ielts đầy 1

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/103

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:55 PM on 10/8/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

104 Terms

1
New cards

gregarious (a)

thân thiện

2
New cards

let alone

không đề cập đến

3
New cards

gene pool (n)

quỹ gen

4
New cards

mark sb out

làm ai khác biệt

5
New cards

stare (n)

nhìn chằm chằm

6
New cards

age-old (a)

tồn tại lâu đời

7
New cards

solidarity (n)

tương trợ, hỗ trợ

8
New cards

tumbling (n)

thể thao nhào lộn

9
New cards

acrobatic (a)

liên qua đến nhào lộn, uốn dẻo

10
New cards

preconception (n)

quan niệm có sẵn trước khi trải nghiệm bằng chứng

11
New cards

aristocracy (n)

quý tộc

12
New cards

joint-stock company

công ty cổ phần

13
New cards

usher (v)

chỉ đường

14
New cards

piecemeal (adv)

dần dần

15
New cards

peasant (n)

nông dân

16
New cards

prioritize (v)

ưu tiên

17
New cards

labourer (n)

người lao động

18
New cards

surplus (n)

số thừa, số thặng dư

19
New cards

nobility (n)

giới quý tộc

20
New cards

aristocracy (n)

tâng lớp quý tộc

21
New cards

fence sth off

ngăn cản thứ gì

22
New cards

joint-stock company

công ty cổ phần

23
New cards

mitigate (v)

làm nhẹ đi

24
New cards

merchant (n)

thương gia

25
New cards

sluggishly (adv)

chậm chạp

26
New cards

utensil (n)

dụng cụ

27
New cards

alloy (n)

hợp kim

28
New cards

inherently (adv)

vỗn dĩ, vốn có

29
New cards

witty (a)

hóm hỉnh

30
New cards

monumentally

cực kì, tột bậc

31
New cards

triumphant (a)

chiến thắng

32
New cards

premiere (n)

buổi công chiếu

33
New cards

posthumous (a)

xảy ra sau khi chết

34
New cards

frantically (adv)

cuống cuồng

35
New cards

see through

làm đến cùng, nhìn thấu, không bị lừa

36
New cards

back and forth (phs)

đi qua đi lại

37
New cards

exclusion (n)

sự loại trừ

38
New cards

unease (n)

sự bất ổn, bất an

39
New cards

all in all

nhìn chung

40
New cards

clergy (n)

giới tăng lữ

41
New cards

affluent (a)

giàu có

42
New cards

scribe (n)

người sao chép bản thảo

43
New cards

incite (v)

khuyến khích

44
New cards

spice (n)

gia vị

45
New cards

the Crusades

cuộc thập tự chinh

46
New cards

lucrative (a)

có lời

47
New cards

domestically (a)

trong nước

48
New cards

precious metal

kim loại quý

49
New cards

piecemeal (adv)

từng phần một, dần dần

50
New cards

tend (v)

chăm sóc

51
New cards

congregate (v)

tụ họp, tập hợp

52
New cards

relegate (v)

loại bỏ, bỏ riêng ra

53
New cards

demographics (n)

nhân khẩu học, đặc điểm dân số

54
New cards

prevalence (n)

sự phổ biến

55
New cards

slum

khu ổ chuột

56
New cards

dire (a)

khốc liệt, kinh hoàng

57
New cards

unrest (n)

tình trạng bất ổn

58
New cards

rampant (a)

tràn lan ( theo hướng ngày càng tệ và trở nên mất kiểm soát )

59
New cards

propensity (n)

xu hướng

60
New cards

produce (n)

nông sản

61
New cards

burdensome (n)

nặng nề, phiền toái

62
New cards

impoverished (a)

bị làm úy yếu, nghèo nàn

63
New cards

intended (a)

có dự định từ trước

64
New cards

hunch (n)

linh cảm

65
New cards

naive (a)

ngây thơ

66
New cards

plausible (a)

hợp lí

67
New cards

conscientious (a)

tận tâm ( careful and hard-working )

68
New cards

seminar (n)

buổi chuyên đề

69
New cards

hit upon

đột nhiên nảy ra ý tưởng

70
New cards

swot up

học hành chăm chỉ

71
New cards

dubious (a)

hoài nghi

72
New cards

take stock of

đặt mình vào vị trí gì trước khi đưa ra quyết định

73
New cards

split hairs

tức giận về những điều nhỏ nhoi

74
New cards

presume (v)

cho là, đoán là

75
New cards

query (n)

câu hỏi

76
New cards

sprightly (a)

đày năng lượng và khỏe mạnh

77
New cards

time capsule (n)

hộp kí ức

78
New cards

resilence (n)

sự nghị lực

79
New cards

be unheard of back then

chưa từng nghe vào lúc đấy

80
New cards

two-way street (n)

hai chiều

81
New cards

systemic (a)

thay đổi có tính hệ thống

82
New cards

contend (v)

cho rằng, lập luận rằng

83
New cards

catalyst (n)

chất xúc tác

84
New cards

outlet (n)

cửa hàng, ống thoát, tổ chức xuất bản tin tức

85
New cards

incessant (a)

liên tục

86
New cards

sanitation (n)

sự xử lí nước thải 

87
New cards

governance (n)

quản trị, quản lí, điều hành

88
New cards

erode (v)

xói mòn, ăn mòn

89
New cards

elucidate (v)

giải thích

90
New cards

port-hopping sailor (n)

người thủy thủ hay người đi biển ghé nhiều càng

91
New cards

gawk at

lườm ai

92
New cards

humna-centred (a)

lấy con người làm trung tâm

93
New cards

bridge the gap (idi)

thu hẹp khoảng cách

94
New cards

transparency (n)

sự minh bạch 

95
New cards

disregard (v,n)

phớt lờ, coi nhẹ, xem thường 

96
New cards

initiative (n)

sáng kiến, chương trình do chính phủ hoặc cộng đồng khởi xướng

97
New cards

verbal (a)

liên quan đến lời nói bằng miệng

98
New cards

turbulent (a)

hỗn loạn 

99
New cards

geyser (n)

suối nước nóng

100
New cards

exoplanet (a)

ngoài hệ mặt trời