Seoul 4A

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/220

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

TC2

Last updated 8:18 AM on 1/31/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

221 Terms

1
New cards

손재주가 좋다

Khéo léo tốt

2
New cards

적성에 맞다

phù hợp với năng khiếu

3
New cards

진로를 정하다

quyết định con đường sự nghiệp

4
New cards

언젠가는

một ngày nào đó

5
New cards

붙다

vượt qua

6
New cards

인턴사원

thực tập sinh

7
New cards

요리법

phương pháp nấu ăn

8
New cards

놀랍다

Tuyệt vời

9
New cards

차이점

sự khác biệt

10
New cards

문제가 풀리다

vấn đề đã được giải quyết

11
New cards

음감

cảm âm, cảm xúc của giọng

12
New cards

뜨다

mở(mắt)

13
New cards

매력에 빠지다

phải lòng

14
New cards

분야

lĩnh vực

15
New cards

패션 감각이 있다

có gu thời trang

16
New cards

음감이 뛰어나다

cảm thụ âm nhạc xuất sắc

17
New cards

연극영화관

nhà hát kịch

18
New cards

신문방송학과

Khoa Báo chí và Phát thanh Truyền hình

19
New cards

진학하다

đi học tiếp lên cao

20
New cards

그만두다

từ bỏ

21
New cards

도움

giúp đỡ

22
New cards

두렵다

sợ hãi

23
New cards

거절당하다

bị từ chối

24
New cards

전공하다

chuyên ngành

25
New cards

앞두다

dẫn đầu

26
New cards

계획하다

kế hoạch

27
New cards

여행객

du khách

28
New cards

근무하다

công việc

29
New cards

승무원

Tiếp viên

30
New cards

졸업을 앞두다

sắp tốt nghiệp

31
New cards

수학 교육

giáo dục toán học

32
New cards

식품 영양학

dinh dưỡng thực phẩm học

33
New cards

컴퓨터 공학

kỹ thuật máy tính

34
New cards

눈이 침침하다

đôi mắt lờ mờ

35
New cards

목이 뻣뻣하다

cổ cứng đau

36
New cards

속이 거북하

tôi cảm thấy khó chịu

37
New cards

가슴이 답답하다

Trái tim tôi cảm thấy thắt chặt

38
New cards

목이 따끔거리다

bị đau họng

39
New cards

가렵다

ngứa

40
New cards

저리다

41
New cards

쓰리다

đau

42
New cards

곱창은 생각만 해도 속이 거북해질 정도로 곱창을 싫어해요

Tôi ghét tripe đến mức chỉ nghĩ đến nó thôi cũng khiến tôi phát ốm.

43
New cards

낙지볶음

Bạch tuộc xào

44
New cards

허리를 펴다

thẳng lưng

45
New cards

즐겨 입다

ủng hộ

46
New cards

감기 걸린 거 아니에요?

Bạn không bị cảm lạnh à?

47
New cards

혹시 과로해서 그런 거 아니에요?

Không phải là do bạn làm việc quá sức sao?

48
New cards

그런데 왜 그럴까요?

Nhưng tại sao lại như vậy?

49
New cards

제가 보기에는 무리해서 그런 거 같은데요.

Đối với tôi, có vẻ như có quá nhiều việc phải làm.

50
New cards

나는 정말로 아픈데 자꾸만 왜 그래요?

Tôi thực sự bị bệnh. Tại sao điều này cứ xảy ra?

51
New cards

엄살이라고 생각하는 거에요?

Bạn đang nghĩ là tôi giả bệnh hả?

52
New cards

음식을 먹기가 힘들다

khó ăn thức ăn

53
New cards

눈이 따끔거리고 잘 안 보이다

Mắt tôi nhức và tôi không thể nhìn rõ.

54
New cards

책을 보기가 힘들다

Thật khó để nhìn vào cuốn sách

55
New cards

엄살이다

Giả bệnh

56
New cards

온몸이 어찌나 거려운지 일을 못 할 정도예요

Toàn thân tôi đau nhức đến mức không thể làm việc được.

