1/17
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
nor (cũng không)
bổ sung thêm một ý phủ định vào một ý phủ định được nêu trước đó
but (nhưng, nhưng mà) = however = nevertheless = nonetheless
diễn tả sự đối lập , ngược nghĩa
or = or else = otherwise (hoặc là, hay là)
nêu thêm sự lựa chọn
yet (vậy mà, thế mà)
đưa ra một ý ngược lại so với ý trước đó
so (therefore = thus = hence = consequently = as a result) (vì vậy, do đó, do vậy)
nêu kết quả của hành động
rather than (hơn là)
diễn tả lựa chọn
whether … or (có hay là không)
diễn tả sự băn khoăn
as…as/ not so…as (bằng/không bằng)
so sánh ngang/ không ngang bằng
barely…when / hardly…when/ scarcely…when/ no sooner… than
ngay khi…thì, vừa mới…thì
as soon as (ngay khi)
chỉ một hành động xảy ra liền ngay sau một hành động khác
just as (ngay khi, vừa lúc)
diễn tả 2 hành động xảy ra gần như cùng thời điểm
once (một khi)
nói về một thời điểm mà ở đó một hành động đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra
until/till (cho tới khi)
chỉ hành động xảy ra/không xảy ra cho tời một thời điểm nào đó
in other words (nói cách khác)
để giải thích rõ nghĩa hơn
when (khi)
liên kết 2 hành động có mối quan hệ về thời gian
while = meanwhile
chỉ các hành động diễn ra cùng một lúc
so that = in order that (để mà)
nêu mục đích hoặc kết quả của hành động có dự tính