Liên từ

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/17

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 3:26 PM on 7/1/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

18 Terms

1
New cards

nor (cũng không)

bổ sung thêm một ý phủ định vào một ý phủ định được nêu trước đó

2
New cards

but (nhưng, nhưng mà) = however = nevertheless = nonetheless

diễn tả sự đối lập , ngược nghĩa

3
New cards

or = or else = otherwise (hoặc là, hay là)

nêu thêm sự lựa chọn

4
New cards

yet (vậy mà, thế mà)

đưa ra một ý ngược lại so với ý trước đó

5
New cards

so (therefore = thus = hence = consequently = as a result) (vì vậy, do đó, do vậy)

nêu kết quả của hành động

6
New cards

rather than (hơn là)

diễn tả lựa chọn

7
New cards

whether … or (có hay là không)

diễn tả sự băn khoăn

8
New cards

as…as/ not so…as (bằng/không bằng)

so sánh ngang/ không ngang bằng

9
New cards

barely…when / hardly…when/ scarcely…when/ no sooner… than

ngay khi…thì, vừa mới…thì

10
New cards

as soon as (ngay khi)

chỉ một hành động xảy ra liền ngay sau một hành động khác

11
New cards

just as (ngay khi, vừa lúc)

diễn tả 2 hành động xảy ra gần như cùng thời điểm

12
New cards

once (một khi)

nói về một thời điểm mà ở đó một hành động đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra

13
New cards

until/till (cho tới khi)

chỉ hành động xảy ra/không xảy ra cho tời một thời điểm nào đó

14
New cards

in other words (nói cách khác)

để giải thích rõ nghĩa hơn

15
New cards

when (khi)

liên kết 2 hành động có mối quan hệ về thời gian

16
New cards

while = meanwhile

chỉ các hành động diễn ra cùng một lúc

17
New cards

so that = in order that (để mà)

nêu mục đích hoặc kết quả của hành động có dự tính

18
New cards