1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
告别
v gao4bie2 cáo biệt từ biệt
宁可
adv ning4ke3 ninh khả thà rằng
迎亲
ying2 qin1 nghênh thân đón dâu
花轿
n hua1jiao4 hoa kiệu kiệu hoa
跪
v gui4 quỵ quỳ
痛哭
v tong4ku1 thông khóc khóc lóc thảm thiết
诉说
v su4shuo1 tố thuyết nói, kể lể
心愿
n xin1yuan4 tâm nguyện tâm nguyện
乌云
n wu1yun2 ô vân mây đen
翻滚
v fan1gun3 phiến cổn lăn lộn, cuồn cuộn
雷
n lei2 lôi sấm
隆隆
tượng thanh long2long2 long long ầm ầm, đùng đùng
霹雳
n pi1li4 tịch lịch sét
裂
v lie4 liệt vỡ, nứt
跃
v yue4 dược nhảy
散
v san4 tán (mây) tan
蝴蝶
n hu2die2 hồ điệp bươm bướm
翩翩起舞
pian1pian1 qi3wu3 phiên phiên khởi vũ nhảy múa uyển chuyển
飞翔
v fei1xiang2 phi tường bay, bay lượn
流传
v liu2chuan2 lưu truyền lưu truyền
祝家庄
n zhu4jia1zhuang1 Chúc gia trang
马文才
n ma3 wen2cai2 Mã Văn Tài
万松书院
n wan4song1 shu1yuan4 Thư viện Vạn Tùng
入学申请书
n ru4xue2shen1qing3shu1 đơn xin nhập học
王府井
wang2fu3jing3 Vương Phủ Tỉnh
麦当劳
mai4dang1lao2 McDonald
首都机场
shou3du1ji1chang3 sân bay thủ đô
束
shu4 bó
箱
xiang1 thùng, hòm, hộp
做客
zuo4ke4 tố khách làm khách
越来越
yue4lai2yue4 việt lai việt càng ngày càng
打的
[dǎ di] đả đích đi xe taxi
空
adj kong1 không không, trống
四合院
n si4he2yuan4 tứ hợp viện nhà tứ hợp viện (kiểu nhà vây quanh sân)
院子
n yuan4zi viện tử sân
种
v zhong4 chủng trồng, cấy
棵
lượng ke1 khỏa cái (lượng từ của cây)
枣
n zao3 táo, tảo táo đỏ
结
v jie1 kết kết, ra (quả)
尝
v chang2 thường thử, nếm
甜
adj tian2 điềm ngọt
越…越…
越 v 越 adj yue4…yue4 việt … việt càng … càng
盖
v gai4 cái làm, dựng, xây
住宅
n zhu4zhai2 trú trạch nhà ở
小区
n xiao3qu1 tiểu khu khu dân cư
建
v jian4 kiến xây
搬
v ban1 ban chuyển, dời
遗憾
adj yi2han4 di hám tiếc, đáng tiếc
舍不得
v she3bude xả bất đắc luyến tiếc, không nỡ, tiếc rẻ
离开
v li2kai1 li khai rời xa, rời bỏ
现代化
v.n [xiàn dài huà] hiện đại hóa hiện đại hóa
圣诞节
n sheng4dan4jie2 Thánh đản tiết lễ GS
新年
n xin1nian2 tân niên năm mới
随便
adj.adv sui2bian4 tùy tiện tùy ý, dễ dàng
感想
n gan3'xiang3 cảm tưởng cảm tưởng, cảm nghĩ
体会
v.n ti3hui4 thể hội hiểu biết, nhận thức, lĩnh hội
意见
n yi4jian4 ý kiến ý kiến
建议
v jian4yi4 kiến nghị đề nghị
提
v ti2 đề Nắm lấy, nhấc lên nhấc, xách Đề cập, đề ra, nhắc đến
出门
chu1men2 xuất môn đi ra, ra ngoài
人们
n ren2men nhân môn mọi người, người ta
丰富
adj feng1fu4 phong phú phong phú, dồi dào
打扮
v da3ban1 đả ban trang điểm, ăn vận
装饰
v.n zhuang1 shi4 trang sức trang trí, trang sức
礼物
n li3wu4 lễ vật quà tặng
欢乐
adj huan1le4 hoan lạc hoan hỉ, vui mừng
节日
n jie2ri4 tiết nhật ngày lễ
春节
chun1 jie2 xuân tiết Tết nguyên đán
开
v kai1 khi khai hội, mở tiệc
联欢会
n lian2huan1hui4 liên hoan hội bữa tiệc
品尝
v pin3chang2 phẩm thưởng nếm, thưởng thức
特色
n.adj te4se4 đặc sắc đặc sắc, sắc thái riêng
亲手
adv qin1shou3 thân thủ tự tay, đích thân
最好
adv zui4hao3 tối hảo tốt nhất
把
prep bả bả cầm, nắm giữ
它
đại tha ít nó (dùng cho đồ vật, con vật)
布置
v bu4zhi4 bố trí bố trí, sx
会场
n.adj hui4chang3 hội trường hội trường
管理员
n guan3li3yuan2 quản lý viên nhân viên quản lý
管理
v guan3li3 quản lý quản lý
告诉
v gao1su cáo tố bảo, nói
答应
v da1ying1 đáp ứng đáp ứng, đồng ý
打扫
v da3sao3 đả tảo quét, dọn
窗户
n chuang1hu song hộ cửa sổ
窗
n chuang1 song cửa sổ
擦
v ca1 sát lau, chùi, cọ
桌子
n zhuo1zi trác tử cái bàn
圆圈
n yuan2quan1 viên khuôn vòng tròn
黑板
n hei1ban3 hắc bản bảng đen
音响
n yin1'xiang3 âm hưởng loa, dàn âm thanh
彩灯
n cai3deng1 thái đăng đèn điện. đèn màu
彩带
n cai3dai4 thái đới dây màu
惊喜
n jing1xi3 kinh hỉ niềm vui bất ngờ
宾馆
n bin1guan3 tân quán Ks, nhà nghỉ
夫人
n fu4ren2 phu nhân vợ
幅
lượng fu2 bức bức, tấm
水仙
n shui3xian1 thủy tiên Hoa Thủy Tiên
开
v kai1 khai nở (hoa)
福
adj fu2 phúc hạnh phúc
字
n zi4 tự chữ