1/212
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
corridor(n)
hành lang
presume(v)
giả định, cho là
market research
nghiên cứu thị trường
cure(v/n)
chữa khỏi, phương thuốc
appointment(n)
cuộc hẹn
prescription(n)
đơn thuốc
consent(v/n)
bằng lòng, đồng ý
dedicated (to) (adj)
chuyên dụng, dành riêng cho
consultation(n)
sự thăm khám, sự tư vấn
pediatric(adj)
thuộc nhi khoa
expose (to) (v)
tiếp xúc với/ trải nghiệm với
alter(v)
thay đổi, sửa đổi
observation(n)
sự quan sát
geology(n)
địa chất học
convincing(adj)
có tính thuyết phục
incorporate(v)
kết hợp, tích hợp vào
redundant(adj)
dư thừa, không cần thiết
noteworthy(adj)
đáng chú ý, có tiếng tăm
predominantly(adv)
chủ yếu là, phần lớn
neglect(v)
lơ là, bỏ qua
transcribe(v)
chép lại, ghi lại từ âm thanh sang văn bản
merge(v)
trộn lẫn, hoà hợp, sáp nhập
stab the map(collocation)
chỉ bừa vào một điểm trên bản đồ
literature review(idiom)
tổng quan tài liệu ( phần nghiên cứu lý thuyết trong các bài báo khoa học )
real-world experience
trải nghiệm thực tế
regular(adj)
đều đặn, thường xuyên
priest(n)
linh mục, thầy tế
ritual(n)
nghi lễ, nghi thức
regulate(v)
điều tiết, quy định, kiểm soát
align(v)
căn chỉnh, thẳng hàng
consistent(adj)
nhất quán, đều đặn, không thay đổi
engrave(v)
khắc, chạm trổ
grasp(v)
nắm bắt (hiểu rõ một ý niệm)
have resort to something(v/n)
phải viện đến, nhờ cậy đến phương kế cuối cùng
reflection(n)
sự suy ngẫm, sự phản chiếu
meridian(n)
kinh tuyến, đường kinh ngọ (thời điểm mặt trời ở đỉnh điểm)
calibrate(v)
hiệu chuẩn, chia độ (trên dụng cụ đo lường)
prerequisite(n)
điều kiện kiên quyết
microbiology(n)
vi sinh
turn out(ph-v)
hoá ra
horrifying(adj)
đáng sợ
apprehensive(adj)
lo lắng
panic-stricken(adj)
hoảng loạn
weather-beaten(adj)
thời tiết khắc nghệt
terrify(v)
làm cho ai thấy khiếp sợ
terrified(adj)
cảm thấy hoảng sợ, khiếp sợ (người, động vật)
terrifying(adj)
đáng sợ, gây kinh hoàng(sự vật,sự việc)
roller coaster(np)
tàu lượn siêu tốc
household name(np)
trở nên quen thuộc
commercial(adj/n)
thuộc về thương mại/ quảng cáo
electrician(n)
thợ điện
predicament(n)
tình trạng khó khăn
embarrassment(n)
sự bối rối
dilemma(n)
tiến thoái lưỡng nan
circumvent(v)
tránh, ngăn ngừa
possess(v)
sở hữu
detest(v)
ghét
certain(adj)
chắc chắn
certainly(adv)
chắc chắn
compliment(n)
lời khen
cell(n)
tế bào
accommodation(n)
chỗ ở
occupation=work(n)
nghề nghiệp
suspicion(n)
sự nghi ngờ
solid(adj/n)
thể rắn, đáng tin cậy, chắc chắn/ vật rắn
solidity(n)
trạng thái rắn
spare key
chìa khoá dự phòng
repairman(n)
thợ sửa chữa
retire(v)
nghỉ hưu
lift(n)
thang máy
client(n)
khách hàng
room divider
vách ngăn phòng
disturbance(n)
sự làm phiền
conference(n)
hội nghị
paperwork(n)
giấy tờ
scratch(adj)
bị trầy xước
confidential(adj)
bảo mật
removal company
công ty chuyên làm dịch vụ vận chuyển nhà
emphasize(v)
nhấn mạnh
twist(v)
xoay người
mold(n)
mốc
afterwards
sau đó
beforehand
trước đó
conduct(v)
tiến hành
manufacturer(n)
nhà sản xuất
aisle(n)
lối đi( giữa các quầy hàng )
additive(n)
chất phụ gia
respondent(n)
người trả lời
interpret(v)
giải thích, làm rõ, diễn giải
compile(v)
biên soạn
recorder(n)
máy ghi âm
preference(n)
sở thích
controversial(adj)
gây tranh cãi
perhaps(adv)
có lẽ
harass(v)
quấy rối
forefront(n)
vị trí dẫn đầu, tiên phong, hàng đầu
excavate(v)
khai quật
skull(n)
hộp sọ
massive(adj)
khổng lồ
attribute something to something/somebody
gán cho