1/77
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
밥
cơm
밥을 먹어요?
bạn có ăn cơm không

국
canh (nhiều nước, vị thanh trong) >< 찌개 (nước dùng nhiều gia vị hơn)
국이 있어요?
Có canh không?

김치
kimchi
김치가 매워요
Kim chi cay

돼지고기
thịt lợn

소고기
thịt bò

불고기
món bulgogi
언제 밤에 불고기를 먹겠습니다
Tối qua, tôi đã ăn món Bulgogi ạ

된장찌개
canh tương
된장찌개를 좋아했습니까?
Bạn có thích món canh tương không?

비빔밥
cơm trộn
비빔밥은 맛없어요
Cơm trộn không ngon

비빔
(n) sự trộn

비빔다
(v) trộn

냉면
mì lạnh
오늘 저는 친구와 냉면을 먹을 거예요
Hôm nay tôi sẽ ăn mỳ lạnh cùng với bạn

떡
bánh tok
떡이 어때요?
Món bánh gạo thế nào?

라면
mì gói
라면은 싫어해요.
Tôi không thích mỳ gói

삼계탕
gà tần sâm
삼계탕을 하나 주세요
Cho tôi 1 phần gà tần sâm
볶음밥
cơm chiên, cơm rang
11 시반에 회사원에서 친구하고 같이 볶음밥과 김치를 먹습니다.
Vào lúc 11h30, tôi cùng với bạn đã ăn cơm rang với kim chi ở công ty.

볶음
(n) sự rang

볶대
(v) rang, chiên
갈비
món sườn nướng
이번 주말에 화 집에서 되지 갈비를 만들어요.
Cuối tuần này, tôi làm món sườn heo nướng ở nhà của Hoa.

국수
mì, bún
저는 아침마다 국수를 먹어요.
Mỗi sáng tôi đều ăn phở.

김치찌개
canh kim chi
김치찌개를 먹지 않아요
Tôi không ăn canh kim chi đâu ạ

갈비탕
súp sườn bò
갈비탕은 맵지 않습니다.
Món canh sườn bò thì không cay đâu ạ.

삼계살
thịt ba chỉ nướng
점심에는 음식점에서 삼계살을 먹었어요
Buổi trưa tôi đã ăn thịt ba chỉ nướng ở nhà hàng

맛있다
ngon
그 자장면은 정말 맛있어요
Món mì đen này thực sự rất ngon

맛없다
không ngon
음식이 아주 맛없어요
Món ăn rất không ngon.

달다
ngọt
이 포도 진짜 달아요. 어디서 샀어요?
Nho này thực sự ngọt. Bạn mua ở đâu vậy?

쓰다
đắng
커피가 너무 씁니다
Cà phê đắng quá.

짜다
mặn
이 식당 음식은 대체로 맵고 짜요
Đồ ăn của tiệm này nói chung là cay và mặn

시다
chua
포도가 너무 셔요
Nho chua quá

맵다
cay
나는 매운 음식을 안 좋아해요.
Tôi không thích món ăn cay

싱겁다
nhạt
국이 좀 싱겁습니다
Canh hơi nhạt

숟가락
thìa, muỗng
숟가락 두 개를 주세요
Cho tôi 2 cái thìa

젓가락
đũa
젓가락으로 먹어요
Ăn bằng đũa

메뉴
thực đơn
메뉴 주세요.
Tôi muốn xem menu.

컵
cốc, ly
물 세 컵 주세요
Cho tôi 3 cốc nước

테이블
bàn ăn
여기 테이블 좀 치워 주시겠어요?
Làm ơn dọn giúp cái bàn này

종업원
người phục vụ nhà hàng
종업원, 메뉴판 좀 주세요!
Nhân viên phục vụ, hãy cho tôi thực đơn

손님
khách
손님 어서 오세요!
Mời quý khách vào ạ

흡연석
chỗ được hút thuốc lá
이 음식좀에 흡연석이 있습니까?
Nhà hàng này có chỗ hút thuốc không?

금연석
chỗ ngồi cấm thuốc lá
여기는 금연석입니다.
Đây là chỗ ngồi cấm hút thuốc.

영수증
hóa đơn
(hóa đơn đã thanh toán, có thông tin số lượng, ngày thanh toán, ngày giao dịch)
영수증 주세요.
Hãy đưa tôi hóa đơn
영수증 드릴까요?

