Bài 8: 음식

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/77

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Ẩm thực

Last updated 4:46 AM on 1/3/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

78 Terms

1
New cards

cơm
밥을 먹어요?
bạn có ăn cơm không

<p>cơm<br>밥을 먹어요?<br>bạn có ăn cơm không</p>
2
New cards

canh (nhiều nước, vị thanh trong) >< 찌개 (nước dùng nhiều gia vị hơn)
국이 있어요?
Có canh không?

<p>canh (nhiều nước, vị thanh trong) &gt;&lt; 찌개 (nước dùng nhiều gia vị hơn)<br>국이 있어요?<br>Có canh không?</p>
3
New cards

김치

kimchi
김치가 매워요
Kim chi cay

<p>kimchi<br>김치가 매워요<br>Kim chi cay</p>
4
New cards

돼지고기

thịt lợn

<p>thịt lợn</p>
5
New cards

소고기

thịt bò

<p>thịt bò</p>
6
New cards

불고기

món bulgogi
언제 밤에 불고기를 먹겠습니다
Tối qua, tôi đã ăn món Bulgogi ạ

<p>món bulgogi<br>언제 밤에 불고기를 먹겠습니다<br>Tối qua, tôi đã ăn món Bulgogi ạ</p>
7
New cards

된장찌개

canh tương
된장찌개를 좋아했습니까?
Bạn có thích món canh tương không?

<p>canh tương<br>된장찌개를 좋아했습니까?<br>Bạn có thích món canh tương không?</p>
8
New cards

비빔밥

cơm trộn
비빔밥은 맛없어요
Cơm trộn không ngon

<p>cơm trộn<br>비빔밥은 맛없어요<br>Cơm trộn không ngon</p>
9
New cards

비빔

(n) sự trộn

<p>(n) sự trộn</p>
10
New cards

비빔다

(v) trộn

<p>(v) trộn</p>
11
New cards

냉면

mì lạnh
오늘 저는 친구와 냉면을 먹을 거예요
Hôm nay tôi sẽ ăn mỳ lạnh cùng với bạn

<p>mì lạnh<br>오늘 저는 친구와 냉면을 먹을 거예요<br>Hôm nay tôi sẽ ăn mỳ lạnh cùng với bạn</p>
12
New cards

bánh tok
떡이 어때요?
Món bánh gạo thế nào?

<p>bánh tok<br>떡이 어때요?<br>Món bánh gạo thế nào?</p>
13
New cards

라면

mì gói
라면은 싫어해요.
Tôi không thích mỳ gói

<p>mì gói<br>라면은 싫어해요.<br>Tôi không thích mỳ gói</p>
14
New cards

삼계탕

gà tần sâm
삼계탕을 하나 주세요
Cho tôi 1 phần gà tần sâm

15
New cards

볶음밥

cơm chiên, cơm rang
11 시반에 회사원에서 친구하고 같이 볶음밥과 김치를 먹습니다.
Vào lúc 11h30, tôi cùng với bạn đã ăn cơm rang với kim chi ở công ty.

<p>cơm chiên, cơm rang<br>11 시반에 회사원에서 친구하고 같이 볶음밥과 김치를 먹습니다. <br>Vào lúc 11h30, tôi cùng với bạn đã ăn cơm rang với kim chi ở công ty.</p>
16
New cards

볶음

(n) sự rang

<p>(n) sự rang</p>
17
New cards

볶대

(v) rang, chiên

18
New cards

갈비

món sườn nướng
이번 주말에 화 집에서 되지 갈비를 만들어요.
Cuối tuần này, tôi làm món sườn heo nướng ở nhà của Hoa.

<p>món sườn nướng<br>이번 주말에 화 집에서 되지 갈비를 만들어요.<br>Cuối tuần này, tôi làm món sườn heo nướng ở nhà của Hoa.</p>
19
New cards

국수

mì, bún
저는 아침마다 국수를 먹어요.
Mỗi sáng tôi đều ăn phở.