57
New cards

뭘 잘못 먹는 거 아니에요?

Bạn có đang ăn nhầm thứ gì đó không?

58
New cards

계속 불규칙한 생활을 하다가는 건강이 나빠질 것이다

Nếu bạn tiếp tục có lối sống không điều độ, sức khỏe của bạn sẽ xấu đi.

59
New cards

계회 없이 살다가는 나중에 후회하게 될 수도 있다

Nếu bạn sống mà không có nó, bạn có thể sẽ hối hận về sau.

60
New cards

이렇게 돈을 많이 쓰다가는 생활비가 모자라게 될 수도 있다

Nếu bạn tiêu nhiều tiền như thế này, bạn có thể hết tiền để trang trải chi phí sinh hoạt.

61
New cards

툭하면

Thỉnh thoảng

62
New cards

사람을 치다

đánh ai đó

63
New cards

어른들뿐만 아니라 아이들도 스트레스를 많이 받을 수 있다

Không chỉ người lớn mà cả trẻ em cũng có thể gặp nhiều căng thẳng.

64
New cards

chất lượng

65
New cards

휴가철

mùa nghỉ lễ

66
New cards

약속드리다

hứa

67
New cards

특식

bữa ăn đặc biệt

68
New cards

풀코스

khóa học đầy đủ full course

69
New cards

헬스클럽

câu lạc bộ sức khỏe

70
New cards

증정

sự cho tặng, biếu tặng. hiệu đỉnh, bổ sung

71
New cards

명상

thiền định

72
New cards

오일

dầu

73
New cards

최곡급

Cấp độ cao cấp nhất

74
New cards

고급스럽다

Thật sang trọng

75
New cards

흡연은 자신의 건강에도 안 좋을 뿐만 아니라 내 가족, 이웃까지 병들게 합니다

Hút thuốc không chỉ có hại cho sức khỏe mà còn khiến gia đình và hàng xóm của bạn bị bệnh.

76
New cards

술을 지나치게 마시다가는 간암이 생길 수 있다.

Uống quá nhiều rượu có thể gây ung thư gan.

77
New cards

지난치 음주는 운전이나 작업 중 사고 발생률을 높일 뿐만 아니라 알코올 중독을 유발합니다

Uống rượu quá mức không chỉ làm tăng nguy cơ tai nạn khi lái xe hoặc làm việc mà còn gây nghiện rượu.

78
New cards

지나치게 흡연을 하다가는 폐암 등 각종 질병에 걸릴 수 있다

Hút thuốc quá nhiều có thể dẫn đến nhiều bệnh khác nhau, trong đó có ung thư phổi.

79
New cards

병들다

bị ốm

80
New cards

유발하다

gây ra, tạo ra

81
New cards

알코올 중독

chứng nghiện rượu

82
New cards

숨을 쉬다

thở

83
New cards

적다

ít

84
New cards

놀이 기구

thiết bị sân chơi

85
New cards

딱 질색이다

ghét cay ghét đãng

86
New cards

뚝 떨어지다

ngã xuống

87
New cards

빙글빙글 돌다

quay đi quay lại

88
New cards

높은 곳에 올라갔을 때 무서워서 숨도 못 쉴 정도이다

Khi lên đến nơi cao, tôi sợ đến mức không thở được.

89
New cards

땀이 나고 아무 생걱도 할 수 없다

Tôi đổ mồ hôi và không thể làm gì được

90
New cards

꽃가루가 날리다

Cánh hoa bay

91
New cards

정형외과 치료

điều trị chỉnh hình

92
New cards

한의원 치료

Điều trị bằng Đông y

93
New cards

민간요법 치료

chữa bệnh dân gian

94
New cards

멍이 들다

vết bầm tím

95
New cards

누르다

nhấn

96
New cards

침을 놓다

đặt một cây kim

97
New cards

얼음찜질

tắm nước đá

98
New cards

한약

thuốc thảo dược

99
New cards

민간요법

bài thuốc dân gian

100
New cards

생강

gừng