Từ vựng JLPT N2 từng xuất hiện (2010 - 2011)

Từ vựng JLPT N2 - Kỳ thi tháng 0707 năm 20102010

  • 1. 相互 (そうご): Tương hỗ, lẫn nhau.
  • 2. 辛くて (からくて): Cay (vị).
  • 3. 景色 (けしき): Phong cảnh.
  • 4. 備えて (そなえて): Ý nghĩa: Chuẩn bị cho, đề phòng.
  • 5. 防災 (ぼうさい): Phòng chống thiên tai.
  • 6. 礼儀 (れいぎ): Lễ nghi, phép lịch sự.
  • 7. 出世 (しゅっせ): Thành đạt, thăng tiến.
  • 8. 伝統 (でんとう): Truyền thống.
  • 9. 焦らなくても (あせらなくても): Không cần vội vàng.
  • 10. 暮らして (くらして): Sống, sinh sống.
  • 11. 諸問題 (しょもんだi): Các vấn đề.
  • 12. 商店街 (しょうてんがい): Khu phố mua sắm.
  • 13. 高収入 (こうしゅうにゅう): Thu nhập cao.
  • 14. 副社長 (ふくしゃちょう): Phó giám đốc.
  • 15. 集中力 (しゅうちゅうりょく): Khả năng tập trung.
  • 16. のんびり: Thảnh thơi, thư giãn. (Xuất hiện lặp lại: 2010/7,2015/072010/7, 2015/07).
  • 17. マイペース: Nhịp độ riêng, theo cách riêng. (Xuất hiện lặp lại: 2010/7,2016/72010/7, 2016/7).
  • 18. 評判 (ひょうばん): Danh tiếng, tiếng tăm.
  • 19. 尽きない (つきない): Không cạn, không hết.
  • 20. 発揮 (はっき): Phát huy.
  • 21. あいまい: Mơ hồ, không rõ ràng.
  • 22. 有効 (ゆうこう): Có hiệu lực, hợp lệ.
  • 23. とりあえず / 一応 (いちおう): Trước mắt, tạm thời.
  • 24. ゆずって / 売って (うって): Nhượng lại, bán lại.
  • 25. 雑談 (ざつだん): Tán gẫu, nói chuyện phiếm.
  • 26. かしこい / 頭がいい (あたまがいい): Thông minh. (Xuất hiện lặp lại: 2010/7,2018/72010/7, 2018/7).
  • 27. 大げさ (おおげさ) / オーバーだ: Phóng đại, làm quá. (Xuất hiện lặp lại: 2010/7,2013/72010/7, 2013/7).
  • 28. 取材 (しゅざい): Phỏng vấn, thu thập thông tin. (Xuất hiện lặp lại: 2010/7,2016/122010/7, 2016/12).
  • 29. きっかけ: Nhân dịp, cơ hội.
  • 30. 深刻 (しんこく): Nghiêm trọng. (Xuất hiện lặp lại: 2010/7,2016/72010/7, 2016/7).
  • 31. 続出 (ぞくしゅつ): Xảy ra liên tiếp.
  • 32. 外見 (がいけん): Bề ngoài, vẻ ngoài. (Xuất hiện lặp lại: 2010/7,2023/122010/7, 2023/12).