<p>mì, bún<br>저는 아침마다 국수를 먹어요.<br>Mỗi sáng tôi đều ăn phở.</p>
20
New cards

김치찌개

canh kim chi
김치찌개를 먹지 않아요
Tôi không ăn canh kim chi đâu ạ

<p>canh kim chi<br>김치찌개를 먹지 않아요<br>Tôi không ăn canh kim chi đâu ạ</p>
21
New cards

갈비탕

súp sườn bò
갈비탕은 맵지 않습니다.
Món canh sườn bò thì không cay đâu ạ.

<p>súp sườn bò<br>갈비탕은 맵지 않습니다.<br>Món canh sườn bò thì không cay đâu ạ.</p>
22
New cards

삼계살

thịt ba chỉ nướng
점심에는 음식점에서 삼계살을 먹었어요
Buổi trưa tôi đã ăn thịt ba chỉ nướng ở nhà hàng

<p>thịt ba chỉ nướng<br>점심에는 음식점에서 삼계살을 먹었어요<br>Buổi trưa tôi đã ăn thịt ba chỉ nướng ở nhà hàng</p>
23
New cards

맛있다

ngon
그 자장면은 정말 맛있어요
Món mì đen này thực sự rất ngon

<p>ngon<br>그 자장면은 정말 맛있어요<br>Món mì đen này thực sự rất ngon</p>
24
New cards

맛없다

không ngon
음식이 아주 맛없어요
Món ăn rất không ngon.

<p>không ngon<br>음식이 아주 맛없어요<br>Món ăn rất không ngon.</p>
25
New cards

달다

ngọt
이 포도 진짜 달아요. 어디서 샀어요?
Nho này thực sự ngọt. Bạn mua ở đâu vậy?

<p>ngọt<br>이 포도 진짜 달아요. 어디서 샀어요?<br>Nho này thực sự ngọt. Bạn mua ở đâu vậy?</p>
26
New cards

쓰다

đắng
커피가 너무 씁니다
Cà phê đắng quá.

<p>đắng<br>커피가 너무 씁니다<br>Cà phê đắng quá.</p>
27
New cards

짜다

mặn
이 식당 음식은 대체로 맵고 짜요
Đồ ăn của tiệm này nói chung là cay và mặn

<p>mặn<br>이 식당 음식은 대체로 맵고 짜요<br>Đồ ăn của tiệm này nói chung là cay và mặn</p>
28
New cards

시다

chua
포도가 너무 셔요
Nho chua quá

<p>chua<br>포도가 너무 셔요<br>Nho chua quá</p>
29
New cards

맵다

cay
나는 매운 음식을 안 좋아해요.
Tôi không thích món ăn cay

<p>cay<br>나는 매운 음식을 안 좋아해요.<br>Tôi không thích món ăn cay</p>
30
New cards

싱겁다

nhạt
국이 좀 싱겁습니다
Canh hơi nhạt

<p>nhạt<br>국이 좀 싱겁습니다<br>Canh hơi nhạt</p>
31
New cards

숟가락

thìa, muỗng
숟가락 두 개를 주세요
Cho tôi 2 cái thìa

<p>thìa, muỗng<br>숟가락 두 개를 주세요<br>Cho tôi 2 cái thìa</p>
32
New cards

젓가락

đũa
젓가락으로 먹어요
Ăn bằng đũa

<p>đũa<br>젓가락으로 먹어요<br>Ăn bằng đũa</p>
33
New cards

메뉴

thực đơn
메뉴 주세요.
Tôi muốn xem menu.

