biology ''CELLS''

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/15

Last updated 4:09 PM on 7/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

16 Terms

1
New cards

unicellular

sinh vật chỉ được cấu tạo từ một tế bào và thực hiện tất cả các chức năng sống cơ bản. (ĐƠN BÀO)

2
New cards

specialised cell

là các tế bào đã trải qua quá trình biệt hóa, phát triển cấu trúc và đặc điểm riêng biệt để thực hiện một chức năng cụ thể trong cơ thể sinh vật.(tế bào chuyên biệt hay tế bào chuyên hoá )

3
New cards

magification

sự phóng đại

4
New cards

distinguish

phân biệt

5
New cards

Extreme environment


Môi trường khắc nghiệt

6
New cards

magnification equation

Trong sinh học, phương trình độ phóng đại là công thức dùng để tính mức độ phóng to của một mẫu vật khi quan sát qua kính hiển vi so với kích thước thực tế của nó.

7
New cards

Extremophile

(còn gọi là sinh vật ưa cực) là các vi sinh vật sinh trưởng và phát triển mạnh mẽ trong những môi trường có điều kiện vật lý hoặc địa hóa học khắc nghiệt

8
New cards

single cell

tế bào đơn lẻ

9
New cards

evolved

phát triển

10
New cards

conditions

điều kiện

11
New cards

First appeared

xuất hiện lần đầu tiên

12
New cards

Survived

đã sống sót, đã qua khỏi

13
New cards

through an unimaginable

"trải qua một điều không thể tưởng tượng được"

14
New cards

evidence

bằng chứng, chứng cứ

15
New cards

multicellular

Sinh vật đa bào là những sinh vật mà cơ thể có hơn một tế bào trái ngược với sinh vật đơn bào


16
New cards