civilisation (n)
nền văn minh
remote (adj)
xa xôi = distant, far-off >< central
1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
civilisation (n)
nền văn minh
remote (adj)
xa xôi = distant, far-off >< central
settle
Ex: they decided to settle in a small town
= set up home, emigrate to: ổn định, định cư
isolated
= remote
carve
chạm khắc, điêu khắc
tranded (adj)
Ex: they were stranded on the island after the storm
= stuck: bị mắc kẹt or bị bỏ lại
extraterrestrial (n)
người ngoài hành tinh
archaeological (adj)
thuộc về khảo cổ
folklore (n)
huyền thoại dân gian, văn hoá dân gian
assume (v)
Ex: it’s dangerous to assume that everyone knows the rules
giả định hoặc cho rằng sth is true mà không có bằng chứng
drag (v)
Ex: he had to drag the heavy suitcase up the stairs
rope
dây thừng
log (n)
khúc gỗ
innovative (adj)
Ex: the innovative teaching methods helped students learn better
đổi mới, sáng tạo, có tính đổi mới
undisputed (adj)
Ex: he is the undisputed champion of the tourament
không thể tranh cãi, chắc chắn or rõ ràng
pollen (n)
phấn hoa
sediments (n)
trầm tích
descendant (n)
hậu duệ or thế hệ sau
wreck (v)
= ruin, destroy, damage
fragile (adj)
Ex: be careful with that vase - it’s very fragile
= easily broken >< strong
fertilise (v)
Ex: farmers are often fertilise their fields to increase crop yields
to spread a natural or chemical substance on land or plants grow well (bón phân)
ash (n)
tro (còn sót lại sau khi cháy)
accelerate (v)
Ex: the car began to accelerate as it went down the hill
tăng tốc or thúc đẩy = quicken, speed up >< slow down
display (v)
trưng bày sth để mọi người có thể thấy
rival = opponent
đối thủ
chieftain (n)
the leader of a tribe: lãnh đạo bộ tộc or tù trưởng
assert (v)
Ex: he asserted his innoence despite the accussations
to make other people regconise your right or authority (khẳng định, tuyên bố 1 cách chắc chắn)
dominance (n)
Ex: the dominance of certain cultures can influence the behavior of others
= superiority, power, authority (sự thống trị or quyền lực vượt trội)
interpret (v)
diễn giải or giải thích
haul
Ex: they had to haul the heavy boxes up the stairs
= drag, pull, tug (kéo or mang)
topple (v)
Ex: the wind was so strong that it caused the tree to topple over
làm đổ or lật đổ
catastrophe (n)
= disaster (thảm hoạ or tai ương)
infertile (adj)
Ex: the infertile soil made it difficult for farmers to grow crops
cằn cỗi
windbreak (n)
rào chắn gió
moist (adj)
= wet, damp (ẩm ướt, hơi ẩm)
pioneers
= leader
contend (v)
Ex: he had to contend with many challenges to achieve his goals
cạnh tranh, đấu tranh hoặc khẳng định (được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh để chỉ hành động tranh luận, tranh đấu để đạt được sth, hoặc bảo vệ 1 quan điểm)
upright (adj, adv)
Ex: he sat upright in his chair during the lecture: anh ấy ngồi thẳng lưng trên ghế trong suốt bài giảng
= straight up: thẳng đứng, đứng thẳng
manoeurve (v)
= move, turn: điều khiển or di chuyển (1 cách cẩn thận)