn) |
6. 儿 | f. Kim (Vàng, tiền) |
PHẦN 4: ĐIỀN TỪ VÀO CỤM TỪ (DỰA TRÊN FLASHCARD)
Dựa vào các từ ghép có trong hình ảnh, hãy nhớ lại và điền chữ Hán còn thiếu:
Bạch tửu (Rượu trắng): 白 ______ (Gợi ý: Chữ có bộ Thủy)
Ngọc mễ (Ngô/Bắp): ______ 米 (Gợi ý: Vua cầm viên ngọc)
Mao cân (Khăn lông): 毛 ______ (Gợi ý: Hình cái khăn)
Nhất điểm nhi (Một chút): ______ 点儿 (Gợi ý: Số 1)
Đội ngũ: 队 ______ (Gợi ý: Nhóm người + số 5)
ĐÁP ÁN (Check sau khi làm xong)
Phần 1: Trắc nghiệm
B (十)
A (Chữ Thổ 土: nét dưới dài, nét trên ngắn. Chữ Sĩ 士: nét trên dài, nét dưới ngắn)
B (jiǔ)
C (国) - Bên trong là chữ Ngọc, bao quanh là bộ Vi.
B (匹)
Phần 2: Phân biệt
千 (qiān)
于 (yú) - Có móc lên ở dưới.
干 (gān)
士 (shì) - Nét trên dài hơn.
土 (tǔ) - Nét dưới dài hơn (đất thì nền móng phải vững).
五 (wǔ)
伍 (wǔ) - Có bộ Nhân đứng đằng trước.
全 (quán)
拴 (shuān) - Có bộ Thủ (cái tay) dùng để buộc.
栓 (shuān) - Có bộ Mộc (cái cây) dùng làm cái chốt cửa.
Phần 3: Nối từ
1-c, 2-f, 3-e, 4-a, 5-d, 6-b
Phần 4: Điền từ
白酒 (báijiǔ)
玉米 (yùmǐ)
毛巾 (máojīn)
一点儿 (yīdiǎnr)
队伍 (duìwǔ)
1. Mặt trước: 一 (yī)
Mặt sau: 1 gạch
2. Mặt trước: 二 (èr)
Mặt sau: 2 gạch
3. Mặt trước: 三 (sān)
Mặt sau: 3 gạch
4. Mặt trước: 儿 (ér)
Mặt sau: Nhi đồng (儿) chân chạy rất nhanh
5. Mặt trước: 匹 (pǐ)
Mặt sau: Đếm con (匹) vật trong tủ đựng (匚) xem có mấy chân (儿)
6. Mặt trước: 四 (sì)
Mặt sau: Người vây quanh (囗) chân (儿) chạy bốn (四) phía
7. Mặt trước: 西 (xī)
Mặt sau: 1 (一) trong 4 (四) phía là phía Tây (西)
8. Mặt trước: 酒 (jiǔ)
Mặt sau: Ủ men với nước (氵) tới giờ Dậu (酉) sẽ thành rượu (酒)
9. Mặt trước: 五 (wǔ)
Mặt sau: Leo từ Tầng (T) 1 (一) đến tầng 5 (五)
10. Mặt trước: 伍 (wǔ)
Mặt sau: Người (亻) + ngũ (五) = Đội ngũ (伍)
11. Mặt trước: 七 (qī)
Mặt sau: Giống số 7 ngược
12. Mặt trước: 巾 (jīn)
Mặt sau: Giống hình cái khăn
13. Mặt trước: 十 (shí)
Mặt sau: Gạch ngang (一) gạch dọc (丨) ra số 10 (十)
14. Mặt trước: 千 (qiān)
Mặt sau: Thêm 1 phẩy (丿) vào số 10 (十) là ra 1000 (千)
15. Mặt trước: 干 (gān, gàn)
Mặt sau: Bất kỳ 1 (一) thứ gì phơi 10 (十) ngày cũng khô (干)
16. Mặt trước: 于 (yú)
Mặt sau: Vào lúc (于) 2 (二) giờ nhất quyết (亅) thức dậy
17. Mặt trước: 土 (tǔ)
Mặt sau: Có 10 (十) + 1 (一) mảnh đất (土)
18. Mặt trước: 士 (shì)
Mặt sau: Sĩ (士) ngược với thổ (土)
19. Mặt trước: 玉 (yù)
Mặt sau: Vua (王) là chủ (丶) viên ngọc (玉)
20. Mặt trước: 国 (guó)
Mặt sau: Vây quanh (囗) bảo vệ viên ngọc (玉) quý của quốc gia (国)
21. Mặt trước: 宝 (bǎo)
Mặt sau: Dưới mái nhà (宀) viên ngọc (玉) chính là bảo bối quý giá (宝)
22. Mặt trước: 莹 (yíng)
Mặt sau: Cô Thảo (艹) trùm khăn (冖) lên viên ngọc (玉) trong suốt (莹)
23. Mặt trước: 全 (quán)
Mặt sau: Người (人) làm vua (王) phải giỏi toàn (全) diện
24. Mặt trước: 拴 (shuān)
Mặt sau: Tay (扌) toàn (全) dùng để buộc (拴)
25. Mặt trước: 栓 (shuān)
Mặt sau: Cây (木) toàn (全) dùng làm chốt (栓)
26. Mặt trước: 金 (jīn)
Mặt sau: Người (人) làm vua (王) có 8 (丷) túi tiền vàng (金)