<p>thực đơn<br>메뉴 주세요.<br>Tôi muốn xem menu.</p>
34
New cards

cốc, ly
물 세 컵 주세요
Cho tôi 3 cốc nước

<p>cốc, ly<br>물 세 컵 주세요<br>Cho tôi 3 cốc nước</p>
35
New cards

테이블

bàn ăn
여기 테이블 좀 치워 주시겠어요?
Làm ơn dọn giúp cái bàn này

<p>bàn ăn<br>여기 테이블 좀 치워 주시겠어요?<br>Làm ơn dọn giúp cái bàn này</p>
36
New cards

종업원

người phục vụ nhà hàng
종업원, 메뉴판 좀 주세요!
Nhân viên phục vụ, hãy cho tôi thực đơn

<p>người phục vụ nhà hàng<br>종업원, 메뉴판 좀 주세요!<br>Nhân viên phục vụ, hãy cho tôi thực đơn</p>
37
New cards

손님

khách
손님 어서 오세요!
Mời quý khách vào ạ

<p>khách<br>손님 어서 오세요!<br>Mời quý khách vào ạ</p>
38
New cards

흡연석

chỗ được hút thuốc lá
이 음식좀에 흡연석이 있습니까?
Nhà hàng này có chỗ hút thuốc không?

<p>chỗ được hút thuốc lá<br>이 음식좀에 흡연석이 있습니까?<br>Nhà hàng này có chỗ hút thuốc không?</p>
39
New cards

금연석

chỗ ngồi cấm thuốc lá
여기는 금연석입니다.
Đây là chỗ ngồi cấm hút thuốc.

<p>chỗ ngồi cấm thuốc lá<br>여기는 금연석입니다.<br>Đây là chỗ ngồi cấm hút thuốc.</p>
40
New cards

영수증

hóa đơn
(hóa đơn đã thanh toán, có thông tin số lượng, ngày thanh toán, ngày giao dịch)
영수증 주세요.
Hãy đưa tôi hóa đơn
영수증 드릴까요?

<p>hóa đơn <br>(hóa đơn đã thanh toán, có thông tin số lượng, ngày thanh toán, ngày giao dịch)<br>영수증 주세요.<br>Hãy đưa tôi hóa đơn<br>영수증 드릴까요?</p>
41
New cards

주문하다

gọi món
프랑스 음식을 주문해요
Gọi món

<p>gọi món<br>프랑스 음식을 주문해요<br>Gọi món</p>
42
New cards

계산하다

tính toán, tính tiền
계산해 주세요.
Hãy tính tiền giúp tôi

<p>tính toán, tính tiền<br>계산해 주세요.<br>Hãy tính tiền giúp tôi</p>
43
New cards

계산서

phiếu tính tiền
(được yêu cầu trước khi thanh toán, tức hóa đơn chưa thanh toán, khách sẽ hỏi để check ăn những gì, hết bn)

<p>phiếu tính tiền <br>(được yêu cầu trước khi thanh toán, tức hóa đơn chưa thanh toán, khách sẽ hỏi để check ăn những gì, hết bn)</p>
44
New cards

가지

cà tím
제 언니와 여동쟁는 가지 먹기를 싫어해요.
Chị và em gái tôi không thích ăn cà tím

<p>cà tím<br>제 언니와 여동쟁는 가지 먹기를 싫어해요.<br>Chị và em gái tôi không thích ăn cà tím</p>
45
New cards

고추

ớt
고추는 맵습니다
Ớt cay

<p>ớt<br>고추는 맵습니다<br>Ớt cay</p>
46
New cards

그래서

vì vậy
아침에 피고했습니다. 그래서 친구하고 영수하지 않습니다.
Sáng nay tôi mệt, vì vậy tôi đã không đi bơi cùng với bạn.

<p>vì vậy<br>아침에 피고했습니다. 그래서 친구하고 영수하지 않습니다.<br>Sáng nay tôi mệt, vì vậy tôi đã không đi bơi cùng với bạn.</p>
47
New cards

기다리다

chờ đợi
5분 기다리세요.
Đợi tôi 5 phút ạ.

