1/97
Danh sách từ vựng trình độ N2 đã từng xuất hiện trong các kỳ thi JLPT từ tháng 7/2010 đến tháng 12/2011.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
相互 (そうご)
Tương hỗ, lẫn nhau
辛くて (からくて)
Cay (vị)
景色 (けしき)
Phong cảnh
備えて (そなえて)
Chuẩn bị cho, đề phòng
防災 (ぼうさい)
Phòng chống thiên tai
礼儀 (れいぎ)
Lễ nghi, phép lịch sự
出世 (しゅっせ)
Thành đạt, thăng tiến
伝統 (でんとう)
Truyền thống
焦らなくても (あせらなくても)
Không cần vội vàng
暮らして (くらして)
Sống, sinh sống
諸問題 (しょもんだい)
Các vấn đề
商店街 (しょうてんがい)
Khu phố mua sắm
高収入 (こうしゅうにゅう)
Thu nhập cao
副社長 (ふくしゃちょう)
Phó giám đốc
集中力 (しゅうちゅうりょく)
Khả năng tập trung
のんびり
Thảnh thơi, thư giãn
マイペース
Nhịp độ riêng, theo cách riêng
評判 (ひょうばん)
Danh tiếng, tiếng tăm
尽きない (つきない)
Không cạn, không hết
発揮 (はっき)
Phát huy
あいまい
Mơ hồ, không rõ ràng
有効 (ゆうこう)
Có hiệu lực, hợp lệ
とりあえず (一応)
Trước mắt, tạm thời
ゆずって (売って)
Nhượng lại, bán lại
雑談 (ざつだん)
Tán gẫu, nói chuyện phiếm
かしこい (頭がいい)
Thông minh
大げさ (オーバーだ)
Phóng đại, làm quá
取材 (しゅざい)
Phỏng vấn, thu thập thông tin
きっかけ
Nhân dịp, cơ hội
深刻 (しんこく)
Nghiêm trọng
続出 (ぞくしゅつ)
Xảy ra liên tiếp
外見 (がいけん)
Bề ngoài, vẻ ngoài
規模 (きぼ)
Quy mô
触れた (ふれた)
Đã chạm vào
尊重 (そんちょう)
Tôn trọng
治療 (ちりょう)
Trị liệu
隣 (となり)
Bên cạnh
開催 (かさい)
Tổ chức
頼り (たより)
Dựa dẫm
乱れて (みだれて)
Bị xáo trộn
運賃 (うんちん)
Cước phí
撮影 (さつえい)
Quay phim
2対1 (にたいいち)
Tỉ số 2-1
再放送 (さいほうそう)
Phát lại (truyền hình)
予約制 (よやくせい)
Hệ thống đặt trước
就職率 (しゅうしょくりつ)
Tỉ lệ có việc làm
旧制度 (きゅうせいど)
Chế độ cũ
徐々に (じょじょに)
Dần dần
上昇 (じょうしょう)
Tăng lên
シーズン
Mùa (du lịch, thể thao)
温厚 (おんこう)
Ôn hòa, điềm đạm
相次いで (あいついで)
Liên tiếp
通じない
Không hiểu
含まれて (ふくまれて)
Bao gồm
勝手 (わがままな)
Ích kỷ, tùy tiện
たびたび (何度も)
Nhiều lần
ぶかぶか (とても大きい)
Rộng thùng thình
見解 (考え方)
Quan điểm
レンタルした (借りた)
Đã thuê
はずす
Tháo ra
普及 (ふきゅう)
Phổ cập, lan rộng
注目 (ちゅうもく)
Chú ý, quan tâm
ふさわしい
Phù hợp
保つ (たもつ)
Duy trì, giữ gìn
敗れる (やぶれる)
Thua cuộc
要求 (ようきゅう)
Yêu cầu
祝う (いわう)
Chúc mừng
調節 (ちょうせつ)
Điều chỉnh
至急 (しきゅう)
Khẩn cấp
象徴 (しょうちょう)
Biểu tượng
激しい (はげしい)
Mãnh liệt
登録 (とうろく)
Đăng ký
誘う (さそう)
Mời mọc
変更 (へんこう)
Thay đổi
医学界 (いがくかい)
Giới y học
準優勝 (じゅんゆうしょう)
Á quân
現段階 (げんだんかい)
Giai đoạn hiện tại
非公式 (ひこうしき)
Không chính thức
総売上 (そううりあげ)
Tổng doanh thu
分析 (ぶんせき)
Phân tích
ぶらぶら
Lang thang
活気 (かっき)
Sôi động
詰まる (つまる)
Bị kẹt
反映 (はんえい)
Phản ánh
ぼんやり
Lơ đang
強み (つよみ)
Điểm mạnh
ブーム (流行)
Thịnh hành
慎重 (十分注意して)
Thận trọng
縮む (小さくなって)
Co lại
ほぼ (だいたい)
Gần như
回復 (よくなる)
Hồi phục
方針 (ほうしん)
Phương châm
範囲 (はんい)
Phạm vi
せめて
Ít nhất
利益 (りえき)
Lợi ích
叶う (かなう)
Đạt được
地元 (じもと)
Địa phương
密接 (みっせつ)
Mật thiết