Từ vựng JLPT N2 - Kỳ thi tháng 1212 năm 20102010

  • 1. 規模 (きぼ): Quy mô.
  • 2. 触れた (ふれた): Đã chạm vào. (Xuất hiện lặp lại: 2010/12,2020/122010/12, 2020/12).
  • 3. 尊重 (そんちょう): Tôn trọng. (Xuất hiện lặp lại: 2010/12,2016/72010/12, 2016/7).
  • 4. 治療 (ちりょう): Trị liệu.
  • 5. 隣 (となり): Bên cạnh.
  • 6. かさい / 開催 (かいさい): Tổ chức.
  • 7. たより / 頼り (たより): Dựa dẫm.
  • 8. みだれて / 乱れて (みだれて): Bị xáo trộn.
  • 9. うんちん / 運賃 (うんちん): Cước phí.
  • 10. さつえい / 撮影 (さつえい): Quay phim.
  • 11. 2対1 (にたいいち): Tỉ số 212-1.
  • 12. 再放送 (さいほうそう): Phát lại (truyền hình).
  • 13. 予約制 (よやくせい): Hệ thống đặt trước.
  • 14. 就職率 (しゅうしょくりつ): Tỉ lệ có việc làm.
  • 15. 旧制度 (きゅうせいど): Chế độ cũ.
  • 16. 徐々に (じょじょに): Dần dần. (Xuất hiện lặp lại: 2010/12,2024/122010/12, 2024/12).
  • 17. 上昇 (じょうしょう): Tăng lên. (Xuất hiện lặp lại: 2010/12,2021/72010/12, 2021/7).
  • 18. シーズン: Mùa (du lịch, thể thao).
  • 19. 温厚 (おんこう): Ôn hòa, điềm đạm. (Xuất hiện lặp lại: 2010/12,2022/72010/12, 2022/7).
  • 20. 相次いで (あいついで): Liên tiếp.
  • 21. 通じない (つうじない): Không hiểu.
  • 22. 含まれて (ふくまれて): Bao gồm.
  • 23. 勝手 / わがままな: Ích kỷ, tùy tiện.
  • 24. たびたび / 何度も (なんども): Nhiều lần.
  • 25. ぶかぶか / とても大きい: Rộng thùng thình.
  • 26. 見解 / 考方 (かんがえかた): Quan điểm.
  • 27. レンタルした / 借りた (かりた): Đã thuê.
  • 28. はずす: Tháo ra.
  • 29. 普及 (ふきゅう): Phổ cập, lan rộng. (Xuất hiện lặp lại: 2010/12,2016/72010/12, 2016/7).
  • 30. 注目 (ちゅうmoku): Chú ý, quan tâm. (Xuất hiện lặp lại: 2010/12,2021/122010/12, 2021/12).
  • 31. ふさわしい: Phù hợp. (Xuất hiện lặp lại: 2010/12,2016/7,2022/72010/12, 2016/7, 2022/7).
  • 32. 保つ (たもつ): Duy trì, giữ gìn. (Xuất hiện lặp lại: 2010/12,2016/72010/12, 2016/7).

Từ vựng JLPT N2 - Kỳ thi tháng 0707 năm 20112011

  • 1. 敗れる (やぶれる): Thua cuộc. (Xuất hiện lặp lại: 2010/12,2019/72010/12, 2019/7).
  • 2. 要求 (ようきゅう): Yêu cầu.
  • 3. 祝う (いわう): Chúc mừng.
  • 4. 調節 (ちょうせつ): Điều chỉnh.
  • 5. 至急 (しきゅう): Khẩn cấp.
  • 6. 象徴 (しょうちょう): Biểu tượng.
  • 7. 激しい (はげしい): Mãnh liệt.
  • 8. 登録 (とうろく): Đăng ký.
  • 9. 誘う (さそう): Mời mọc.
  • 10. 変更 (へんこう): Thay đổi.
  • 11. 医学界 (いがくかい): Giới y học.
  • 12. 準優勝 (じゅんゆうしょう): Á quân.
  • 13. 現段階 (げんだんかい): Giai đoạn hiện tại.
  • 14. 非公式 (ひこうしき): Không chính thức.
  • 15. 総売上 (そううりあげ): Tổng doanh thu.
  • 16. 分析 (ぶんせき): Phân tích.
  • 17. ぶらぶら: Lang thang.
  • 18. 活気 (かっき): Sôi động.
  • 19. 詰まる (つまる): Bị kẹt.
  • 20. 反映 (はんえい): Phản ánh.
  • 21. ぼんやり: Lơ đãng.
  • 22. 強み (つよみ): Điểm mạnh.
  • 23. ブーム / 流行 (りゅうこう): Thịnh hành. (Xuất hiện lặp lại: 2011/7,2024/72011/7, 2024/7).
  • 24. 慎重 / 十分注意して (じゅうぶんちゅういして): Thận trọng. (Xuất hiện lặp lại: 2011/7,2014/72011/7, 2014/7).
  • 25. 縮む / 小さくなって (ちいさくなって): Co lại.
  • 26. ほぼ / だいたい: Gần như.
  • 27. 回復 / よくなる: Hồi phục.
  • 28. 方針 (ほうしん): Phương châm.
  • 29. 範囲 (はんい): Phạm vi.
  • 30. せめて: Ít nhất.
  • 31. 利益 (りえき): Lợi ích.
  • 32. 叶う (かなう): Đạt được.

Từ vựng JLPT N2 - Kỳ thi tháng 1212 năm 20112011

  • 1. 地元 (じもと): Địa phương.
  • 2. 密接 (みっせつ): Mật thiết. (Xuất hiện lặp lại: 2011/12,2018/122011/12, 2018/12).