<p>chờ đợi<br>5분 기다리세요.<br>Đợi tôi 5 phút ạ.</p>
48
New cards

남편

chồng
남편과 저녁을 먹었습니다.
Tôi đã ăn tối cùng với chồng

<p>chồng<br>남편과 저녁을 먹었습니다.<br>Tôi đã ăn tối cùng với chồng</p>
49
New cards

녹차

trà xanh
녹차를 좋아해요.
Tôi thích trà xanh

<p>trà xanh<br>녹차를 좋아해요.<br>Tôi thích trà xanh</p>
50
New cards

thêm, nữa, càng
김치 좀 더 주세요.
Cho tôi thêm chút kimchi

<p>thêm, nữa, càng<br>김치 좀 더 주세요.<br>Cho tôi thêm chút kimchi</p>
51
New cards

드시다

dùng bữa (kính ngữ của "먹다")
맛있게 드세요.
Chúc ngon miệng ạ.

<p>dùng bữa (kính ngữ của "먹다")<br>맛있게 드세요.<br>Chúc ngon miệng ạ.</p>
52
New cards

레몬

quả chanh
이 레몬이 아주 셔요.
Chanh này quá chua

<p>quả chanh<br>이 레몬이 아주 셔요.<br>Chanh này quá chua</p>
53
New cards

만들다

làm, tạo nên
네일 밤에는 집에서 가족들과 함께 삼계살하고 되장찌개하고 냉면을 만들겠습니다.
Tối mai ở nhà, tôi sẽ làm món gà hầm sâm, canh tương và mỳ lạnh cùng với gia đình.

<p>làm, tạo nên<br>네일 밤에는 집에서 가족들과 함께 삼계살하고 되장찌개하고 냉면을 만들겠습니다.<br>Tối mai ở nhà, tôi sẽ làm món gà hầm sâm, canh tương và mỳ lạnh cùng với gia đình.</p>
54
New cards

맛있게

một cách ngon lành
맛있게 드세요.
Chúc quý khách ăn ngon miệng ạ.

<p>một cách ngon lành<br>맛있게 드세요.<br>Chúc quý khách ăn ngon miệng ạ.</p>
55
New cards

nước
물 좀 주세요.
Cho tôi chút nước ạ

<p>nước<br>물 좀 주세요.<br>Cho tôi chút nước ạ</p>
56
New cards

반찬

món ăn phụ
집에서 밥과 국과 반찬을 먹어요.
Ở nhà tôi ăn cơm với canh và món ăn phụ.

<p>món ăn phụ<br>집에서 밥과 국과 반찬을 먹어요.<br>Ở nhà tôi ăn cơm với canh và món ăn phụ.</p>
57
New cards

보통

bình thường
주중에 저는 보통 아침을 먹지 않습니다.
Vào trong tuần, tôi thường không ăn sáng.

<p>bình thường<br>주중에 저는 보통 아침을 먹지 않습니다.<br>Vào trong tuần, tôi thường không ăn sáng.</p>
58
New cards

bánh mì
학생 식당에는 밥과 빵을 있습니다.
Ở căn tin có cơm và bánh mỳ

<p>bánh mì<br>학생 식당에는 밥과 빵을 있습니다.<br>Ở căn tin có cơm và bánh mỳ</p>
59
New cards

소금

muối

<p>muối</p>
60
New cards

아침

buổi sáng
아침에 보통 일찍 일어나고 아빠와 같이 산첵을 갑니다.

<p>buổi sáng<br>아침에 보통 일찍 일어나고 아빠와 같이 산첵을 갑니다.</p>
61
New cards

앉다

ngồi
앉으세요.
Mời ngồi.

<p>ngồi<br>앉으세요.<br>Mời ngồi.</p>
62
New cards

어서

xin mời
안녕하세요, 손님. 어서 오세요.
Xin chào quý khách, mời vào ạ.

<p>xin mời<br>안녕하세요, 손님. 어서 오세요.<br>Xin chào quý khách, mời vào ạ.</p>
63
New cards

여기

ở đây
여기가 어디예요?
Ở đây là đâu?

<p>ở đây<br>여기가 어디예요?<br>Ở đây là đâu?</p>
64
New cards

여러

nhiều, vài
딸기는 정말 비싸요. 귤은 싸요.
그래서 딸기를 여러 하고 귤 20개를 샀어요.
Dâu tây thì mắc, quýt thì rẻ. Vì vậy tôi đã mua một ít dâu và 20 quả quýt.

