1/28
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
わたし
I
わたしたち
We
あなた
You
あのひと
This person
みなさん(皆さん)
Everyone
~じん
hậu tố thêm đằng sau để chỉ người nước nào
せんせい
teacher
きようし
Educator
がくせい
Student
かいしゃいん
Company employee
ぎんこういん
bank employee
いしゃ
Doctor
けんきようしゃ
Researcher
Engineer
だいがく
University
びよういん
Hospital
でんき
electricity, electric lights
だれ (どなた)
ai, vị nào
ーさい
— tuổi
ーださい
mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
はい
vâng, dạ
いいえ
không
しつれいですか
xin lỗi
おなまえは?
Tên anh/ chị là gì?
はじぬまして。
Nice to meet you
どうぞよろしく (douzoyoroshiku)
Rất mong được sự giúp đỡ của ac, rất vui được làm quen với ac
孤児らは~さんです
Đây là anh/chị/ông/bà
~からきました
(Tôi)đến từ ~