1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
鉛筆削り
えんぴつけずり
gọt bút chì
幸運
こううん
may mắn
登場人物
とうじょうじんぶつ
nhân vật xuất hiện
内(こころの~)
うち
trong (lòng)
解釈(する)
かいしゃく
lí giải
山(本の~)
やま(ほんの~)
đống (sách)
言い返す
いいかえす
nói lại, cãi lại
修復(する)
しゅうふく
khôi phục, hồi phục
おそらく
có lẽ
薄汚い
うすぎたない
bẩn thỉu, dơ dáy
ピカピカ(な)
lấp lánh, sáng loáng
新品
しんぴん
đồ mới, hàng mới
手に入れる
てにいれる
đạt được, có được
ざらに
phổ biến, thông thường
目 とめる
đừng mắt
しょうゆさし
chai xì dầu
食塩
しょくえん
muối ăn
流し台
ながしだい
bồn rửa
排水パイプ
はいすいパイプ
ống thoát nước
排水
はいすい
thoát nước
修理屋
しゅうりや
thợ sửa chữa
ちらちら
loáng thoáng, thoang qua
マニアック
cuồng nhiệt
コレクター
người sưu tầm
知る由もない
しるよしもない
không có cách nào để biết
鋭い
するどい
sắc bén
視線
しせん
ánh nhìn
走らす(しせん~)
はしらす
quét (ánh nhìn)
見当
けんとう
đoán
つく (見当が~)
có thể ( đoán)
雑然
ざつぜん
bừa bãi, lộn xộn
ちらばる
bị vứt lung tung, bị vất rải rác
手に取る
てにとる
cầm lấy, nhặt lấy
ごく
rất
あたりまえ
thông thường, đương nhiên
手動式
しゅどうしき
kiểu thao tác bằng tay
何一つない
なにひとつない
không có một chút gì
金属
きんぞく
kim loại
さび付く
さびつく
rỉ sét
錆びる
さびる
rỉ sét
てっぺん
đỉnh, chóp
シール
nhãn dán
要するに
ようするに
cách nói khác, tóm lại
刃
は
lưỡi dao
かみあわせ
sự ăn khớp
タイプ
kiểu, loại
削り貸す
けずりかす
vỏ gọt
微妙(に)
びみょう
hơi, một chút
最新式
さいしんしき
kiểu mới nhất
持ち歩く
もちあるく
mang theo
ちょう~(~たんぺんしょうせつ)
siêu~
短編小説
たんぺんしょうせつ
truyện ngắn
以外(な)
いがい
ngoài dự tính, không ngờ đến
満足(する)
まんぞく
thỏa mãn
価値観
かちかん
giá trị quan
異なる
ことなる
khác
行為
こうい
hành vi
角度
かくど
góc độ
うらやましい
ghen tị
じっと
chăm chú
見つめる
みるめる
nhìn chằm chằm
いらいら(する)
sốt ruột, khó chịu
気に入る
きにいる
thích
仲直り(する)
なかなおり
làm lành, làm hòa
不満
ふまん
bất mãn, không hài lòng
非難(する)
ひなん
trách móc, phê phán
皮肉
ひにく
giễu cợt, châm chọc, mỉa mai
探し物
さがしもの
đồ vật đang tìm kiếm
しょっちゅう
thường xuyên, lúc nào cũng
欠ける
かける
bị mẻ, bị sứt
しまい込む
しまいこむ
cất giữ
だって
vì, chả là
新婚
しんこん
mới cưới
思い出
おもいで
kỉ niệm
思い切る
おもいきる
quyết tâm
そもそも
vốn dĩ, vốn là
とる(ばしょ~)
chiếm (chỗ)
詮
せん
nút chai
抜く(せん~)
ぬく
mở (nút chai)
平均(な)
へいき
bình thường, không có chuyện gì
おまけに
hơn nữa, thêm vào đó
気がない
きがない
không qua tâm
そんなに
như thế
中断(する)
ちゅうだん
ngắt, dừng
のぞく
nhìn
シェアハウス
nhà ở chung
散らかす
ちらかす
làm vương vãi, vứt lung tung
乱雑
らんざつ
bừa bãi, lộn xộn
監督
かんとく
đạo diễn
持ち主
もちぬし
chủ sở hữu
きく(くち~)
mở (miệng)
跳ぶ
とぶ
nhảy
推測(する)
すいそく
suy đoán
花嫁
ななよめ
cô dâu
かなう
thành hiện thực
不平
ふへい
bất bình
活躍(する)
かつやく
hoạt động
基礎
きそ
căn bản
置く(本屋に~)
おく(ほんやに~)
có (ở hiệu sách)
維持(する)
いじ
duy trì