1/63
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
recent (a)
gần đây
enormous
to lớn, khổng lồ
reduce
giảm
reduction (n)
sự giảm bớt, sự thu nhỏ
amount of + UCN
nhiều
amount (n)
số lượng
amount to
lên tới
plumber
thợ sửa ống nước
crack (v)
làm nứt
crack (n)
sự nứt
crack (a)
xuất sắc, cừ khôi
pipe
ống nước
twice as much...as
nhiều gấp 2 lần
faucet
vòi nước
waste
lãng phí
solar energy
năng lượng mặt trời
nuclear power
năng lượng nguyên tử
effective (a)
có hiệu quả
effect (n)
ảnh hưởng, tác dụng, hiệu lực
affect (v)
ảnh hưởng
solar panel
tấm pano năng lượng mặt trời
install
lắp đặt
installation
sự lắp đặt
installer
ngừoi cài đặt
luxury
sự xa hoa
luxurious
xa hoa
necessity (n)
sự cần thiết (cho life)
need (v)
cần
need (n)
nhu cầu
product
sản phẩm
produce
sản xuất
productive
sản xuất, màu mỡ, phong phú, có năng suất
productivity
hiệu suất, sự màu mỡ
persuade
thuyết phục
persuasion
sự thuyết phục
persuasive
có sức thuyết phục
household
hộ gia đình
account for
giải thích
replace
thay thế
replacement
sự thay thế
light bulb
bóng đèn
enery - saving bulb
bóng đèn tiết kiệm năng lượng
labeling scheme
sơ đồ nhãn
tumble dryer
máy sấy quần áo
efficiency (n)
hiệu quả
efficient (a)
có năng suất cao
innovate (v)
đổi mới
innovation (n)
sự đổi mới
innovative (a)
có tính đổi mới
conserve
bảo tồn
conservation
sự bảo tồn
conservative
mang tính bảo tồn, giữ gìn
conservationist
nhà bảo tồn
appiance (UCN)
sự áp dụng
appliance (CN)
thiết bị, đồ phụ tùng
apply for a job
xin việc
application
đơn xin việc
applicant
người nộp đơn
apply
gắn vào, ứng dụng, xin (việc)
category (n)
thể loại
categorise (v)
chia loại, phân loại
therefore
cho nên
ultimate
cuối cùng
ultimately (adv) : finally
một cách cuối cùng, sau cùng