<p>nhiều, vài<br>딸기는 정말 비싸요. 귤은 싸요. <br>그래서 딸기를 여러 하고 귤 20개를 샀어요. <br>Dâu tây thì mắc, quýt thì rẻ. Vì vậy tôi đã mua một ít dâu và 20 quả quýt.</p>
65
New cards

우유

sữa
아참마다 우유 1잔을 마십니다.
Tôi uống 1 ly sữa vào mỗi buổi sáng

<p>sữa<br>아참마다 우유 1잔을 마십니다.<br>Tôi uống 1 ly sữa vào mỗi buổi sáng</p>
66
New cards

인삼차

trà sâm
우리 아빠와 엄마가 인삼차는 진짜 좋아합니다.
Bố và mẹ tôi thực sự rất thích trà sâm.

<p>trà sâm<br>우리 아빠와 엄마가 인삼차는 진짜 좋아합니다.<br>Bố và mẹ tôi thực sự rất thích trà sâm.</p>
67
New cards

chén, ly
나는 맥주 한 잔를 마시고 싶어요.
Tôi muốn uống 1 ly bia

<p>chén, ly<br>나는 맥주 한 잔를 마시고 싶어요. <br>Tôi muốn uống 1 ly bia</p>
68
New cards

잠깐만

chỉ một lát
잠깐만 기다리세요.
Hãy đợi tôi 1 lát thôi.

<p>chỉ một lát<br>잠깐만 기다리세요.<br>Hãy đợi tôi 1 lát thôi.</p>
69
New cards

저녁

tối
푸 씨, 내일 저녁에 뭐 하세요?
Tối mai Phú làm gì?

<p>tối<br>푸 씨, 내일 저녁에 뭐 하세요?<br>Tối mai Phú làm gì?</p>
70
New cards

점심

buổi trưa
이 점심은 제가 살게요.
Bữa trưa này tôi sẽ trả.

<p>buổi trưa<br>이 점심은 제가 살게요.<br>Bữa trưa này tôi sẽ trả.</p>
71
New cards

một chút
좀 기다려 주세요.
Xin hãy đợi 1 lát.

<p>một chút<br>좀 기다려 주세요.<br>Xin hãy đợi 1 lát.</p>
72
New cards

주다

cho
김치찌개 더 주세요.
Cho tôi thêm canh kim chi.

<p>cho<br>김치찌개 더 주세요.<br>Cho tôi thêm canh kim chi.</p>
73
New cards

trà
차 한 잔를 드시겠습니다?
Anh muốn uống 1 tách trà không?

<p>trà<br>차 한 잔를 드시겠습니다?<br>Anh muốn uống 1 tách trà không?</p>
74
New cards

채소

rau
채소만 먹어요?
Chỉ ăn rau thôi à?

<p>rau<br>채소만 먹어요?<br>Chỉ ăn rau thôi à?</p>
75
New cards

케이크

bánh kem
케이크를 만들어요.
Làm bánh kem.

<p>bánh kem<br>케이크를 만들어요.<br>Làm bánh kem.</p>
76
New cards

콜라

nước coca
점심에는 학생 식당에서 함버거와 콜라를 먹습니다.
Bữa trưa tôi ăn hambogo và uống coca ở căng tin trường.

<p>nước coca<br>점심에는 학생 식당에서 함버거와 콜라를 먹습니다.<br>Bữa trưa tôi ăn hambogo và uống coca ở căng tin trường.</p>
77
New cards

특히

đặc biệt
저는 특히 두리안를 좋아해요.
Tôi đặc biệt thích sầu riêng

<p>đặc biệt<br>저는 특히 두리안를 좋아해요.<br>Tôi đặc biệt thích sầu riêng</p>
78
New cards

항상

luôn luôn, thường xuyên (=자주)
집에서 할머니께서는 되지갈비를 항상 만들습니다.

<p>luôn luôn, thường xuyên (=자주)<br>집에서 할머니께서는 되지갈비를 항상 만들습니다.</p>