주문하다
gọi món
프랑스 음식을 주문해요
Gọi món

계산하다
tính toán, tính tiền
계산해 주세요.
Hãy tính tiền giúp tôi

계산서
phiếu tính tiền
(được yêu cầu trước khi thanh toán, tức hóa đơn chưa thanh toán, khách sẽ hỏi để check ăn những gì, hết bn)

가지
cà tím
제 언니와 여동쟁는 가지 먹기를 싫어해요.
Chị và em gái tôi không thích ăn cà tím

고추
ớt
고추는 맵습니다
Ớt cay

그래서
vì vậy
아침에 피고했습니다. 그래서 친구하고 영수하지 않습니다.
Sáng nay tôi mệt, vì vậy tôi đã không đi bơi cùng với bạn.

기다리다
chờ đợi
5분 기다리세요.
Đợi tôi 5 phút ạ.

남편
chồng
남편과 저녁을 먹었습니다.
Tôi đã ăn tối cùng với chồng

녹차
trà xanh
녹차를 좋아해요.
Tôi thích trà xanh

더
thêm, nữa, càng
김치 좀 더 주세요.
Cho tôi thêm chút kimchi

드시다
dùng bữa (kính ngữ của "먹다")
맛있게 드세요.
Chúc ngon miệng ạ.

레몬
quả chanh
이 레몬이 아주 셔요.
Chanh này quá chua

만들다
làm, tạo nên
네일 밤에는 집에서 가족들과 함께 삼계살하고 되장찌개하고 냉면을 만들겠습니다.
Tối mai ở nhà, tôi sẽ làm món gà hầm sâm, canh tương và mỳ lạnh cùng với gia đình.

맛있게
một cách ngon lành
맛있게 드세요.
Chúc quý khách ăn ngon miệng ạ.

물
nước
물 좀 주세요.
Cho tôi chút nước ạ

반찬
món ăn phụ
집에서 밥과 국과 반찬을 먹어요.
Ở nhà tôi ăn cơm với canh và món ăn phụ.

보통
bình thường
주중에 저는 보통 아침을 먹지 않습니다.
Vào trong tuần, tôi thường không ăn sáng.

빵
bánh mì
학생 식당에는 밥과 빵을 있습니다.
Ở căn tin có cơm và bánh mỳ

소금
muối

아침
buổi sáng
아침에 보통 일찍 일어나고 아빠와 같이 산첵을 갑니다.

앉다
ngồi
앉으세요.
Mời ngồi.

어서
xin mời
안녕하세요, 손님. 어서 오세요.
Xin chào quý khách, mời vào ạ.

여기
ở đây
여기가 어디예요?
Ở đây là đâu?

여러
nhiều, vài
딸기는 정말 비싸요. 귤은 싸요.
그래서 딸기를 여러 하고 귤 20개를 샀어요.
Dâu tây thì mắc, quýt thì rẻ. Vì vậy tôi đã mua một ít dâu và 20 quả quýt.

우유
sữa
아참마다 우유 1잔을 마십니다.
Tôi uống 1 ly sữa vào mỗi buổi sáng

인삼차
trà sâm
우리 아빠와 엄마가 인삼차는 진짜 좋아합니다.
Bố và mẹ tôi thực sự rất thích trà sâm.

잔
chén, ly
나는 맥주 한 잔를 마시고 싶어요.
Tôi muốn uống 1 ly bia

잠깐만
chỉ một lát
잠깐만 기다리세요.
Hãy đợi tôi 1 lát thôi.

저녁
tối
푸 씨, 내일 저녁에 뭐 하세요?
Tối mai Phú làm gì?

점심
buổi trưa
이 점심은 제가 살게요.
Bữa trưa này tôi sẽ trả.

좀
một chút
좀 기다려 주세요.
Xin hãy đợi 1 lát.

주다
cho
김치찌개 더 주세요.
Cho tôi thêm canh kim chi.

차
trà
차 한 잔를 드시겠습니다?
Anh muốn uống 1 tách trà không?

채소
rau
채소만 먹어요?
Chỉ ăn rau thôi à?

케이크
bánh kem
케이크를 만들어요.
Làm bánh kem.

콜라
nước coca
점심에는 학생 식당에서 함버거와 콜라를 먹습니다.
Bữa trưa tôi ăn hambogo và uống coca ở căng tin trường.

특히
đặc biệt
저는 특히 두리안를 좋아해요.
Tôi đặc biệt thích sầu riêng

항상
luôn luôn, thường xuyên (=자주)
집에서 할머니께서는 되지갈비를 항상 만들습니다.
